THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2THI THỬ NHÓM HÓA HỌC BẮC TRUNG NAM LẦN 2
Trang 1SỞ GD ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 3
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ.Tên gọi của X là:
A Fructozơ B Amilopectin C Xenlulozơ D Saccarozơ.
Câu 2: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số
trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
Câu 3: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime ?
Câu 4: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 60% Khối lượng
anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là:
A 186,0 gam B 111,6 gam C 55,8 gam D 93,0 gam.
Câu 5 : Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí Dung dịch X
không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là:
A anilin B Metylamin C Dimetylamin D Benzylamin.
Câu 6: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn chất rắn thu được gồm:
A Cu, Al, MgO B Cu,Al2O3, MgO C Cu, Al, Mg D Cu,Al2O3,Mg
Câu 7: Đun nóng tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
A.C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa.
Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt Giá
trị của x là:
Câu 9: Đồng phân của Mantozơ là:
A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Sobitol.
Câu 10: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?
Câu 11: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich KOH 1M đến phản ứng hoàn toàn.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 12: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức của C2H4O2 tác
dụng lần lượt với từng chất: Na, NaOH, NaHCO3?
Câu 13: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào
dung dịch nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa Giá trị của a là:
Mã đề: B
Trang 2Câu 14: Một phân tử poli( vinylclorua) có khối lượng phân tử bằng 62500u Hệ số polime hóa của
phân tử poli( vinylclorua) này là:
Câu 15: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Amilopectin D Nhựa bakelit Câu 16: Cho dãy các dung dịch sau: Anilin, Alanin NH2CH2COOH, C2H5NH2,
NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 17: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ
sôi thấp nhất là:
Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.
B Trùng hợp axit -aminocaproic thu được nilon-6.
C Polietilen là polime trùng ngưng.
D Cao su buna không có phản ứng cộng.
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Phenol và fomanđehit B Buta – 1,3 – đien và stiren
C Axit ađipic và hexametylen điamin D Axit terephtalic và etylen glicol
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C Trong công thức của este RCOOR’, R’ có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
B Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.
D Các polime dễ bay hơi.
Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
Câu 23: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 2 amino axit là glyxin, alanin(có mặt 2 gốc gly,
1 gốc ala) Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 24: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ axetat ?
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml
dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu
được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:
Câu 26: Trong số những hợp chất HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH;
CH3COOC6H5 Số hợp chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:1về số mol là
Câu 27: Cho dãy chuyển hoá sau:
A CH2 = CH – OH , CH3COOH, C2H2 B CH3CHO, CH3COOH, CH2 = CH – OH
C CH3CHO, CH3COOH, C2H2 D CH3CHO, CH3OH, CH2 = CHCOOH
Trang 3Câu 28: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là:
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2
C CH3NH2 và NH3 D C2H3OH và N2.
Câu 29: Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, đung nóng nhẹ
để khí Y bay hết ra ngoài còn lại dung dịch Z Cho toàn bộ khí Y qua NaNO2/HCl, thu được chất hữu cơ M Đốt hoàn toàn M thu được 6,6 gam CO2 và 4,05 gam H2O Hỏi khi cô cạn Z thu được bao nhiêu gam muối khan? Giả thiết các phản ứng 100%
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 0,01 mol saccarozo trong môi trường axit, với hiệu suất là 30%, thu được
dung dịch X Trung hòa dung dịch X thu được dung dịch Y, đem dung dịch Y toàn bộ tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 31: Cho 84 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng) tan hết
vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M và dung dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 32: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung
dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y
Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là
Câu 33: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều mạch hở
chứa đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m+ 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ , thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2 , H2O và N2 Dần Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ , các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là:
A.35,37% B 58,92% C 46 ,94% D 50,92%
Câu 34: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu đipeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (Phe) ?
Câu 35 : Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit
axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 86,4 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A 358,4 B 448 ,0 C 286,7 D 224,0 Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ
với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt cháy
lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.
Trang 4C Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.
D Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136
lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH Hấp thụ 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được bao nhiêu a gam kết tủa Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Cho các phát biểu sau :
(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra sobitol
(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ visco
(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 40: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,22 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được
m gam chất rắn Giá trị của m là:
Trang 5
-HẾT -PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MÔN HÓA MÃ B
THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Câu 1: Chọn C.
- Fructozơ và saccarozơ ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng
- Amilopectin là một đoạn mạch của tinh bột có mạch phân nhánh, là chất rắn vô định hình không tan trong nước nguội, trong nước nóng (khoảng 65oC) tạo thành dung dịch keo (gọi là hồ dán)
- Xenlulozơ ở điều kiện thường là chất rắn, dạng sợi màu trắng, phân tử có cấu trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn vì được cấu tạo từ các mắc xích β – glucozơ nên khi thủy phân trong môi trường axit thu được glucozơ
Vậy chất rắn X cần tìm là xenlulozơ.
Câu 2C : : Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl 3 , Cu(NO 3 ) 2 , AgNO 3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
Câu 3A: Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime ?
A
Vinyl clorua và caprolactam B Axit aminoaxetic và protein
Câu 4: Chọn B.
o
2 4
- Ta có: m= 186.0,6 = 111,6
Câu 5: Chọn A.
- Chất X là anilin (C6H5NH2) khi để ngoài không khí thì bị oxi trong không khí oxi hóa thành màu
nâu đen Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng theo phương trình sau :
NH2
+ 3Br2
NH2
Br
+ 3HBr
Câu 6: Đáp án B
Phân tích : Những kim loại có hoạt động trung bình như Zn, Fe, Sn, Pb, thường được điều chế bằng
phương pháp nhiệt luyệt, nghĩa là khử ion kim loại trong hợp chất bằng các chất khử như C, CO, H2 hoặc các kim loại hoạt động
Nên khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO ( nung nóng ), sau phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm : Cu, Al2O3, MgO
Câu 7C : Đun nóng tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
A.C17H35COONa B C17H33COONa C C 15 H 31 COONa D C17H31COONa Câu 8D: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt Giá trị của x là:
- Tăng giảm KL x = 0,1: 0,1 = 1 M
Câu 9C: Đồng phân của Mantozơ là:
Trang 6A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Sobitol
Câu 10D: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?
C CH3COOCH3 D CH 3 CH 2 OOCCH 3
Câu 11A: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich KOH 1M đến phản ứng hoàn toàn.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Chất rắn khan là CH3COOK : 0,07 mol và KOH dư : 0,03 mol
Câu 12:Đáp án C
Phân tích : Các đồng phân cấu tạo, đơn chức của C2H4O2 là : CH3COOH, HCOOCH3
-Câu 13: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào
dung dịch nước vôi trong dư, thu được 30 gam kết tủa Giá trị của a là:
A
nglucozo= 0,3 →m = 0,3 180 = 27
Câu 14: Một phân tử poli( vinylclorua) có khối lượng phân tử bằng 62500u Hệ số polime hóa của
phân tử poli( vinylclorua) này là:
n=62500 : 62,5 = 1000
Câu 15: Chọn C
- Các polime mạch phân nhánh thường gặp là amilopectin và glicozen
- Các polime mạch không gian thường gặp là cao su lưu hóa và nhựa rezit (nhựa bakelit)
- Các polime mạch không phân nhánh thường gặp là còn lại
Câu 16C: Cho dãy các dung dịch sau: Anilin, Alanin NH2CH2COOH, C2H5NH2,
NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
- Các amin có tính bazơ nên có khả năng làm đổi màu quỳ tím chuyển thành màu xanh trừ anilin (và đồng đẳng của nó) không làm đổi màu quỳ tím do có tính bazơ yếu
- Đối với các amino axit có dạng (H2N)x-R-(COOH)y thì :
+ Nếu x > y : quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Nếu x = y : quỳ tím không đổi màu
+ Nếu x < y : quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Câu 17: Chọn C.
Các yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi:
- Phân tử khối: nếu như không xét đến những yếu tố khác, chất phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi
càng cao
- Liên kết Hiđro: nếu hai chất có phân tử khối xấp xỉ nhau thì chất nào có liên kết hiđro sẽ có nhiệt độ
sôi cao hơn
- Cấu tạo phân tử: nếu mạch càng phân nhánh thì nhiệt độ sôi càng thấp
Dãy sắp xếp nhiệt độ sôi giảm dần của các hợp chất có nhóm chức khác nhau và phân tử khối xấp xỉ nhau:
Axit > ancol > amin > este > xeton > anđehit > dẫn xuất halogen > ete > CxHy
Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là HCOOCH3
Câu 18: Chọn D.
A Sai, Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng cắt mạch polime.
B Đúng Trùng hợp axit -aminocaproic thu được nilon-6.
C Sai, Polietilen là polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
Trang 7D Sai, Trong phân tử cao su buna: (CH2 CH CH CH ) 2 còn liên kết đôi C = C, nên có thể tham gia phản ứng cộng
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Phenol và fomanđehit B Buta – 1,3 – đien và stiren
C Axit ađipic và hexametylen điamin D Axit terephtalic và etylen glicol
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C Trong công thức của este RCOOR’, R’ có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
Câu 21: Chọn B.
A Sai, Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.
B Đúng, Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định, nóng chảy ở nhiệt độ khá rộng.
C Sai, Lấy ví dụ như:
D Sai, Các polime không bay hơi.
Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
Câu 23: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 2 amino axit là glyxin, alanin(có mặt cả 2 gốc gly, ala) Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 24: Chọn D.
Câu 25: Chọn C.
- Khi cho 21,5 gam X tác dụng với 0,43 mol H2SO4 thì :
2
H O m 98n 30n 2n m
18
3 2 4
NO
Cu(NO ) NH
2
3 2
Zn
n 0,06 mol
Al 27.0,16
21,5
Câu 26: Trong số những hợp chất HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH;
CH3COOC6H5 Số hợp chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:1về số mol là
Câu 27C: Cho dãy chuyển hoá sau:
2 3
? /
) 80 , ( 2
2
2 0
4
H
A CH2 = CH – OH , CH3COOH, C2H2 B CH3CHO, CH3COOH, CH2 = CH – OH
C CH3CHO, CH3COOH, C2H2 D CH3CHO, CH3OH, CH2 = CHCOOH
Câu 28: Chọn A.
Trang 8NH CH COOCH (X) NaOH NH CH COONa CH OH(Z)
0 t
CH CH COONH (Y) NaOH CH CH COONa NH (T) H O
Câu 29: Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, đung nóng nhẹ
để khí Y bay hết ra ngoài còn lại dung dịch Z Cho toàn bộ khí Y qua NaNO2/HCl, thu được chất hữu cơ M Đốt hoàn toàn M thu được 6,6 gam CO2 và 4,05 gam H2O Hỏi khi cô cạn Z thu được bao nhiêu gam muối khan? Giả thiết các phản ứng 100%
Câu 30: Đáp án B
Saccarozơ + H2O H T , 0
Glucozơ + Fructozơ Sau phản ứng, ta được :
→ mAg = 0,006.108 = 1,296
Chú ý : Saccarozơ không tác dụng với AgNO3/NH3
Câu 31: Chọn D.
mO = 84 × 0,2 = 16,8 gam ||⇒ nO = 1,05 mol ⇒ nAl2O3 = 0,35 mol
nOH = 2nH2 = 1,2 mol || Al2O3 + 2OH– → 2AlO2 + H2O ||⇒ OH– dư
nAlO2– = 0,35 × 2 = 0,7 mol; nOH– dư = 1,2 – 0,35 × 2 = 0,5 mol.
nH+ = 3,2 × 0,75 = 2,4 mol || H+ + OH– → H2O ||⇒ nH+ dư = 2,4 – 0,5 = 1,9 mol.
H+ + AlO2 + H2O → Al(OH)3↓; Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O
⇒ nAl(OH)3 = (4 × 0,7 – 1,9) ÷ 3 = 0,3 mol ⇒ m = 0,3 × 78 = 23,4 gam
Câu 32: Chọn A.
Số mol C=15,4:44=0,35; số mol H=(6,9+7,84:22,4×32–0,35×44):18×2=0,3;
số mol O=(6,9–0,35×12–0,3):16=0,15
Công thức phân tử của X : C7H6O3
Số mol NaOH tác dụng=0,36×0,5×100:120=0,15
Số mol X=6,9:138=0,05 Vậy X tác dụng NaOH tỉ lệ 1:3
>X là HCOO–C6H4–OH tạo 2H2O
m=6,9+0,36×0,5×40–0,05×2×18=12,3
Câu 33 : Chọn C.
- Quy đổi hỗn hợp X thành C2H3ON (a mol), -CH2 (b mol) và H2O (c mol).
- Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì được hỗn hợp quy đổi gồm C2H4ONNa (a mol) và CH2
(b mol) Xét quá trình đốt cháy hỗn hợp muối ta có hệ sau:
BT:N
bình
Z
- Ta có:nAla nCH 2 0,18mol nGly 2nN 2 nAla 0, 26 mol
- Xét hỗn hợp X ta có : 2
2
- Gọi peptit A và B lần lượt là (Gly) (Ala)x 4 x và (Gly) (Ala)y 5 y (víi x4 vµ y < 5)
BT: Gly
n x n y n 0,06x 0,04y 0, 26 x 3 vµ y = 2 (tháa)
2 3 Gly Ala B
X
Câu 34: Chọn D.
- Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit trên thì thu được 5 tripeptit mà trong thành phần có phenylalanin (Phe) là: Pro-Gly-Phe, Gly-Phe-Ser, Phe-Ser-Pro, Ser-Pro-Phe và Pro-Phe-Arg
Câu 35 : Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit
axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 86,4 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Trang 9A 0,72 B 0,48 C 0,96 D 1,44.
Câu 36: Chọn C.
- Ta có : H H H1 2 3
100
2 3 4
CH
2n
H
4
CH (trong tù nhiªn)
n
0, 95
Câu 37: Chọn C.
- Khi đốt cháy X cónCO 2 nH O 2 44nCO2 18nH O2 mb×nh t¨ng 44a 18a 7, 75 a0,125 mol
- Xét quá trình X tác dụng với NaOH :
+ Nhận thấy rằng, nNaOH nanken, trong trong X chứa 1 este và 1 axit Khi dehirat hóa ancol thì :
- Gọi CA và CB lần lượt là số nguyên tử C của este A và axit B (với CA ≥ 3, CB ≥ 1)
2
Vậy (A) lµ C H O vµ (B) lµ C H O5 10 2 2 4 2
A Sai, Độ chênh lệch khối lượng giữa A và B là: m102nA 60nB 0,03(g)
B Sai, Tổng khối lượng phân tử khối của A và B là 162.
A
102n
102n 60n
D Sai, Este A có 7 đồng phân tương ứng là: CH3COO-C3H7 (2 đồng phân) ; HCOO-C4H9 (4 đồng
phân) ; C2H5COOC2H5 (1 đồng phân) và axit B chỉ có 1 đồng phân là CH3COOH.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136 lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH Hấp thụ 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được bao nhiêu a gam kết tủa Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Chọn C.
(a) Đúng, Hidro hóa glucozơ thu được sobitol:
HOCH2[CHOH]4CHO + H2 Ni, t 0
HOCH2[CHOH]4CH2OH
(b) Đúng, Trong dạ dày của các động vật nhai lại như trâu, bò… có chứa enzim xenlulaza có thể làm
thủy phân xenlulozơ
(c) Sai, Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng để làm thuốc súng.
(d) Đúng, Do H2SO4 đặc có tính háo nước nên khi cho H2SO4 vào đường saccarozơ thì :
C12(H2O)11 + H2SO4(đặc) C(đen) + H2SO4.11H2O
(e) Đúng, Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Vậy có 3 phát biểu đúng là (b), (d) và (e)
Câu 40: Chọn B- Phương trình phản ứng :
0 t
0,25mol
CH NH HCO 2KOH K CO CH NH H O
B 14,92 gam ( K2CO3 và KOH dư 0,02 mol )