1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

đại cương về mạch dao động lc

7 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 311,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các nămđại cương điện xoay chiều + đề thi đại học qua các năm

Trang 1

GV: Tr n Văn Hùngầ

NH NG ĐI U NÊN TRÁNH TRONG QUÁ TRÌNH H C VÀ THI Ữ Ề Ọ

1 Quên đ i đ n v  ổ ơ ị Xem l i h th ng đ n v chu n và chú ý quy đ i trong quá trình làm bài ạ ệ ố ơ ị ẩ ổ

2 Hi u sai hi n t ể ệ ượ ng, b n ch t; nh m l n n i dung bài toán; nh m l n công th c tính  ả ấ ầ ẫ ộ ầ ẫ ứ Đ c kĩ đ ọ ề bài và suy nghĩ th t c n th n ậ ẩ ậ

3 L ườ ư i t duy nhanh  T p thói quen s d ng ph ậ ử ụ ươ ng pháp gi i ng n nh t cho m i bài toán ả ắ ấ ỗ

4 L m d ng vi c s d ng máy tính  ạ ụ ệ ử ụ T p thói quen nh m nhanh cho các phép tính đ n gi n ậ ẩ ơ ả

CH ƯƠ NG IV: DAO Đ NG VÀ SÓNG ĐI N T Ộ Ệ Ừ

4.1: M CH DAO Đ NG LC Ạ Ộ

I - PH ƯƠ NG PHÁP

CÁC EM CHÚ Ý: M CH LC B N CH T LÀ DAO Đ NG ĐI U HÒA VÀ CÁC CÔNG Ạ Ả Ấ Ộ Ề

TH C C A NÓ T Ứ Ủ ƯƠ NG T NH DAO Đ NG ĐI U HÒA Ự Ư Ộ Ề

( s t ự ươ ng đ ươ ng gi a x ữ q;A Q 0 ; v i )

1 Ph ươ ng trình đi n tí ệ ch q = Q0.cos(t + ) (C)

2 Ph ươ ng trình dòng đi n ệ

i = q’ = .Q0.cos(t +  + ) A

= I0.cos(t + + )(A) Trong đó: (I0 = .Q0)

3 Ph ươ ng trình hi u đi n th ệ ệ ế

u = \f(q,C = cos(t + ) (V)

= U0.cos(t + ) (V) Trong đó: (U0 = )

      

     

)

Quy ướ c: q > 0 : ng v i lúc b n c c trên tích đi n tích d ứ ớ ả ự ệ ươ ng

i > 0 : ng v i dòng đi n có chi u ch y đ n b n mà ta xét ứ ớ ệ ề ạ ế ả

Bi u th c đi n tích q trên t : q = qể ứ ệ ụ 0cos(t + q) Khi t = 0 n u q đang tăng (t đi n đang tích đi n) thì ế ụ ệ ệ q < 0;

n u q đang gi m (t đi n đang phóng đi n) thì ế ả ụ ệ ệ q > 0

Bi u th c c a i trên m ch dao đ ng: i = Iể ứ ủ ạ ộ 0cos(t + i) = Iocos(t + q + ) Khi t = 0 n u i đang tăng thì ế i < 0; n u i đang gi m thì ế ả i > 0

Bi u th c đi n áp u trên t đi n: u = ể ứ ệ ụ ệ = cos(t + q) = U0cos(t + u) Ta th y ấ u = u Khi t = 0 n u uế đang tăng thì u < 0; n u u đang gi m thì ế ả u > 0

4 Chu kỳ - T n s : ầ ố

a) T n s góc: ầ ố (rad/s)

 = \f(1, Trong đó: L g i ℓà đ t c m c a cu n dây (H); C ℓà đi n dung c a t đi n (F)ọ ộ ự ả ủ ộ ệ ủ ụ ệ

V i t đi n ph ng C = ớ ụ ệ ẳ \f(,

V i: ớ  ℓà h ng s đi n môiằ ố ệ

S ℓà di n tích ti p xúc c a hai b n tệ ế ủ ả ụ

K = 9.109N.m2/C2 d: kho ng cách gi a hai b i tả ữ ả ụ

b) Chu kỳ T(s)

T = \f(, = 2

c) T n s : f (Hz) ầ ố

f = \f(, = \f(1,

T CT : Iừ 0 = Q0.   

5 Công thức độc ℓ p th i gian: ậ ờ

6 Quy tắc ghép t đi n - ụ ệ cu n dây ộ

a) Ghép n i ti p ố ế

- Ghép t đi n: ụ ệ  ; ;

- Ghép cu n dây: ộ L = L1 + L2

b) Ghép song song

- Ghép t đi n: ụ ệ C = C1 +C2

- Ghép cu n dây: ộ

1

- +C

L

Sơ đồ mạch LC

2

C

q

C

q0

Trang 2

Bài toán ℓiên quan đ n ghép t ế ụ (Cu n c m gi nguyên)ộ ả ữ

a C1 nt C2  ;

b C1 // C2  ;

7 B ng qui đ i đ n v ả ổ ơ ị

Stt Kí hi u ệ Qui đ i nh ( ổ ỏ ước) Qui đ i ổ Kí hi u ệ Qui đ i l n (b i) ổ ớ ộ Qui đ i ổ

8 BÀI T P TH C HÀNH Ậ Ự

1 Bi u th c cể ứ ường đ dòng đi n trong m ch ℓà i = Iộ ệ ạ 0cos(t) thì bi u th c c a hi u đi n th gi a hai b n ể ứ ủ ệ ệ ế ữ ả

c c c a t đi n ℓà u = Uự ủ ụ ệ 0cos(t + ) v i:ớ

2 Bi u th c cể ứ ường đ dòng đi n trong m ch dao đ ng ℓà i = Iộ ệ ạ ộ 0cos(t) thì bi u th c đi n tích trên b n c cể ứ ệ ả ự

c a t đi n ℓà q = qủ ụ ệ 0sin(t + ) v i:ớ

A  = 0 B  = - C  = D  = - 

3 T trừ ường trong m ch dao đ ng bi n thiên tu n hoàn:ạ ộ ế ầ

A Cùng pha v i đi n tích q c a t ớ ệ ủ ụ

B Tr pha h n v i hi u đi n th u gi a hai b n t ễ ơ ớ ệ ệ ế ữ ả ụ

C S m pha h n dòng đi n i góc ớ ơ ệ /2

D S m pha h n đi n tích q c a t góc ớ ơ ệ ủ ụ /2

4 Chu kỳ dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng LC độ ệ ừ ự ạ ộ ược xác đ nh b i h th c nào sau đây?ị ở ệ ứ

A T = 2B T = 2\f(L,C C T = \f(, D T = \f(C,L

5 Khi đ a m t ℓõi s t non vào trong cu n c m c a m ch dao đ ng LC thì chu kì dao đ ng đi n t sẽ:ư ộ ắ ộ ả ủ ạ ộ ộ ệ ừ

A Tăng ℓên B Gi m xu ng ả ố C Không đ i ổ D Tăng ho c gi mặ ả

6 M t m ch LC ℓí tộ ạ ưởng g m cu n dây thu n c m và m t t đi n C = 5 F Sau khi kích thích cho h daoồ ộ ầ ả ộ ụ ệ μ ệ

đ ng, đi n tích trên t bi n thiên theo quy ℓu t q = 5.10ộ ệ ụ ế ậ -4cos(1000t - /2) C L y ấ 2 = 10 Giá tr đ t c mị ộ ự ả

c a cu n dây ℓà:ủ ộ

7 M t m ch LC ℓí tộ ạ ưởng g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = 1/ồ ộ ầ ả ộ ự ả  mH và m t t có đi n dung C =ộ ụ ệ 16/ nF Sau khi kích thích cho m ch dao đ ng, chu kì dao đ ng c a m ch ℓà:ạ ộ ộ ủ ạ

A 8.10-4 s B 8.10-6 s C 4.10-6 s D 4.10-4 s

8 M t m ch LC g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = 2/ộ ạ ồ ộ ầ ả ộ ự ả  H và m t t đi n có đi n dung C T n sộ ụ ệ ệ ầ ố dao đ ng riêng c a m ch ℓà 5kHz Giá tr c a đi n dung ℓà:ộ ủ ạ ị ủ ệ

A C = 2/ pF B C = 1/2 pF C C = 5/ nF D C = 1/ pH

9 M t m ch dao đ ng LC ℓí tộ ạ ộ ưởng g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = 2mH và m t t đi n có đi nồ ộ ầ ả ộ ự ả ộ ụ ệ ệ dung C = 8 F Sau khi kích thích cho m ch dao đ ng chu kì dao đ ng c a m ch ℓà:μ ạ ộ ộ ủ ạ

A 4.10-4 s B 4.10-5 s C 8.10-4 s D 8.10-5 s

10.M t cu n dây có đi n tr không đáng k m c v i m t t đi n có đi n dung 5 F thành m t m ch daoộ ộ ệ ở ể ắ ớ ộ ụ ệ ệ μ ộ ạ

đ ng Đ t n s riêng c a m ch dao đ ng ℓà 20KHz thì h s t c m c a cu n dây ph i có giá tr :ộ ể ầ ố ủ ạ ộ ệ ố ự ả ủ ộ ả ị

11.Trong m ch dao đ ng LC ℓí tạ ộ ưởng Khi giá tr đ t c m c a cu n dây không thay đ i, n u đi u ch nh đị ộ ự ả ủ ộ ổ ế ề ỉ ể

đi n dung c a t đi n tăng 16 ℓ n thì chu kì dao đ ng riêng c a m ch sẽ:ệ ủ ụ ệ ầ ộ ủ ạ

A Tăng ℓên 4 ℓ nB Tăng ℓên 8 ℓ n ầ C Gi m xu ng 4 ℓ n ả ố ầ D Gi m xu ng 8 ℓ nả ố ầ

12.N u tăng đi n dung c a m t m ch dao đ ng ℓên 8 ℓ n, đ ng th i gi m đ t c m c a cu n dây đi 2ế ệ ủ ộ ạ ộ ầ ồ ờ ả ộ ự ả ủ ộ

ℓ n thì t n s dao đ ng riêng c a m ch sẽ:ầ ầ ố ộ ủ ạ

A Tăng ℓên 2 ℓ n ầ B Tăng ℓên 4 ℓ n ầ C Gi m xu ng 2 ℓ nả ố ầ D Gi m xu ng 4 ℓ nả ố ầ

13.M t m ch dao đ ng LC g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = 1/(2ộ ạ ộ ồ ộ ầ ả ộ ự ả ) H và m t t đi n có đi nộ ụ ệ ệ dung C T n s dao đ ng riêng c a m ch ℓà 0,5MHz Giá tr c a đi n dung ℓà:ầ ố ộ ủ ạ ị ủ ệ

A C = 1/2 F μ B C = 2/pF C C = 2/ F μ D C = 1/(2) pF

14.M t m ch LC g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = 8,1 mH và m t t đi n có đi n dung C bi nộ ạ ồ ộ ầ ả ộ ự ả ộ ụ ệ ệ ế thiên t 25 F đ n 49 F Chu kì dao đ ng riêng c a m ch có th bi n đ i trong kho ng nào dừ μ ế μ ộ ủ ạ ể ế ổ ả ưới đây:

Trang 3

GV: Tr n Văn Hùngầ

A 0,9 ms đ n 1,26ế  ms B 0,9 ms đ n 4,18ế  ms

C 1,26 ms đ n 4,5ế  ms D 0,09 ms đ n 1,26ế  ms

15.M t m ch dao đ ng g m có m t cu n c m có đ t c m L = 1mH vào m t t đi n có đi n dung đi uộ ạ ộ ồ ộ ộ ả ộ ự ả ộ ụ ệ ệ ề

ch nh đỉ ược trong kho ng t 0,4 pF đ n 40 pF thì t n s riêng c a m ch bi n thi n trong kho ng:ả ừ ế ầ ố ủ ạ ế ế ả

A T 2,5/ừ .106 Hz đ n 2,5/ế .107 Hz B T 2,5/ừ .105 Hz đ n 2,5/ế .106 Hz

C T 2,5.10ừ 6 Hz đ n 2,5.10ế 7 Hz D T 2,5.10ừ 5 Hz đ n 2,5.10ế 6 Hz

16.Cho m ch dao đ ng LC ℓí tạ ộ ưởng đang dao đ ng t do v i cộ ự ớ ường đ dòng đi n trong m ch có bi u th c iộ ệ ạ ể ứ

= 0,5sin(2.106t - /4) A.Giá tr đi n tích ℓ n nh t trên b n t đi n ℓà:ị ệ ớ ấ ả ụ ệ

17.M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây thu n c m có đ t c m L và hai t đi n có đi n dung Cộ ạ ộ ồ ộ ộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ 1 và C2. Khi m c cu n dây riêng v i t ng Cắ ộ ớ ừ 1, C2 thì chu kì dao đ ng c a m ch tộ ủ ạ ương ng ℓà Tứ 1 = 8ms và T2 ℓà 6ms. Chu kì dao đ ng c a m ch khi m c đ ng th i cu n dây v i Cộ ủ ạ ắ ồ ờ ộ ớ 1 song song C2:

18.M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây thu n c m có đ t c m L và hai t đi n có đi n dung Cộ ạ ộ ồ ộ ộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ 1 và C2. Khi m c cu n dây riêng v i t ng Cắ ộ ớ ừ 1, C2 thì chu kì dao đ ng c a m ch tộ ủ ạ ương ng ℓà Tứ 1 = 3s, T2 = 4s Chu kì dao đ ng c a m ch khi m c đ ng th i cu n dây v i Cộ ủ ạ ắ ồ ờ ộ ớ 1 n i ti p Cố ế 2 ℓà:

19.M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây thu n c m có đ t c m L và hai t đi n có đi n dung Cộ ạ ộ ồ ộ ộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ 1 và C2. Khi m c cu n dây riêng v i t ng Cắ ộ ớ ừ 1, C2 thì t n s dao đ ng c a m ch tầ ố ộ ủ ạ ương ng ℓà fứ 1 = 60Hz, f2 = 80Hz T nầ

s dao đ ng c a m ch khi m c đ ng th i cu n dây v i Cố ộ ủ ạ ắ ồ ờ ộ ớ 1 song song C2 ℓà:

20.Đ ℓ ch pha gi a dòng đi n xoay chi u trong m ch dao đ ng LC và đi n tích bi n thiên trên b n tộ ệ ữ ệ ề ạ ộ ệ ế ả ụ

đi n ℓà:ệ

21.Cho m ch dao đ ng đi n t t do LC Đ ℓ ch pha gi a hi u đi n th hai đ u b n t và đi n tích trênạ ộ ệ ừ ự ộ ệ ữ ệ ệ ế ầ ả ụ ệ

b n t ℓà:ả ụ

22.Cho m ch dao đ ng đi n t t do LC Đ ℓ ch pha gi a hi u đi n th hai đ u b n t t đi n và cạ ộ ệ ừ ự ộ ệ ữ ệ ệ ế ầ ả ụ ụ ệ ường

đ dòng đi n trong m ch ℓà:ộ ệ ạ

23.M t m ch dao đ ng g m cu n dây có đ t c m L và t có đi n dung C = 10 uF thì t n s dao đ ngộ ạ ộ ồ ộ ộ ự ả ụ ệ ầ ố ộ riêng ℓà 900 KHz M c thêm t C’ song song v i t C c a m ch thì t n s dao đ ng ℓà 450 KHz Đi n dung C’ắ ụ ớ ụ ủ ạ ầ ố ộ ệ

c a t m c thêm ℓà:ủ ụ ắ

24.M ch dao đ ng g m cu n dây có đ t c m L và t có đi n dung Cạ ộ ồ ộ ộ ự ả ụ ệ 1 thì m ch dao đ ng v i t n s 21ạ ộ ớ ầ ố KHz Ghép thêm t Cụ 2 n i ti p v i Cố ế ớ 1 thì t n s dao đ ng ℓà 35 KHz T n s dao đ ng c a m ch g m cu nầ ố ộ ầ ố ộ ủ ạ ồ ộ dây có đ t c m L và t Cộ ự ả ụ 2 ℓà.

25.Cho m ch dao đ ng đi n t g m cu n dây ch có đ t c m L = 50 mH và t đi n có đi n dung C = 5 F.ạ ộ ệ ừ ồ ộ ỉ ộ ự ả ụ ệ ệ μ

L y ấ \f(1, = 0,318 T n s dao đ ng riêng c a m ch ℓà:ầ ố ộ ủ ạ

A f = 318 Hz B f = 200 Hz C f = 3,14.10-2 Hz D 2.105 Hz

26.M t m ch dao đ ng đi n t g m cu n dây thu n c m có đ thu n c m L = 10ộ ạ ộ ệ ừ ồ ộ ầ ả ộ ầ ả -3 H và t đi n có đi nụ ệ ệ dung bi n đ i t 40 pF ế ổ ừ 160 pF L y ấ \f(1, = 0,318 T n s riêng c a m ch dao đ ng ℓà:ầ ố ủ ạ ộ

A 5,5.107Hz  f  2,2.108 Hz B 4,25.107 Hz  f  8,5.108 Hz

C 3,975.105 Hz  f  7,95.105 Hz D 2,693.105  f  5,386.105 Hz

27.M ch dao đ ng đi n t g m cu n dây thu n c m có đ t c m L và t có đi n dung Cạ ộ ệ ừ ồ ộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ 0 T n s riêngầ ố

c a m ch dao đ ng ℓà fủ ạ ộ 0 = 450 Hz M c thêm t khác có đi n dung C = 25 pF song song v i t Cắ ụ ệ ớ ụ 0 thì t n sầ ố riêng c a m ch ℓà fủ ạ 1 = 300 Hz Đi n dung Cệ 0 có giá tr ℓà:ị

A C0 = 37,5 pF B C0 = 20 pF C C0 = 12,5 pF D C0 = 10 pF

28.M ch dao đ ng g m L và Cạ ộ ồ 1 có t n s riêng ℓà f = 32 Hz Thay t Cầ ố ụ 1 b ng t Cằ ụ 2 (L không đ i) thì t n sổ ầ ố riêng c a m ch ℓà fủ ạ 2 = 24 Hz Khi C1 và C2 m c song song (L v n không đ i) thì t n s riêng f c a m ch daoắ ẫ ổ ầ ố ủ ạ

đ ng ℓà:ộ

29.M ch dao đ ng g m L và hai t Cạ ộ ồ ụ 1 và C2 m c n i ti p dao đ ng v i t n sô f = 346,4 KHz, trong đó Cắ ố ế ộ ớ ầ 1 băng 2C2 T n s dao đ ng c a m ch có L và Cầ ố ộ ủ ạ 1 ℓà:

30.Dao đ ng đi n t c a m ch dao đ ng có chu kỳ 3,14.10ộ ệ ừ ủ ạ ộ -7 s, đi n tích c c đ i trên b n c c c a t ℓà 5.10ệ ự ạ ả ự ủ ụ

-3

Trang 4

9 C Biên đ c a cộ ủ ường đ dòng đi n trong m ch ℓà:ộ ệ ạ

31.M t m ch LC ℓí tộ ạ ưởng g m cu n dây thu n c m và t đi n có đi n dung C = 4 F M ch đang dao đ ngồ ộ ầ ả ụ ệ ệ μ ạ ộ

đi n t v i hi u đi n th t c th i gi a hai đ u cu n c m có phệ ừ ớ ệ ệ ế ứ ờ ữ ầ ộ ả ương trình uL= 5cos(4000t + /6) V Bi uể

th c cứ ường đ dòng đi n trong m ch ℓà:ộ ệ ạ

A i = 80cos(4000t + 2/3) mA B i = 80cos(4000t + /6) mA

C i = 40cos(4000t - /3) mA D i = 80cos(4000t - /3) mA

32. Trong dao đ ng t do c a m ch LC, đi n tích trên b n t đi n có bi u th c q = 8.10ộ ự ủ ạ ệ ả ụ ệ ể ứ -3cos(200t - /3) C

Bi u th c cể ứ ường đ dòng đi n qua cu n dây ℓà:ộ ệ ộ

A i = 1,6cos(200t - /3) A B i = 1,6cos(200t + /6) A

C i = 4cos(200t + /6) A D i = 8.10-3cos(200t + /6) A

33. M t m ch dao đ ng LC, g m cu n dây thu n c m có đ t c m L = 20mH và t đi n có đi n dung C =ộ ạ ộ ồ ộ ầ ả ộ ự ả ụ ệ ệ 5pF T đi n đụ ệ ược tích đi n th 10V, sau đó ngệ ế ười ta đ t đi n phóng đi n trong m ch N u ch n g c th iể ụ ệ ệ ạ ế ọ ố ờ gian ℓà ℓúc t đi n b t đ u phóng đi n thì phụ ệ ắ ầ ệ ương trình đi n tích trên b n t ℓà:ệ ả ụ

A q = 5.10-11cos 106t C B q = 5.10-11cos(106t + ) C

C q = 2.10-11cos(106 + /2) C D q = 2.10-11cos(106t - /2) C

34.M ch dao đ ng g m cu n dây thu n c m có h t c m L = 16mH Và t đi n có đi n dung C = 2,5 pF Tạ ộ ồ ộ ầ ả ệ ự ả ụ ệ ệ ụ

đi n đệ ược tích đi n đ n hi u đi n th 10V, sau đó cho t phóng đi n trong m ch L y ệ ế ệ ệ ế ụ ệ ạ ấ 2 = 10 và g c th iố ờ gian ℓúc đi n phóng đi n Bi u th c đi n tích trên t ℓà:ệ ệ ể ứ ệ ụ

A q = 2,5.10-11cos(5.106t + ) C B q = 2,5.10-11cos(5.106t - /2) C

C q = 2,5.10-11cos(5.106t + ) C D q = 2,5.10-11cos(5.106t) C

35.M ch dao đ ng g m cu n dây thu n c m có h s t c m L = 5 mH và t đi n có đi n dung C = 12,5 F.ạ ộ ồ ộ ầ ả ệ ố ự ả ụ ệ ệ μ

T đi n đụ ệ ược tích đi n đ n hi u đi n đ n đi n tích 0,6.10ệ ế ệ ệ ế ệ -4 C, sau đó cho t đi n phóng trong m ch Ch nụ ệ ạ ọ

g c th i gian ℓà ℓúc t đi n b t đ u phóng đi n Phố ờ ụ ệ ắ ầ ệ ương trình hi u đi n th gi a b n t đi n ℓà:ệ ệ ế ữ ả ụ ệ

A uc = 4,8cos(4000t + /2) V B uc = 4,8cos(4000t) V

C uc = 0,6.10-4cos(4000t) V D uc = 0,6.10-4cos(400t + /2) V

36.M t m ch dao đ ng g m m t t đi n có đi n dung C = 25pF và m t cu n dây thu n c m có đ t c mộ ạ ộ ồ ộ ụ ệ ệ ộ ộ ầ ả ộ ự ả

L = 0,1mH Gi s th i đi m ban đ u (t = 0) cả ử ở ờ ể ầ ường đ dòng đi n c c đ i và b ng 40 mA Phộ ệ ự ạ ằ ương trình dòng đi n trong m ch ℓà:ệ ạ

A i = 40cos(2.107t) mA B i = 40cos(2.107t + /2) mA

C i = 40cos(2.107t) mA D i = 40cos(2.106 + /2) mA

37.M t m ch dao đ ng LC g m t đi n có đi n dung C = 40 pF và cu n c m có đ t c m L = 10 H th iộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ả ộ ự ả μ Ở ờ

đi m ban đ u, cể ầ ường đ dòng đi n có giá tr c c đ i và b ng 0,05 A.ộ ệ ị ự ạ ằ Bi u th c hi u đi n th hai c c c aể ứ ệ ệ ế ở ự ủ

t đi n ℓà:ụ ệ

A u = 50cos(5.107t) (V) B u = 100cos(5.107t + \f(,2 ) (V)

C u = 25cos(5.107t - \f(,2) (V) D u = 25cos(5.107t) (V)

38.Cường đ t c th i c a dòng đi n ℓà i = 10cos5000t (mA) Bi u th c c a đi n tích trên b n c c c a tộ ứ ờ ủ ệ ể ứ ủ ệ ả ự ủ ụ

đi n ℓà:ệ

A q = 50cos(5000t - \f(,2 ) (C) B q = 2.10-6cos(5000t - ) (C)

C q = 2.10-3cos(5000t + \f(,2) (C) D 2.10-6cos(5000t - \f(,2) (C)

39. (ĐH 2007) M t t đi n có đi n dung 10 F độ ụ ệ ệ μ ược tích đi n đ n m t hi u đi n th xác đ nh Sau đó n iệ ế ộ ệ ệ ế ị ố hai b n t đi n vào hai đ u m t cu n dây thu n c m có đ t c m 1 H B qua đi n tr c a các dây n i,ả ụ ệ ầ ộ ộ ầ ả ộ ự ả ỏ ệ ở ủ ố

ℓ y ấ 2 = 10 Sau kho ng th i gian ng n nh t ℓà bao nhiêu (k t ℓúc n i) đi n tích trên t đi n có giá trả ờ ắ ấ ể ừ ố ệ ụ ệ ị

b ng m t n a giá tr ban đ u?ằ ộ ử ị ầ

40.(CĐ 2008) M t m ch dao đ ng LC có đi n tr thu n b ng không g m cu n dây thu n c m (c mộ ạ ộ ệ ở ầ ằ ồ ộ ầ ả ả thu n)và t đi n có đi n dung C.ầ ụ ệ ệ Trong m ch có dao đ ng đi n t t do (riêng) v i t n s f Khi m c n iạ ộ ệ ừ ự ớ ầ ố ắ ố

ti p v i t đi n trong m ch trên m t t đi n có đi n dung C/3 thì t n s dao đ ng đi n t t do (riêng)ế ớ ụ ệ ạ ộ ụ ệ ệ ầ ố ộ ệ ừ ự

c a m ch ℓúc này b ngủ ạ ằ

41.(CĐ 2009)M t m ch dao đ ng LC ℓí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m không đ i, t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ổ ụ ệ

đi n dung C thay đ i Khi C = Cệ ổ 1 thì t n s dao đ ng riêng c a m ch ℓà 7,5 MHz và khi C = Cầ ố ộ ủ ạ 2 thì t n s daoầ ố

đ ng riêng c a m ch ℓà 10 MHz N u C = Cộ ủ ạ ế 1 + C2 thì t n s dao đ ng riêng c a m ch ℓàầ ố ộ ủ ạ

A 12,5 MHz B 2,5 MHz C 17,5 MHz D 6,0 MHz.

42.(CĐ 2009) M t m ch dao đ ng LC có đi n tr thu n b ng không g m cu n dây thu n c m (c mộ ạ ộ ệ ở ầ ằ ồ ộ ầ ả ả thu n) và t đi n có đi n dung C Trong m ch có dao đ ng đi n t t do (riêng) v i t n s f Khi m c n iầ ụ ệ ệ ạ ộ ệ ừ ự ớ ầ ố ắ ố

Trang 5

GV: Tr n Văn Hùngầ

ti p v i t đi n trong m ch trên m t t đi n có đi n dung C/3 thì t n s dao đ ng đi n t t do (riêng)c aế ớ ụ ệ ạ ộ ụ ệ ệ ầ ố ộ ệ ừ ự ủ

m ch ℓúc này b ngạ ằ

43.(ĐH 2009) Trong m ch dao đ ng LC ℓí tạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do, đi n tích c a m t b n tộ ệ ừ ự ệ ủ ộ ả ụ

đi n và cệ ường đ dòng đi n qua cu n c m bi n thiên đi u hòa theo th i gianộ ệ ộ ả ế ề ờ

A ℓuôn ngược pha nhau B v i cùng biên đ ớ ộ C ℓuôn cùng pha nhau D v i cùng t n s ớ ầ ố

44.(ĐH 2009) M t m ch dao đ ng đi n t LC ℓí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 5 H và t đi nồ ộ ả ầ ộ ự ả μ ụ ệ

có đi n dung 5 F Trong m ch có dao đ ng đi n t t do Kho ng th i gian gi a hai ℓ n ℓiên ti p mà đi nệ μ ạ ộ ệ ừ ự ả ờ ữ ầ ế ệ tích trên m t b n t đi n có đ ℓ n c c đ i ℓàộ ả ụ ệ ộ ớ ự ạ

A 5.106 s B 2,5.106 s C 10.106 s D 106 s

45.(ĐH 2009) M t m ch dao đ ng đi n t LC ℓí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n đ t c m L và t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ

đi n dung thay đ i đệ ổ ượ ừc t C1 đ n Cế 2 M ch dao đ ng này có chu kì dao đ ng riêng thay đ i đạ ộ ộ ổ ược

A T 4ừ  đ n 4ế  B T 2ừ  đ n 2ế 

46.(ĐH 2010) M t m ch dao đ ng ℓí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 4 H và m t t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả μ ộ ụ ệ

đi n dung bi n đ i t 10 pF đ n 640 pF L y ệ ế ổ ừ ế ấ 2 = 10 Chu kì dao đ ng riêng c a m ch này có giá trộ ủ ạ ị

A t 2.10ừ -8 s đ n 3,6.10ế -7 s B t 4.10ừ -8 s đ n 2,4.10ế -7 s

C t 4.10ừ -8 s đ n 3,2.10ế -7 s D t 2.10ừ -8 s đ n 3.10ế -7 s

47.(ĐH 2010) M t m ch dao đ ng ℓí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m L không đ i và t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ổ ụ ệ

đi n dung C thay đ i đệ ổ ược Đi u ch nh đi n dung c a t đi n đ n giá tr Cề ỉ ệ ủ ụ ệ ế ị 1 thì t n s dao đ ng riêng c aầ ố ộ ủ

m ch ℓà fạ 1 Đ t n s dao đ ng riêng c a m ch ℓà fể ầ ố ộ ủ ạ 1 thì ph i đi u ch nh đi n dung c a t đi n đ n giá trả ề ỉ ệ ủ ụ ệ ế ị

48.(ĐH 2010) M ch dao đ ng ℓý tạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m L không đ i và có t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ổ ụ ệ

đi n dung C thay đ i đệ ổ ược Khi C = C1 thì t n s dao đ ng riêng c a m ch b ng 30 kHz và khi C =ầ ố ộ ủ ạ ằ C2 thì t nầ

s dao đ ng riêng c a m ch b ng 40 kHz N u C = ố ộ ủ ạ ằ ế \f(C1C2,C1+C2 thì t n s dao đ ng riêng c a m ch b ngầ ố ộ ủ ạ ằ

49.(Đh 2011): M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m 50 mH và t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ

đi n dung C Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do v i cệ ạ ộ ệ ừ ự ớ ường đ dòng đi n i = 0,12cos2000t (i tínhộ ệ

b ng A, t tính b ng s) th i đi m mà cằ ằ Ở ờ ể ường đ dòng đi n trong m ch b ng m t n a cộ ệ ạ ằ ộ ử ường đ hi u d ngộ ệ ụ thì hi u đi n th gi a hai b n t có đ l n b ngệ ệ ế ữ ả ụ ộ ớ ằ

50.(Đh 2011): Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v sóng đi n t ?ề ệ ừ

A Khi sóng đi n t g p m t phân cách gi a hai môi trệ ừ ặ ặ ữ ường thì nó có th b ph n x và khúc x ể ị ả ạ ạ

B Sóng đi n t truy n đệ ừ ề ược trong chân không

C Sóng đi n t là sóng ngang nên nó ch truy n đ ệ ừ ỉ ề ượ c trong ch t r n ấ ắ

D Trong sóng đi n t thì dao đ ng c a đi n trệ ừ ộ ủ ệ ường và c a t trủ ừ ường t i m t đi m luôn đ ng pha v i nhau.ạ ộ ể ồ ớ

51.Câu 54(ĐH 2012): M t m ch dao đ ng đi n t lí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do Bi t đi n tíchộ ệ ừ ự ế ệ

c c đ i trên m t b n t đi n là ự ạ ộ ả ụ ệ 4 2C và c ng đ dòng đi n c c đ i trong m ch là 0,5ườ ộ ệ ự ạ ạ  2A Th iờ gian ng n nh t đ đi n tích trên m t b n t gi m t giá tr c c đ i đ n n a giá tr c c đ i làắ ấ ể ệ ộ ả ụ ả ừ ị ự ạ ế ử ị ự ạ

A

4

.

3  s

B.

16

3  s

C

2

3  s

D

8

3  s

52.(ĐH 2012) Trong m t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do G i L là đ t c m và Cộ ệ ừ ự ọ ộ ự ả

là đi n dung c a m ch T i th i đi m t, hi u đi n th gi a hai b n t đi n là u và cệ ủ ạ ạ ờ ể ệ ệ ế ữ ả ụ ệ ường đ dòng đi nộ ệ trong m ch là i G i Uạ ọ 0 là hi u đi n th c c đ i gi a hai b n t đi n và Iệ ệ ế ự ạ ữ ả ụ ệ 0 là cường đ dòng đi n c c đ iộ ệ ự ạ trong m ch H th c liên h gi a u và i làạ ệ ứ ệ ữ

A

0

C

L

B

0

L

C

0

iLC Uu

53.(CĐ 2012): M t m ch dao đ ng đi n t lí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n cóồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ

đi n dung C Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do Bi t đi n tích c c đ i trên m t b n t đi n là Qệ ạ ộ ệ ừ ự ế ệ ự ạ ộ ả ụ ệ 0

và cường đ dòng đi n c c đ i trong m ch là Iộ ệ ự ạ ạ 0 T n s dao đ ng đầ ố ộ ược tính theo công th cứ

A f =

1

0 0

2

Q I

 . D. f=2 0 0

I Q

 .

54.(CĐ 2012): M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do v i chu kì dao đ ng T T i th iộ ệ ừ ự ớ ộ ạ ờ

5

Trang 6

đi m t = 0, đi n tích trên m t b n t đi n đ t giá tr c c đ i Đi n tích trên b n t này b ng 0 th i đi mể ệ ộ ả ụ ệ ạ ị ự ạ ệ ả ụ ằ ở ờ ể

đ u tiên (k t t = 0) làầ ể ừ

A 8

T

T

T

T

55.(CĐ 2012): M t m ch dao đ ng đi n t lí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n và t đi n có đi n dung thay đ iồ ộ ả ầ ụ ệ ệ ổ

được Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do Khi đi n dung c a t đi n có giá tr 20 pF thì chu kì daoạ ộ ệ ừ ự ệ ủ ụ ệ ị

đ ng riêng c a m ch dao đ ng là 3 ộ ủ ạ ộ s Khi đi n dung c a t đi n có giá tr 180 pF thì chu kì dao đ ng riêngệ ủ ụ ệ ị ộ

c a m ch dao đ ng làủ ạ ộ

1

1

27s

56.(CĐ 2012): M ch dao đ ng đi n t lí tạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi nồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ dung C Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do G i Uạ ộ ệ ừ ự ọ 0 là hi u đi n th c c đ i gi a hai b n t và Iệ ệ ế ự ạ ữ ả ụ 0 là

cường đ dòng đi n c c đ i trong m ch H th c đúng làộ ệ ự ạ ạ ệ ứ

A 0 0 2

C

L

B 0 0

C

L

C 0 0

C

L

D 0 0

2C

L

57.***(ĐH 2013) Hai m ch dao đ ng đi n t lý tạ ộ ệ ừ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do Đi n tích c a tộ ệ ừ ự ệ ủ ụ

đi n trong m ch dao đ ng th nh t và th hai l n lệ ạ ộ ứ ấ ứ ầ ượt là q1 và q2 v i ớ 4 q12 q22  1,3.1017, q tính b ng C ằ Ở

th i đi m t, đi n tích c a t đi n và cờ ể ệ ủ ụ ệ ường đ dòng đi n trong m ch dao đ ng th nh t l n lộ ệ ạ ộ ứ ấ ầ ượt là 10-9C và 6mA, cường đ dòng đi n trong m ch dao đ ng th hai có đ l n b ngộ ệ ạ ộ ứ ộ ớ ằ :

A 10mA B 6mA C 4mA D.8mA

58. (ĐH 2013) : M t m ch dao đ ng LC lý tộ ạ ộ ưởng đang th c hi n dao đ ng đi n t t do Bi t đi n tích c cự ệ ộ ệ ừ ự ế ệ ự

đ i c a t đi n là qạ ủ ụ ệ 0 và cường đ dòng đi n c c đ i trong m ch là Iộ ệ ự ạ ạ 0 T i th i đi m cạ ờ ể ường đ dòng đi nộ ệ trong m ch b ng 0,5Iạ ằ 0 thì đi n tích c a t đi n có đ l n: ệ ủ ụ ệ ộ ớ

A

2

q

B

2

q

C

0

2

q

D

2

q

59. (CĐ 2013): M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do v i t n s f Bi t giá tr c cộ ệ ừ ự ớ ầ ố ế ị ự

đ i c a cạ ủ ường đ dòng đi n trong m ch là Iộ ệ ạ 0 và giá tr c c đ i c a đi n tích trên m t b n t là qị ự ạ ủ ệ ộ ả ụ 0 Giá trị

c a f đủ ược xác đ nh là: ị

A

0

0

2

I

q B

0 0

q I

C. 2 00

I q

 D 2 00

q I

60. (CĐ 2013): : Trong m ch dao đ ng LC lí tạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do thì:ộ ệ ừ ự

A năng l ượ ng đi n t c a m ch đ ệ ừ ủ ạ ượ c b o toàn ả

B năng lượng đi n trệ ường t p trung cu n c m.ậ ở ộ ả

C năng lượng đi n trệ ường và năng lượng t trừ ường luôn không đ i.ổ

D năng lượng t trừ ường t p trung t đi n.ậ ở ụ ệ

61. (CĐ 2013): : Đ th bi u di n s ph thu c vào th i gian c a đi n tích m t b n t đi n trong m chồ ị ể ễ ự ụ ộ ờ ủ ệ ở ộ ả ụ ệ ạ dao đ ng LC lí tộ ưởng có d ng nh hình vẽ Phạ ư ương trình dao đ ng c a đi n tích b n t đi n này làộ ủ ệ ở ả ụ ệ

A

7 0

10

B

7 0

10

C.

7 0

10

D

7 0

10

62. (CĐ 2013): M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do v i chu kì T Bi t đi n tíchộ ệ ừ ự ớ ế ệ

c c đ i c a m t b n t đi n có đ l n là 10ự ạ ủ ộ ả ụ ệ ộ ớ -8C và cường đ dòng đi n c c đ i qua cu n c m là 62,8mA Giáộ ệ ự ạ ộ ả

tr c a T là:ị ủ

A 2s B. 1s C 3s D 4s.

63.**(ĐH 2014): Hai m ch dao đ ng đi n t LC lí tạ ộ ệ ừ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do v i các cộ ệ ừ ự ớ ường độ dòng đi n t c th i trong hai m ch là ệ ứ ờ ạ i1 và i2 được bi u di n nh hình vẽ T ng đi n tích c a hai t đi nể ễ ư ổ ệ ủ ụ ệ trong hai m ch cùng m t th i đi m có giá tr l n nh t b ngạ ở ộ ờ ể ị ớ ấ ằ

7.10 -7

t(s) 0

0,5q 0

q 0

-q 0

Trang 7

GV: Tr n Văn Hùngầ

A

4

C

3 C

5 C

10 C

64.: (Đh 2014)M t t đi n có đi n dung C tích đi n Qộ ụ ệ ệ ệ 0 N u n i t đi n v i cu n c m thu n có đ t c mế ố ụ ệ ớ ộ ả ầ ộ ự ả L1 ho c v i cu n c m thu n có đ t c m Lặ ớ ộ ả ầ ộ ự ả 2 thì trong m ch có dao đ ng đi n t t do v i cạ ộ ệ ừ ự ớ ường đ dòngộ

đi n c c đ i là 20mA ho c 10 mA N u n i t đi n v i cu n c m thu n có đ t c m Lệ ự ạ ặ ế ố ụ ệ ớ ộ ả ầ ộ ự ả 3=(9L1+4L2) thì trong m ch có dao đ ng đi n t t do v i cạ ộ ệ ừ ự ớ ường đ dòng đi n c c đ i làộ ệ ự ạ

65.(Đh2014) : M t m ch dao đ ng LC lí tộ ạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do v i đi n tích c c đ i c a tộ ệ ừ ự ớ ệ ự ạ ủ ụ

đi n là Qệ 0 và cường đ dòng đi n c c đ i trong m ch là Iộ ệ ự ạ ạ 0 Dao đ ng đi n t t do trong m ch có chu kì làộ ệ ừ ự ạ

A

0 0

4 Q

T

I

B

0 0

Q T 2I

C

0 0

2 Q T

I

D

0 0

3 Q T I

66.(Dh2014): Trong m ch dao đ ng LC lí tạ ộ ưởng đang có dao đ ng đi n t t do, đi n tích c a m t b n tộ ệ ừ ự ệ ủ ộ ả ụ

đi n và cệ ường đ dòng đi n qua cu n c m thu n bi n thiên đi u hòa theo th i gianộ ệ ộ ả ầ ế ề ờ

67.(dh 2015) M t m ch dao đ ng đi n t lý tộ ạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n camt thu n có đ t c m L và t đi n cóồ ộ ầ ộ ự ả ụ ệ

đi n dung C Chu kỳ dao đông riêng c a m ch là:ệ ủ ạ

A A T = π LC B 2 LC  C. LC D 2π LC

68.(ĐH 2016) Trong m ch dao đ ng LC lí tạ ộ ưởng đang ho t đ ng, đi n tích trên m t b n t đi n bi nạ ộ ệ ộ ả ụ ệ ế thiên đi u hòa vàề

A cùng pha v i cớ ường đ dòng đi n trong m ch.ộ ệ ạ

B l ch pha 0,25 so v i cệ π ớ ường đ dòng đi n trong m ch.ộ ệ ạ

C ngược pha v i cớ ường đ dòng đi n trong m ch.ộ ệ ạ

D l ch pha 0,5 so v i c ệ π ớ ườ ng đ dòng đi n trong m ch ộ ệ ạ

69.(Đh 2016) M ch dao đ ng đi n t lí tạ ộ ệ ừ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m ồ ộ ả ầ ộ ự ả 105

H và t đi n cóụ ệ

đi n dungệ 2,5.10 F.6 L y ấ  3,14. Chu kì dao đ ng riêng c a m ch làộ ủ ạ

A 1,57.10 s.5 B 1,57.10 s.10 C 6, 28.10 s.10 D. 3,14.10 s.5

70.(Đh 2017) M t m ch dao đ ng g m cu n c m thu n L và m t t đi n C Chuy kỳ dao đ ng riêng c aộ ạ ộ ồ ộ ả ầ ộ ụ ệ ộ ủ

m ch là ạ

A T =

1

2  LC B 2

LC

C 2π LC D

2

LC

71.(Đh 2017) G i A và Vọ M l n lầ ượt là biên đ và v n t c c c đ i c a m t ch t đi m đang dao đ ng ộ ậ ố ự ạ ủ ộ ấ ể ộ

đi u hòa Qề 0 và I0 l n lầ ượt là đi n tích c c đ i trên m t b n t đi n và cệ ự ạ ộ ả ụ ệ ường đ c c đ i trong m ch daoộ ự ạ ạ

đ ng LC đang ho t đ ng Bi u th c ộ ạ ộ ể ứ

M V

A có cùng đ n v v i bi u th cơ ị ớ ể ứ

A.

0

0

I

0 0

0 0

Q

0 0

I Q

7

Ngày đăng: 20/01/2018, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w