Yêu cầu: 1.Xác định tần số và dạng dao động riêng. 2.Xác định ma trận xung khai triển theo các dạng dao động riêng. 3.Xac định véctơ chuyển vị tại các khối lượng. 4.Xác định véctơ lực đàn hồi. 5.Xác định mômen uốn tại A,B theo thời gian. 6.Vẽ đồ thị mômen uốn theo thời gian tại điểm A: MA(t) trong khoảng thời gian t = 2T1 với T1 là chu kỳ dao động riêng dạng thứ nhất
Trang 1đề bài
Đề số 1/7 Cho sơ đồ kết cấu nh hình vẽ 1
Với các số liệu: S = 2kNS
P =6kN
E = 2,1.104kN/cm2
J =6660cm4
M = 1kNS2/m(khối lợng)
a = 3m
{S} =
3 2 1
S S
S
=
1 1
1
S
Hình 1 : Sơ đồ kết cấu
Yêu cầu:
1.Xác định tần số và dạng dao động riêng
2.Xác định ma trận xung khai triển theo các dạng dao động riêng
3.Xac định véctơ chuyển vị tại các khối lợng
4.Xác định véctơ lực đàn hồi
5.Xác định mômen uốn tại A,B theo thời gian
6.Vẽ đồ thị mômen uốn theo thời gian tại điểm A: MA(t) trong khoảng thời gian t = 2T1 với T1 là chu kỳ dao động riêng dạng thứ nhất
Bài làm
1.Xác định tần số và dạng dao động riêng.
Ma trận khối lợng:
Trang 2[M] =
M
M
Ma trËn mÒm:
[F] =
33 32 31
23 22 21
13 12 11
Trang 3Hình 2 : Biểu đồ mômen trạng thái đơn vị
Trong đó:
11= (M1) (M1) =
3
(2 )
a
a a a a a a
22= (M2) (M2) =
3
.2 .
a
a a a
33= (M3) (M3) =
3
a
a a a a a a
12=21 =(M1) (M2) =
3
a
a a a a a a
13=31 = (M1) (M3) =
3
2 2
a
a a a
23=32 = (M2)(M3) = 1 1 1 3
.
a
a a a
Vậy
[F] = 3
6
a EJ
2 ω
1 [F][M]
3
Ma
EJ
u u u
với u = 3EJ3 2
Ma (*)
Trang 4u
u
u
- u3 + 24u2 - 118u +56 = 0
u1= 17,4053
u2= 0,5306
u3= 6,0641
Từ (*) ta có
i = 3 3
i
EJ
Ma u =
3
i
EJ Ma
Thay số vào ta đợc:
1 =
1
3
u a M
EJ
EJ
3 =0,4196
M a
EJ
3
2 =
2
3
u a M
EJ
EJ
3 =2,3778
M a
EJ
3
3 =
3
3
u a M
EJ
EJ
3 =0,4947
M a
EJ
3
Tần số dao động là:
{}=
0, 4196 2,3778
0, 4947
EJ
3 =
20, 2585 114,8012 23,8843
Xác định dạng dao động
Ta có i =
*
1
i
với {i*}=-[B11]-1[B1] = -
1
i
i
u
u
=
1
1
i
i
u
u
Với i =1 : {1 } = 0, 4378
0,8694
Tính tơng tự với {2 } và {3 } ta đợc kết quả nh sau:
{1 } = 0, 4378
0,8694
;{2 } = 1, 2981
0, 4965
1,9053
Vậy ta có :
{1}=
1
0, 4378 0,8694
;{2}=
1
1, 2981
0, 4965
;{3}=
1
1, 4993 1,9053
Trang 5Nªn:
Trang 6[] =
0, 4378 1, 2981 1, 4993 0,8694 0, 4965 1,9053
Kiểm tra điều kiện trực giao:
Dạng 1 và dạng 2:
{1}T[M] {2}={1 0.4378 0.8694}2M
1 0 0
0 1 0
0 0 1
1 1.2981 0.4965
=
= (1.1 + 0.4378*(-1.2981)*2 + 0.8694*(-0.4965)*2) =
= 6.944*10-5.M
Dạng 1 và dạng 3
{1}T[M] {3}={1 0.4378 0.8694}2M
1 0 0
0 1 0
0 0 1
1 1.4993 1.9053
=
= -1.4856.10-4 M
Dạng 2 và dạng 3
{2}T[M] {3}={1 -1.2981 0.4965}2M
1 0 0
0 1 0
0 0 1
1 1.4993 1.9053
=
= -5.1976.10-4 M
Ta thấy điều kiện trực giao thoả mãn
2.Xác định ma trận xung khai triển theo các dạng dao động riêng.
Ta có
{S} =
1
1,5
Từ công thức:
T i i i
T i
M
S
Thay số vào ta đợc:
{S1}=
1.4079 0,6163 S 1.2239
{S2}=
-0,3557
0, 4619 S 0,1767
{S3}=
0,0631 -0,0945 S 0,1238
Ta có ma trận xung khai triển nh sau:
Trang 71, 4079 0,3557 0,0631 0,6163 0, 4619 0,0945
1, 2239 0,1767 0,1238
S
Kiểm tra theo hàng:
S1= S11+ S12+ S13= (1, 4079 0,3557 0,0631)S = = 0,9891S
S2= S21+ S22+ S23= (0,6163 + 0, 4619- 0,0945)S = =0,9835S
S3= S31+ S32+ S33= (1, 2239 + 0,1767 + 1,1238)S = =1,5224S
3.Xác định véctơ chuyển vị tại các khối lợng.
Từ công thức {y(t)}=[M]-1[Sktr][kai(t)] với kai(t) = sinit/i
Nên ta có:
{y(t)}=
1
M
M M
1, 4079 0,3557 0,0631
1, 2239 0,1767 0,1238
S
t t t
{y(t)} =
0, 01521sin 0,00201sin 0,00198sin
( Với các giá trị 1; 2 ; 3 đã xác định ở trên )
4 Xác định véctơ lực đàn hồi.
Từ công thức {Pđ(t)}=[Sktr][ki(t)] với ki(t) = isinit
Nên ta có:
{Pđ(t)}= S
1, 4079 0,3557 0,0631
0,6163 0, 4619 0,0945
1, 2239 0,1767 0,1238
t t t
3 3
21 2
1 1
sin sin sin
=
12, 4853sin 53,0267sin 2.2571sin
24,7944sin 20, 2854sin 2,9569sin
5 Xác định mômen uốn tại A, B theo thời gian.
Tại A:
MA(t)={MA1 MA2 MA3}{Pđ(t)} =
={0 0 a}
12, 4853sin 53,0267sin 2, 2571sin
= (24,7944*a*sin1t + 20,2854*a* sin2t + 2,9569*a*sin3t)S Tại B:
MB(t) = {MB1 MB2 MB3}{Pđ(t)} =
28,5219sin t 40,8348sin t 1,5071sin t
Trang 8= (41,0072*a* sin 1t + 12,1919 *a*sin 2t - 3,7642*a* sin 3t)S
6.Vẽ đồ thị mômen uốn theo thời gian tại điểm A: M A (t) trong khoảng thời gian t = 2T 1 với T 1 là chu kỳ dao động riêng dạng thứ nhất
Ta có T1=
1
2
= 2
0,31015
20, 2585
t = 2T1= 0,6203 (s)
MA1(t) = MA1.Pđ1(t) = 0
MA2(t) = MA2.Pđ2(t) = 0
MA3(t) = MA3.Pđ3(t) =
=24,7944sin 1t 20,2854sin 2t 2,9569sin 3t
MA(t)={MA1 MA2 MA3}{Pđ(t)} =
= (24,7944sin1t + 20,2854 sin2t + 2,9569sin3t)S (kNm)
Từ đó ta vẽ đợc đồ thị mômen uốn tại A theo thời gian nh hình 6 dới đây
Hình 3 - Đồ thị mômen uốn theo thời gian tại điểm A do P đ1 (t) gây ra
Hình 4 - Đồ thị mômen uốn theo thời gian tại điểm A do P (t) gây ra
Trang 9H×nh 5 - §å thÞ m«men uèn theo thêi gian t¹i ®iÓm A do P ®3 (t) g©y ra
H×nh 6 - §å thÞ m«men uèn theo thêi gian t¹i ®iÓm A