1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Com Session 2 Data Types

19 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Com Session 2 Data Types tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

Nội dung

Các biến và kiểu dữ liệu

1 Kiểu dữ liệu, từ khoá, định danh, biến, hằng

- Định nghĩa biến, hang

- Khai báo biến, hăng

- Khởi tạo, gán giá trị cho biến

2 Vào/ra dữ liệu với ứng dụng Console,

WindowForm

3 Chuyển đối kiểu dữ liệu.

Trang 2

abstract

as

base

bool

break

byte

case

catch

char

checked

class

1.1 Các từ khóa trong C#

event

explicit

extern false

finally

fixed float for foreach

goto

new

null

object

operator out override

params

private protected public readonly

struct

switch this throw

true

try

typeof

uint ulong unchecked

unsafe

Trang 3

const

continue

decimal

default

delegate

do

double

else

enum

Cac từ khoa trong C# (conti )

implicit

int

interface internal

lock

long

namespace

ref

return

sbyte

sealed

short

sizeof stackalloc

static

string

ushort

using

virtual

volatile

void

while

Trang 4

Data Type

byte

sbyte

short

ushort

int

uint

long

ulong

float

double

decimal

char

string

bool

Datetime

object

1.2 Các kiểu dữ liệu trong C#.NET

Range

0 255 -128 127 -32,768 32,767 0 65,535 -2,147,483,648 2,147,483,647 0 4,294,967,295

-9,223,372,036,854,775,808

9.223.372.036.854.775.807

0 18,446,744,073, 709,551,615 -3.402823e38 3.402823e38 -1./79769313486232e308

1.79769313486232e308 -79228162514264337593543950335

7922816251 4264337593543950335

A Unicode character

A string of Unicode characters

True or False

An object.

Trang 5

1.3 Định danh, biến, hằng

- _ Biến: dùng để lưu trữ dữ liệu, mỗi biến thuộc về một kiểu dữ liệu

nhất định

+ Khai bao: [access modifier] + Kiểu dữ liệu + tên biến [= giá trị khởi

tao] ;

+ Khởi tạo trước khi dùng

+ Gán giá trị cho biến : tên biến = giá trị;

- Phạm vi của biến: phụ thuộc vào vị trí khai báo biến

- Hằng: là một biến mà giá trị không thay đổi

+ Khai báo một hằng: [access modifier] + const + kiểu dữ liệu + tên

hằng= giá trị;

- - Ví dụ: float a = 10.0f;

+ double a, b, c;

+ const double PI = 3.14;

Trang 6

Bién va hang (conti)

- _ Định danh

+ Là tên người lập trình chỉ định cho các kiểu dữ liệu, phương thức, biến, hằng,

+ Định danh không được trùng với từ khoá, ví dụ: không được đặt tên biến là

class, Nếu muốn đặt tên trùng với từ khóa phải thêm ký tự @ ở trước tên + C# phân biệt chữ hoa, chữ thường

- _ Khoảng trắng

+ Khoảng trắng, khoảng tab được coi là khoảng trắng C#.Net bỏ qua các khoảng

trang do

+ Ví dụ ta có thể viết: var=24 hay var = 24

- Câu lệnh

+ Là một chỉ dẫn lập trình đầy đủ

- _ Biểu thức

+ Là những câu lệnh thực hiện đánh giá một giá trị Phép gán cũng coi là một

biểu thức

6)

Trang 7

2 Vào /ra dữ liệu với ứng dụng Console và Window Form

- Tạo ứng dụng Console

+ In ra man hinh: Write, WriteLine

Ví dụ: Console.Write(°Mon hoc C#”);

Console.Write(“Ho ten {0}, ngay sinh {1:dd/MM/vyyy}”, hoten, ngaysinh);

+ Nhập liệu từ màn hình: ReadLine

Vd: string hoten = Console.ReadLine();

- Tạo ứng dung WindowForm

+Tạo giao diện cho chương trình

+ Thiết lập thuộc tính cho các đối tượng trong giao diện + Viết mã chương trình

+ Lưu và chạy chương trình

+ Biên dịch file thực thi exe

Trang 8

Operator category

Primary

Unary

Các toán tử trong C#

Operators

X.y

I(x)

a[x]

X++

sizeof

Trang 9

Các toán tử trong C#

Relational and type testing <

Trang 10

Equality

Logical AND

Logical XOR

Logical OR

Conditional AND

Conditional OR

Conditional

Các toán tử trong C#

Trang 11

Assignment

Các toán tử trong C#

Trang 12

Các toán tứ trong C#.Net

- Toán tử 22: Trả về biểu thức bên trái nếu khác null, ngược lại trả về giá trị bên phải

- Vi du:

int? x = null;

int y = x 22 -1;

- Thứ tự ưu tiên giữa các toán tử

+ Cac toan tu: +=, -=, *=,

+ Thứ tự ưu tiên của các toán tử:() > ^ > - (dấu âm) > *!/

(toán tử nhân, chia) > \ (phép chia nguyên) > % (lấy

phần dư) > +- (toán tử cộng, trừ)

+ Các hàm toán học trong System.Math

œ)

Trang 13

Chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu

- Chuyển đổi tường minh và chuyển đổi ngầm định

Vi du: int a =10 ; float b= a; int c =(int)b;

- Dùng các phương thức static cua _ lớp

System.Convert

- Dùng phương thức ToString của các kiểu dữ liệu

để chuyển về kiểu string (xâu ký tu)

-_ Sử dụng phương thức Parse, TryParse để chuyển

kiểu dữ liệu từ xâu thành số

œ)

Trang 14

Định dạng xuất dữ liệu kiểu số

-_ Các xâu định dạng kiểu số chứa 1 hoặc nhiều ký tự định

dạng

+ 0: Nếu giá trị được định dạng chứa 1 số nơi '0' xuất hiện, nó

sẽ được copy vào xâu kết quả

+ '#; Giống như 0

+ '": Ký tự '.' đầu tiên xác định vị trí của dấu thập phân

+'3⁄': Số nhân với 100 trước khi được định dang

+ E0, E+0, E-0, e0, e+0, e-0.

Trang 15

Xâu định dạng kiểu ngày tháng

Định dạng Mô tả

MM Tháng từ 01 đến 12

ddd Tên của ngày trong tuần

dddd Tên đầy đủ của ngày trong tuần

MMM Tên của tháng

S, SS Số giây từ 0 đến 59 (00 đến 59)

mm Số phút

Trang 16

Các lệnh và toán tử

1 Lệnh Check va Uncheck

- Lệnh check để kiểm tra việc tràn số trong biểu thức toán học

Ngược lại, lệnh uncheck không kiểm tra

- Khối lệnh sử dụng check nếu xảy ra tràn số sẽ phát sinh

ngoại lệ OverflowException

- Ví dụ:

2.Boxing và unboxing

- Là khái niệm trong C#, dùng để chỉ giá trị của một kiểu bất

kỳ có thể được chuyển thành một kiểu tham chiếu và ngược

lại.

Trang 17

On the Stack On the heap oo, —,

Boxing: Giá trị được copy vào đối

tượng mới và tham chiều đến đối

—— tượng được lưu trữ Đối tượng mới

San Ín -Có 2 loại:

int i =123 (i boxed) Quá trình unboxing gồm:

O int -Kiểm tra kiểu dữ liệu

- Copy gia trỊ vào giá trị của biến Object o =i ZO

J

Trang 18

Các ký tự Escape Sequence

- Các ký tự escape sequence là các ký tự đặc biệt bắt đầu bằng một backslash(\, được sử dụng để định dạng hiển thị Ví dụ: \n được sử dụng để chèn một

dong mdi, tương tự nhập enter từ bàn phím

Single quote, needed for character literals

Double quote, needed for string literals

Backslash, needed for string literals

Unicode character 0

Alert,

\k Backspace

Form feed

New line

Carriagé return

Horizontal tab

Vertical tab

Matches an ASCII character using hexadecimal representation (exactly two digits) For example, \x61 represents the character ‘a’

Le Eats

Matches a Unicode character using hexadecimal representation (exactly

four digits) For example, the character \u0020 represents a space

Trang 19

Bài tập

Bài 1:

- Viết chương trình tính tổng 2 số thực (nhập từ bàn phím —

giá trị nhập không phải là số thì dừng chương trình), in ra

màn hình giá trị tổng chỉ lấy sau dấu phấy 2 chữ số

Bài 2:

Viết chương trình lấy thời gian hiện tại của hệ thống In ra

màn hình các định dạng khác nhau của kiểu ngày tháng

Ngày đăng: 18/01/2018, 13:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w