1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quản trị mạng Trần Tiến Dũng WindowXP

94 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 6,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị mạng Trần Tiến Dũng WindowXP tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

WINDOWS XP

Cài đặt và các thao tác quản trị cơ bản

Trang 2

Cài đặt Windows XP

 Các thao tác cơ bản

Trang 3

Quản trị người dùng

 Cho phép tạo và phân quyền người dùng cục

bộ trên máy tính

 Từ phiên bản Window 2000 cơ chế người

dùng được bảo mật với định dạng NTFS (

Network File System)

 Mỗi cá nhân sẽ được bảo vệ các vùng dữ liệu riêng khỏi các truy cập của cá nhân có quyền thấp hơn hoặc bằng

Trang 5

Quản trị người dùng

Trang 7

 Change an account: Thay đổi thông tin tài khoản

 Create a new account: tạo mới một tài khoản

người dùng

 Change the way users log on or off: thay đổi cửa

sổ giao diện đăng nhập người dùng

 Tài khoản được đăng ký với 1 trong 2 loại quyền

 Computer administrator: quyền quản trị viên của máy tính Người dùng có thể quản trị tài khoản và cài đặt các chương trình trên máy tinh

 Limited: quyền người dùng giới hạn Chỉ được phép thay đổi các thông tin cá nhân

Trang 10

Các quyền người dùng

 Tạo mới người dùng trong mục Users

 Users  Right Click  New User

Trang 11

Các quyền người dùng

 User name: tên đăng nhập

 Full name: tên người dùng đầy đủ

 Description: mô tả

 Password, Confirm: Mật khẩu và xác nhận

 Có 4 tùy chọn:

 User must change password at next logon

 User cannot change password

 Password never expires

 Account disabled

Trang 12

Phân quyền người dùng

 Chọn người dùng  Right Click  Member Of

Trang 13

Phân quyền người dùng

 Nhấn Add để thêm nhóm người dùng

Trang 14

Chia sẻ tài nguyên

 Phân quyền và chia sẻ thư mục

 Mặc định Windows XP chia sẻ tài nguyên cho tài khoản Everyone

 Khi sử dụng tính năng Share Document

chương Wizard sẽ được kích hoạt giúp đỡ

người dùng chia sẻ tài nguyên trên mạng

Các thành viên trong mạng đều có quyền

truy cập tài nguyên này

Trang 15

Chia sẻ tài nguyên

 Chức năng chia sẻ tài nguyên nằm trong mục Sharing and Sercurity

 Chia sẻ mặc định

 Để chia sẻ người dùng

Chọn Shared Document

Trang 16

Chia sẻ tài nguyên

Trang 17

Chia sẻ tài nguyên

 Quay lại chế độ chia sẻ

sẽ thấy giao diện chia sẻ

tài nguyên theo người

Trang 18

Chia sẻ tài nguyên

 Chọn add để thêm người

dùng

 Chọn Remove để loại bỏ

quyền truy nhập thư mục

của người dùng

Trang 19

Ánh xạ ổ đĩa

 Thay vì sử dụng My Network Places để tìm

kiếm các thư mục chia sẻ trên mạng LAN

 Tạo một ổ đĩa ảo được ánh xạ từ mạng LAN

về thành ổ đĩa trên máy tính của mình

 Tiện sử dụng, dễ dàng sao chép giữa các máy không cần thiết bị lưu trữ ngoài

 Tốc độ sao chép nhanh hơn sử dụng thông

qua môi trường Internet

Trang 20

Ánh xạ ổ đĩa

 Trên My Computer  Properties  Map Network Driver…

Trang 21

Ánh xạ ổ đĩa

 Đặt tên cho ổ đĩa cần ánh xạ

 Lựa chọn đường dẫn ánh xạ tới thư mục trên mạng LAN ( thư mục đã được Shared)

Trang 22

Ánh xạ ổ đĩa

 Điền tên User Name và password với thư mục Shared có phân quyền ( trong trường hợp đã tắt tính năng Simple Sharing)

Trang 23

Ánh xạ ổ đĩa

 Điền tên User Name và password với thư mục Shared có phân quyền ( trong trường hợp đã tắt tính năng Simple Sharing)

Trang 24

Ánh xạ ổ đĩa

 Kết thúc ánh xạ ổ đĩa chọn Disconnect

Trang 25

Mã hóa tệp tin và thư mục

 Các phiên bản từ Windows từ 2000 trở nên

với định dạng NTFS có khả năng mã hóa bảo

vệ dữ liệu người dùng

 Dữ liệu của người dùng sẽ được bảo vệ chỉ được đọc bởi duy nhất user đó ( kể cả user có quyền cao hơn)

 Không phải sử dụng các phầm mềm hãng thứ ba

 Các tệp tin mã hóa sẽ được đặt màu xanh

Trang 26

Mã hóa tệp tin và thư mục

Trang 28

Mã hóa tệp tin và thư mục

 Đăng nhập với tài khoản Admin

 Khi truy cập File đã mã hóa sẽ

nhận được thông báo:

“Access denied”

Trang 29

Giải mã

 Với Account dùng để mã hóa  Decrypt

 Với các tài khoản không phải được dùng để

mã hóa  Cần phải có public key

 Sử dụng công cụ Advanced EFS Data

Recovery để sao lưu key

Trang 30

Giải mã

 Đăng nhập với tài khoản mới

 Start  cmd  gpedit.msc  Local Computer Policy Windows Setting  Sercurity Settings 

Trang 31

Giải mã

 Đăng nhập với tài khoản mới

 Start  cmd  gpedit.msc  Local Computer Policy Windows Setting  Sercurity Settings  public key policy  Encypting File System

Trang 32

Giải mã

 Add Data Recovery Agent  Import CER

Trang 33

Giới hạn dung lượng ổ đĩa

 Mỗi người dùng được giới hạn một dung

lượng ổ đĩa nhất định

 Tránh sử dụng dung lượng ổ đĩa nhiều

 Phân phối giữa các Account

 Có thể đưa ra cảnh báo và từ chối ghi dữ liệu khi người dùng vượt quá dung lượng cho

phép

 Có thể ghi vào log file khi người dùng vượt

quá dung lượng cho phép

Trang 34

Giới hạn dung lượng ổ đĩa

 Lựa chọn ổ đĩa  Properties

 Quota  Enable quota

management

Trang 35

Giới hạn dung lượng ổ đĩa

 Deny Disk Space To Users Exeeding Quota Limit: Từ chối ghi lên ổ đĩa khi người dùng sử dụng quá dung lượng ổ đĩa cho phép

 Limit Disk Space To: Cấu hình giới hạn dung lượng ổ đĩa cho phép

 Set Warning Level to: đưa ra cảnh báo khi

dung lượng sử dụng đạt đến ngưỡng nhất

định

Trang 36

Giới hạn dung lượng ổ đĩa

 Chọn Quota Entries để giới hạn dung lượng

ổ đĩa cho người dùng

Trang 37

Giới hạn dung lượng ổ đĩa

 Trên Menu Quota  New Quota Entry…

Trang 38

Giới hạn dung lượng ổ đĩa

 Lựa chọn User cần giới hạn dung lượng ổ đĩa

Trang 39

Giới hạn dung lượng ổ đĩa

 Khi người dùng vượt quá giới hạn  Sẽ có cảnh báo trong Disk Quota

 Nếu không cho phép người dùng ghi thêm sẽ

có thông báo “Access denied”

Trang 40

Giới hạn dung lượng ổ đĩa

Trang 41

Cấu hình Files Offline

 Files Offline cho phép đồng bộ hóa giữa các phiên bản dữ liệu giữa 1 session kết nối

 Các dữ liệu được lưu trên mạng sẽ được đồng

bộ với thư mục trên ổ đĩa với thư mục được

cấu hình Offline files

 Bật tính năng Offline files Menu  Tool 

Folder Options  Offline Files  Enable

Offline files

Trang 42

Cấu hình Files Offline

Trang 43

 Ở máy Client khi cần cấu hình Offline Files.

 Truy cập vào thư mục chia sẻ trong My Network Places.

 Chọn thư mục chia sẻ cần tạo Offline 

Properties  Make Avaiable Offline

Trang 44

Cấu hình Files Offline

 Thiết lập Cache khi chia sẻ dữ liệu

Trang 45

Cấu hình Files Offline

Trang 46

Local Group Policy

 Chính sách nhóm người dùng quy định các chính sách sử dụng máy tính của người dùng

 Group Policy có thể ngăn cản quyền truy cập của người dùng vào một số thành phần nhất định

 Quy định được tác động theo Computer và User

 Cấu trúc các thành phần tương tự nhau

Trang 47

Local Group Policy

 Mở Group Policy Editor: Start  Run gpedit.msc

Trang 48

Local Group Policy

 Computer Configuration: các chính sách

chung tác động tới Computer

 User Configuration: các chính sách tác động theo tài khoản người dùng

Trang 49

Local Group Policy

 Thiết lập các đoạn mã Script khi khởi động hoặc Shutdown máy tính

 Các chính sách về bảo mật Computer

Trang 50

Local Group Policy

 Các chính sách quản trị các thành phần trên Windows

Trang 51

Local Group Policy

 Các chính sách tác động theo tài khoản người dùng

Trang 52

Local Group Policy

 Trong Group Policy còn nhiều các chính sách đặc biệt với các tính năng đặc trưng riêng

 Có thể thực hành nghiên cứu để biết chi tiết hơn các chính sách người dùng

Trang 53

 Remote Desktop cho phép nhiều người dùng

sử dụng một phiên làm việc của mình trên một máy tính đơn lẻ

Trang 54

 Remote Desktop cho phép nhiều người dùng

sử dụng một phiên làm việc của mình trên một máy tính đơn lẻ

Trang 56

Remote Desktop

 Từ máy thứ 2 bạn tiến hành truy cập từ xa thông qua chương trình Remote Desktop

 Start  Programs  Accessories 

Communication  Remote Desktop

Connection

 Nhấn Option để thiết lập thông số kết nối

Trang 58

Remote Desktop

 Chọn thẻ Local Resources để ghép nối các tài nguyên từ máy khách đến máy truy cập từ xa

 Disk Drives: ghép nối ổ đĩa

 Printers: ghép nối máy in

 Serial Ports: ghép nối công tuần tự

Trang 59

Remote Desktop

Trang 60

Kết quả màn hình truy cập từ xa.

Trang 61

Remote Assistant

 Cũng là hình thức truy cập máy tính từ xa

 Nhưng thay vì sử dụng phiên làm việc của

máy tính bị truy cập Remote Assistant đóng

vai trò trợ giúp người dùng với giao diện đối thoại

 Người trợ giúp đóng vai trò chuyên gia gỡ rối

 Các đối tượng có thể trao đổi thông qua chat, talk, send file, hoặc sử dụng quyền điều khiển máy tính

Trang 63

Remote Assistant

 Invite someone to help you

Trang 64

Remote Assistant

 Invite someone to help you

Trang 65

Remote Assistant

 Có thể nhờ trợ giúp thông qua 3 đường

 Gửi trợ giúp thông qua Windows Messenger

 Gửi trợ giúp thông qua Outlook Express

 Lưu trữ lời mời trợ giúp ở dạng một file chia sẻ

Trang 66

Remote Assistant

Trang 67

 Điền tên xuất hiện trong thư mời

 Lựa chọn thời gian hết hạn cho giấy

mời ( mặc định là 1 giờ )

Trang 68

Remote Assistant

 Đặt mật khẩu cho thư mời

Chú ý: Thư mời phải được đặt trong thư mục đã chỉ sẻ trên mạng LAN

Trang 69

Remote Assistant

 Máy khách truy cập thư mục chia sẻ

 Nhận thư mời và điền mật khẩu tương ứng

Trang 70

Remote Assistant

 Giao diện màn hình máy trợ giúp ( Expert)

Trang 71

Remote Assistant

 Giao diện cửa sổ liên lạc trên máy cần trợ giúp

Trang 72

 Send a File: gửi file giữa 2 máy

 Start talking: Chuyển sang hội thoại dạng voice

 Setting: các thiết lập nâng cao

 Disconnect: Ngắt kết nối

Trang 73

Printer Management

 Cài đặt và chia sẻ máy in mạng

 Máy in mạng cũng là tài nguyên của hệ thống mạng do đó cũng có thể thực hiện các thao

tác

 Phân quyền sử dụng tài nguyên

 Chia sẻ máy in như một tài nguyên

 Việc chia sẻ sẽ coi máy in là một tài nguyên của máy tính kết nối tới máy in đó

Nhược điểm: Kết nối phụ thuộc hoàn toàn vào máy tính gốc.

Trang 74

Printer Management

 Sử dụng Printer Server

 Máy in được coi như là một nút mạng

 Nút mạng chỉ nhận các lệnh in từ các máy tính trong mạng

 Máy in có địa chỉ IP riêng

 Thường sử dụng thêm phần mềm để quản lý việc giao tiếp giữa các máy trong mạng với

máy in

Trang 75

Printer Management

 Yêu cầu

1. Cài đặt máy in cục bộ

2. Chia sẻ máy in cho mạng LAN

3. Phân quyền người sử dụng cho máy in

4. Thiết lập Spooling quy định độ ưu tiên của

lệnh in

5. Thay đổi vùng nhớ đệm cache

Trang 76

Printer Management

1. Cài đặt máy in cục bộ

Start  Setting  Printer and Faxes

Trang 77

Printer Management

1. Cài đặt máy in cục bộ

Để thêm mới máy in ta chọn Add Printer

Trang 78

Printer Management

1. Cài đặt máy in cục bộ

Trang 79

Printer Management

1. Cài đặt máy in cục bộ

Trang 80

Printer Management

1. Cài đặt máy in cục bộ

Trang 81

Printer Management

1. Cài đặt máy in cục bộ

Trang 82

Printer Management

1. Cài đặt máy in cục bộ

Trang 83

Printer Management

1. Cài đặt máy in cục bộ

Trang 84

Printer Management

2. Chia sẻ máy in trên mạng

Trang 85

Printer Management

2. Chia sẻ máy in trên mạng

Trang 86

Printer Management

2. Chia sẻ máy in trên mạng

Trang 88

Printer Management

3. Cấu hình Spooling

Trang 89

Printer Management

3. Cấu hình Spooling

Trang 90

Printer Management

3. Cấu hình Spooling

Trang 91

Printer Management

4. Phân quyền sử dụng máy in

Trang 92

Printer Management

4. Phân quyền sử dụng máy in

Trang 93

Printer Management

4. Bật chế độ Spooling và lựa chọn độ ưu tiên

Trang 94

Printer Management

5. Di chuyển thư mục Printer nháp

Ngày đăng: 21/01/2018, 11:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w