Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.. Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là A..
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 Câu 1: Vùng có số lượng đô thị lớn nhất cả nước là
C Trung du miền núi Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ
Câu 2: Tốc độ phát triển các đô thị được mở rộng và nhanh hơn chủ yếu là do?
A Nhu cầu giải quyết việc làm B Phát huy vai trò của lao động kĩ thuật
C Sự phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa D Nước ta gia nhập WTO
Câu 3: Trong những năm gần đẩy, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là vì
A giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động B góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
C hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm D nhằm đa dạng các loại hình đào tạo
Câu 4: Ý nào không đúng khi nói về hạn chế nguồn lao động nước ta là
A lực lượng lao động có trình dộ còn ít B nguồn lao động quá đông
C phân bố lao động không đều D chất lượng lao động ngày càng nâng lên
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng trong sự bùng nổ dân số nước ta ?
A Khác nhau qua các thời kì B Tốc độ khác nhau ở từng thành phần dân tộc
C Có qui mô giống nhau D Khác nhau giữa các vùng lãnh thổ
Câu 6 Mật độ trung bình của Đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần Đồng bằng sông Cửu Long được
giải thích bằng nhân tố
A điều kiện tự nhiên B trình độ phát triển kinh tế
C tính chất của nền kinh tế D lịch sử khai thác lãnh thổ
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 Hãy cho biết các đô thị nào sau đây có số dân trên
1.000.000 người?
A Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng B Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh
C Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ D Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa
Câu 8 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ
Câu 9 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị có số dân từ 500.001-1.000.000 người là
A Đà Nẳng, Biên Hòa, Cần Thơ B Cần Thơ, Năm Định, Thủ Dầu Một
C Thủ Dầu Một, Huế, Đà Lạt D Đà Lạt, Vũng Tàu, Vinh
Câu 10 Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta hiện nay
A chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
B lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít
C đội ngũ cán bộ quản lí còn thiếu nhiều
D đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề đông đảo
Câu 11 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
A Trình độ đô thị hóa thấp B Tỉ lệ dân thành thị giảm
C Phân bố đô thị đều giữa các vùng D Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
Câu 12 Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A giảm tỷ trọng lao động ở khu vực nông-lâm-ngư nghiệp
B giảm tỷ trọng lao động ở khu vực công nghiệp-xây dựng
C tăng tỷ trọng lao động ở khu vực ngoài nhà nước
D tăng tỷ trong ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 13 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển là
A nền kinh tế chuyển sang kinh tế thị trường B hội nhập quốc tế và khu vực
C quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh D thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài
Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội
nước ta?
A Tác động mạnh đến quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta
B Ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương
C Sử dụng không nhiều lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật
D Có khả năng tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động
Câu 15 Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến việc
A sử dụng lao động, khai thác tài nguyên B khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí
C nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực D.đào tạo nhân lực, khai thác tài nguyên
Câu 16: Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông
Cửu Long là do
Trang 2A đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn B khí hậu thuận lợi hơn.
C giao thông thuận tiện hơn D lịch sử định cư sớm hơn.
Câu 17: Dựa vào bảng số liệu sau về số dân nước ta thời kì 1921- 2015 ( triệu người)
Nhận định đúng nhất là:
A dân số nước ta tăng với tốc độ càng nhanh
B thời kì 1960- 1985 có dân số tăng trung bình cao nhất
C tốc độ gia tăng như thời kì 1999- 2005 thì dân số sẽ tăng gấp đôi sau 50 năm
D thời kì 1956- 1960 có tỉ lệ tăng dân số hàng năm cao nhất
Câu 18 Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là
A đồng bằng sông Hồng B đồng bằng sông Cửu Long
Câu 19 Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
B.tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt
C giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm
D tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực
Câu 20 Dựa vào Atlat trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều ở
A Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, duyên hải Nam Trung Bộ
B Duyên hải Nam Trung Bộ, đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng
C Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ
D Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ
Câu 21 Dựa vào Atlat trang 19, giải thích vì sao Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công
nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày ?
A Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo
B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước
C Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm
D Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ
Câu 22 Ở nước ta diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hằng năm do
A giá trị kinh tế cao B có nhiều diện tích đất cát pha
C có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa D người dân có nhiều kinh nghiệm.
Câu 23 Dựa vào Atlat trang 19, cho biết nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát triển
ngành đánh bắt hải sản?
A Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ B Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng
C Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt D Phương tiện đánh bắt hiện đại
Câu 24 Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là
A tạo sự đa dạng sinh học B điều hoà nguồn nước của các sông
C điều hoà khí hậu, chắn gió bão D cung cấp gỗ và lâm sản quý
Câu 25 Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
A có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
C có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú D ít chịu ảnh hưởng của thiên tai
Câu 26 Dọc bờ biển, những khu vực thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ là
A các vịnh cửa sông, vũng vịnh nước sâu B các vũng vịnh nước sâu, bãi triều
C rừng ngập mặn, vũng vịnh nước sâu D bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn
Câu 27: Hạn chế của chế độ nhiệt ẩm dồi dào ảnh hưởng đến nền nông nghiệp nước ta
A Trồng trọt quanh năm B Áp dụng luân canh, xen canh
C Thâm canh, tăng vụ D Sâu bệnh phát triển mạnh
Câu 28 Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự phân hóa mùa vụ trong nông nghiệp ở nước ta ?
A Sự phân hóa khí hậu B Sự phân hóa đất đai
C Độ cao địa hình khác nhau D Hệ thống song khác nhau
Câu 29 Chăn nuôi gia cầm nước ta tăng mạnh chủ yếu nhờ vào
A cở sở thức ăn được đảm bảo B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C nhiều giống cho năng suất cao D nguồn lao động dồi dào
Câu 30 Nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng rất phát triển ở tỉnh
Trang 3Câu 31 Dựa vào Atlat trang 25, cho biết vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh
A Lâm Đồng B Đồng Nai C Ninh Bình D Thừa Thiên - Huế
Câu 32 Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và
miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là
A trình độ thâm canh B điều kiện về địa hình
C đặc điểm về đất đai và khí hậu D truyền thống sản xuất của dân cư
Câu 33 Đặc điểm sinh thái nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi, khí hậu có mùa đông lạnh vừa
B đồng bằng hẹp, đất khá màu mỡ, có nhiều vùng biển để nuôi trồng thuỷ sản
C đồng bằng lớn, nhiều đất phèn đất mặn, khí hậu có hai mùa mưa, khô đối lập
D đồng bằng lớn, đất lúa nước, sông ngòi nhiều, khí hậu có mùa đông lạnh
Câu 34 Ý nào không đúng với hướng chuyên môn hóa sản xuất của vùng đồng bằng sông Hồng?
A Lúa cao sản, lúa có chất lượng cao
B Cây công nghiệp hàng năm ( đậu tương, lạc, mía, thuốc lá )
C Cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp và cây ăn quả
D Lợn, bò sửa, gia cầm, nuôi thủy sản nước ngọt, thủy sản nước mặn, nước lợ
Câu 35: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 20), tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai
thác lẫn nuôi trồng là
Câu 36: Nuôi trồng thủy sản không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 37: Cây công nghiệp lâu năm nào là sản phẩm chuyên môn hóa chính của vùng Đông Nam Bộ
A cao su, cà phê, tiêu, điều B cao su, chè, dừa, cà phê
C cao su, dừa, tiêu, chè D cà phê, chè, dừa, điều
Câu 38: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta trong những năm qua thay đổi theo xu hướng
A tăng cường chuyên môn hóa sản xuất, phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn Đẩy mạnh đa
dạng hóa nông nghiệp, đa dạng hóa kinh tế nông thôn
B phát triển nền kinh tế nông nghiệp hàng hóa nhiều thành phần, gắn xây dựng nông thôn mới
C kinh tế trang trại có bước phát triển mạnh mẽ
D phát triển nông nghiệp lúa nước với năng suất cao
Câu 39 : Vì sao năm 2007 Kiên Giang có sản lượng đánh bắt cao nhất nước ta ?
A Nằm trong ngư trường đánh bắt Kiên Giang – Cà Mau
B Tàu thuyền được trang bị ngư cụ hiện đại
C Diện tích vùng biển rộng lớn
D Người dân có nhiều kinh nghiệm trong việc đánh bắt
Câu 40: Cơ sở để hình thành lịch sản xuất thời vụ khác nhau ở mỗi Vùng nước ta là
A kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp
B hình dạng lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang
C sự phân hóa khí hậu
D sự phân hóa điều kiện địa hình, thủy văn.
Câu 41: Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại :
Câu 42: Đây là tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng
C Bà Rịa - Vũng Tàu D Cà Mau
Câu 43: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì :
A Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn
B Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
C Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú
D Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai
Câu 44: Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là :
A Tạo sự đa dạng sinh học B Điều hoà nguồn nước của các sông
C Điều hoà khí hậu, chắn gió bão D Cung cấp gỗ và lâm sản quý.
Câu 45: Đồng bằng Sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước do
Trang 4A Mật độ dân số cao nhất nước.
B Người dân có kinh nghiệm thâm canh lúa nước
C Người dân tiến hành nông nghiệp kiểu cổ truyền
D Người dân có kinh nghiệm trong đấu tranh chinh phục thiên nhiên.
Câu 46: Việc phát triển kinh tế trang trại nhằm thúc đẩy sản xuất nông – lâm- thủy sản theo hướng
A sản xuất hàng hóa B tự cung tự cấp.
Câu 47: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do:
A Phá rừng để lấy đất ở
B Phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản
C Phá rừng để khai thác gỗ cũi
D Ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn
Câu 48: Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta được đẩy mạnh nhờ:
A Sự phát triển và mở rộng trong nước và quốc tế
B Sự phát triển của giao thông vận tải và công nghiệp chế biến, bảo quản sản phẩm
C Sự phát triển của giao thông vận tải và mở rộng thị trường tiêu thụ
D Công nghiệp chế biến sản phẩm và mở rộng thị trường tiêu thụ
Câu 49: Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng hiện nay là:
A Đạt hiệu quả kinh tế cao, hạn chế thiệt hại trong sản xuất và tiêu thụ
B Phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp
C Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường
D Đa dạng hoá các sản phẩm nông nghiệp
Câu 50: Trâu được nuôi nhiều nhất ở:
C Đồng bằng sông Cửu Long D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 51: Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn
ngày nhờ :
A Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo
B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước
C Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm
D Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ.
Câu 52: Hai vùng trồng cây ăn quả quan trọng ở nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
D Đồng bằng sông Cửu Long, Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 53: Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
B tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt
C giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm
D tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực
Câu 59: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 18), cho biết cao su được trồng nhiều nhất ở
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 60: Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven các đô thị vì
A cơ sở chế biến phát triển
B môi trường chăn nuôi phù hợp
C gần cơ sở thức ăn
D gần thị trường tiêu thụ
Câu 61 Áp dụng hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng là do sự phân hóa của điều kiện
A.địa hình, khí hậu B.khí hậu, nguồn nước
C.nguồn nước địa hình D địa hình, đất trồng
Câu 62 Việc sử dụng đất trong điều kiện nông nghiệp nhiệt đới không cần chú ý đến vấn đề
A xâm thực xói mòn B bạc màu, giảm độ phì
Câu 63 Khó khăn đối với sản xuất lương thực nước ta không phải là
Trang 5Câu 64 Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do
A đẩy mạnh thâm canh B áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh
C đẩy mạnh xen canh, tặng vụ D mở rộng diện tích canh tác
Câu 65 Vùng có mức lương thực bình quân đầu người cao nhất cả nước là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 66 Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta là
A thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật
B đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu
C thị trường thế giới có nhiều biến động
D biến đổi khí hậu có tác động sấu đến cây công nghiệp
Câu 67 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển “ bùng nổ” trong các năm trở lại đây là
A nhu cầu thị trường lớn
B kĩ thuật nuôi ngày càng cải tiến
C công nghiệp chế biến phát triển
D chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản
Câu 68 Sản xuất theo kiểu quảng canh còn phổ biến ở rất nhiều nơi của vùng
A Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên D Tây Nguyên và Trung du, miền núi Bắc Bộ
Câu 69: Số ngư trường trọng điểm nước ta hỉện nay là
Câu 70: Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có
A nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
B bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng
C nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt
D phương tiện đánh bắt hiện đại
Câu 71 Nhóm nào không thuộc hệ thống phân loại cơ cấu công nghiệp hiện hành?
A Nhóm công nghiệp khai thác B Nhóm công nghiệp chế biến
C Nhóm công nghiệp không khói D Nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 72: Điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành nông
nghiệp?
A Tăng tỉ trọng của nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngư nghiệp
B Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
C Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
D Giảm tỉ trọng của nông nghiệp, tăng tỉ trọng của ngư nghiệp
Câu 73 Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta hiện nay là
A khu vực Nhà nước B khu vực có vốn đẩu tư nước ngoài
C khu vực tập thể D khu vực cá thể và tư nhân
Câu 74 Hiện nay, sản lượng điện nước ta chưa có sự đóng góp của nguồn năng lượng nào?
C Nguồn thuỷ năng D Điện nguyên tử
Câu 75 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu sản lượng điện của nước ta chủ yếu từ
A nhiệt điện sang thuỷ điện
B thuỷ diện chuyển sang nhiệt điện
C thuỷ điện sang điện mặt trời
D thuỷ điện sang các nguồn năng lược khác ngoài nhiệt điện
Câu 77 Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với các nhà máy nhiệt điện ở
miền Nam là
A miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí
B miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố
C miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam
D các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn
Câu 78 Việc khai thác thuỷ điện của nước ta gặp khó khăn lớn nhất là
A phần lớn là sông nhỏ, tiềm năng thuỷ điện thấp
B miền núi và trung du có cơ sở hạ tầng còn yếu kém
C sông có lưu lượng nước không đều theo mùa
D sông có hàm lượng phù sa lớn ảnh hường đến máy móc thiết bị
Trang 6Câu 79 Mục đích chính của việc xây dựng đường dây 500kV Bắc - Nam là
A khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng giữa các vùng
B thực hiện điện khí hoá nông thôn miền núi, vùng sâu vùng xa
C làm cơ sở cho việc xây dựng mạng lưới điện quốc gia
D kết hợp các nhà máy nhiệt điện với các nhà máy thuỷ điện
Câu 80: Vì sao nước ta chú trọng phát triển công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm
A Có cơ sở vật chất kỹ thuật tốt,
B Lao động đông, có trình độ kỹ thuật cao,
C Giao thông thuận lợi,thu hút nhiều vốn
D
Nguồn nguyên liệu phong phú, lao động đông, thị trường rộng.
Câu 81: Vì sao khu vực miền núi ít có các trung tâm công nghiệp:
A Thiếu nguồn nước B Ít nguồn khoáng sản
C Thiếu nguồn lao đông D Cơ sở hạ tầng kém phát triển
Câu 82: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam (trang 22) xác định Mỏ nào sau đây là mỏ khí đốt
A Lan Đỏ - Lan Tây B Đại Hùng – Bạch Hổ
C Hồng Ngọc – Rạng Đông D Tiền Hải – Rồng
Câu 83: Hệ thống sông nào có trữ lượng thủy điện lớn nhất nước ta
A Sông Đồng Nai B Sông Mê Kông C Sông Hồng D Sông Thái Bình
Câu 84: Khu vực có trữ lượng than bùn nhiều nhất nước là
A Hạ lưu sông Hồng B Bán đảo Cà Mau C Bắc Trung Bộ D Lưu vực sông Đồng Nai Câu 85: Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu nước ta hiện nay là
A Đồng bằng Sông Hồng B Duyên hải Miền Trung
Câu 86: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 21), nhóm nào không thuộc hệ thống phân loại cơ cấu công
nghiệp hiện hành?
A nhóm công nghiệp khai thác
B nhóm công nghiệp chế biến
C nhóm công nghiệp không khói
D nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 87: Hai nhà máy thuỷ điện được xây dựng trên sông Đà là
C Hoà Bình và Thác Bà D Hoà Bình và Tuyên Quang
Câu 88: Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện miền Bắc là
A khí đốt B than đá C dầu mỏ D thuỷ điện
Câu 89: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết than antraxit có trữ lượng hơn 3 tỉ tấn cho nhiệt lương
7000-8000 calo/kg tập trung khu vực
Câu 90: Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống sông :
C Cửu Long và Đồng Nai D Thái Bình và Sông lớn miền Trung
Câu 91: Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố rộng rãi là
A nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng
B nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận chuyển xa tốn kém
C là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh
D giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao
Câu 92 Đặc điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu đổi mới
trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp
A nâng cao chất lượng B đa dạng hóa sản phẩm
C hạ giá thành sản phẩm D tăng năng suất lao động
Câu 93 Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải vì ngành này
A có thế mạnh lâu dài, dựa trên nguồn nguyên liệu tự nhiên dồi dào
B mang lại hiệu quả cao về kinh tế -xã hội
C có vai trò chủ lực trong xuất khẩu hang hóa
D có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
Câu 94 Hoạt động nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực phẩm ở nước ta
Trang 7A chế biến sản phẩm trồng trọt B chế biến gỗ và lâm sản.
C chế biến sản phẩm chăn nuôi D chế biến thủy, hải sản
Câu 95 Nguyên nhân làm cho TP.Hồ chí Minh và Hà Nội trở thành hai trung tâm công nghiệp lớn nhất
nước ta không phải do những thuận lợi chủ yếu về
A vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên B nguồn lao động có tay nghề
C thị trường và kết cấu hạ tầng D dân số đông đúc
Câu 96 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện của nước ta là do
A sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp B miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu
C sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều D sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ
Câu 97 cho bảng số liệu sau: bảng giá trị sản xuất than, dầu khí, điện ở nước ta giai đoạn 1995-2014.
Biểu đồ nào sau đây được sử dụng phù hợp để thể hiện sản lượng than, dầu khí, điện ở nước ta giai đoạn 1995-2014
Câu 98 Điểm khác nhau giữa công nghiệp khai thác than và CN chế biến lương thực thực phẩm là
A có thế mạnh khai thác lâu dài B mang lại hiệu quả cao về kinh tế -xã hội
C sản xuất phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu
D có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
Câu 99 Sử dụng Atlat trang 22 nhận định nào sau đây chưa phù hợp về giá trị sản xuất công nghiệp hàng
tiêu dùng
A công nghiệp dệt chiếm phần lớn giá trị
B giá trị công nghiệp dệt may liên tục tăng
C công nghiệp dệt may chiếm phần lớn cơ cấu nhưng có xu hướng giảm
D công nghiệp dệt may chiếm phần lớn cơ cấu nhưng có xu hướng tăng
Câu 100 Công nghiệp sản xuất rượu bia phân bố chủ yếu ở nơi có:
A nguồn nguyên liệu dồi dào B thị trường tiêu thụ rộng lớn
C nguồn lao động dồi dào ở nông thôn D nơi có cơ sở hạ tầng hoàn thiện
Câu 101 Quảng Ninh thuộc vùng công nghiệp số hai của nước ta do:
A so với các tỉnh khác của Trung Du Miền Núi Bắc Bộ Quảng Ninh giáp biển
B so với các tỉnh khác của TDMNBB Quảng Ninh có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp
C so với các tỉnh khác của Trung Du Miền Núi Bắc Bộ Quảng Ninh có nguồn khoáng sản dồi dào
D so với các tỉnh khác của Trung Du Miền Núi Bắc Bộ Quảng Ninh có vị trí gần Thủ đô Hà Nội
Câu 102 Đẩy mạnh công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm Đồng bằng sông Cửu Long cần thực
hiện giải pháp nào sau đây
A tận dụng nguồn nguyên liệu nông sản dồi dào B tận dụng thị trường tiêu thụ rộng lớn
C tận dụng nguồn lao động dồi dào ở nông thôn D tận dụng nguồn tài nguyên khoáng sản
Câu 103: Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta.
A mật độ thuộc loại cao nhất khu vực B hơn một nửa đã được trải nhựa
C về cơ bản đã phủ kín các vùng. D chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam
Câu 104 Các nhà máy chế biến lương thực, thực phẩm thường phân bố theo quy luật nào?
A Gắn liền vớí các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu
B Gắn liền với thị trưởng tiêu thụ trong và ngoài nước
C Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường
D Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ
Câu 105 Vào thời kỳ mưa bão, ngành giao thông vận tải chịu ảnh hưởng nhiều nhất là
A đường biển B đường ống
C đường sắt D đường ô tô
Câu 106 Loại hình vận tải đường ống ở nước ta có đặc điểm là
A chỉ phát triển ờ vùng Đông Nam Bộ B sự phát triển gắn liển với ngành dầu khí
C có triển vọng phát triển mạnh trên cả nước D vận chuyền nhiều loại hàng hóa
Câu 107 Dựa vào Atlat Địa lý trang 23, cho biết các sân bay đang hoạt động ở Bắc Trung Bộ là
Trang 8A Huế, Đà Nẵng, Phú Bài, Chu Lai, Phù Cát B Đà Nẵng, Phù Cát, Chu Lai, Phú Quốc.
Câu 108 Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại là
Câu 109 Dẫn đầu về tổng mức bán lẻ hàng hoá là vùng
A Bắc Trung Bộ B Đông Bắc C Đông Nam Bộ D ĐB sông Hồng
.Câu 110: Đường quốc lộ 1A không đi qua thành phố này :
A Cần Thơ B Việt Trì C Thanh Hoá D Biên Hoà
Câu 111: Đây là một cảng sông nhưng lại được xem như một cảng biển.
A Sài Gòn B Vũng Tàu C Nha Trang D Đà Nẵng.
Câu 112 Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là:
A Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang
B Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình
C Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái
D Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang
Câu 113 Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi cho việc giao lưu với các vùng khác trong nước và xây dựng nền kinh tế mở, nhờ có:
A vị trí địa lí đặc biệt, có nhiều đồng bào dân tộc thiểu số
B mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp
C nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới
D vị trí địa lí đặc biệt kết hợp mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp
Câu 114 Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch
B Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện
C Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)
D Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
Câu 115 Trữ năng thủy điện trên hệ thống sông Hồng chiếm hơn
A 1/3 B 2/3 C 1/2 D ¾
Câu 116 Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là
Câu 117 Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do
A.sản phẩm phụ của chế biến thủy sản
B.sự phong phú của thức ăn trong rừng
C.nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó
D.sự phong phú của hoa màu, lương thực
Câu 118 Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 119 Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu
A Nhiệt đới ẩm gió mùa
B Nhiệt đới ẩm giò mùa, mùa đông ấm
C Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh
D Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn
Câu 120 Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao
B khoáng sản phân bố rải rác
C địa hình dốc, giao thông khó khăn
D khí hậu diễn biến thất thường
Câu 121 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
Câu 122 Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là:
A Khí hậu B Đất C Nước D Khoáng sản
Câu 123 Trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng, loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất?
Câu 124 Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng là
Trang 9A Khả năng mở rộng diện tích còn khá lớn.
B Nhiều nơi, đất đai bị thoái hóa, bạc màu
C Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm chiếm diện tích lớn
D Đất phù sa có thành phần cơ giới từ cát pha đến trung bình thị
Câu 125 Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của đồng bằng
sông Hồng là
A Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
B Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III
C Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
C Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III
Câu 126 Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là
A Thiên tai khắc nghiệt B Đất nông nghiệp khan hiếm
Câu 127 Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do:
A Trồng lúa nước cần nhiều lao động
B Vùng mới được khai thác gần đây
C Có nhiều trung tâm công nghiệp
D Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú
Câu 128 Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở ĐB sông Hồng?
C Khai hoang và cải tạo đất D Trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi
Câu 129 Thế mạnh nổi bật về dâ cư, lao động của vùng đồng bằng sông Hồng là
A dân đông, nguồn lao động lớn nhất cả nước
B dân đông, lao động có trình độ thâm canh cao nhất cả nước
C tỉ lệ dân đô thị cao, mạng lưới đô thị dày đặc
D dân đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ
Câu 130 Phải đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐB sông Hồng vì
A nhằm khai thác hợp lý các nguồn lực phát triển kinh tế xã hội
B việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh vốn có
C nhằm đẩy mạnh tốc độ tăng trương phát triển kinh tế
D góp phần giải quyết các vấn đề về xã hội, môi trường trung vùng
Câu 131 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 132 Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là:
A Dãy núi Hoành Sơn
C Dãy núi Trường Sơn Bắc
B Dãy núi Bạch Mã
D Dãy núi Trường Sơn Nam
Câu 133 Với diện tích gò đồi tương đối lớn, Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển:
A Kinh tế vườn rừng
B Trồng cây hoa màu lương thực, nuôi gia cầm
C Chăn nuôi gia súc lớn Gia cầm
D Trồng cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc
Câu 134 Ven biển của vùng Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển:
A Khai thác dầu khí B Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
C Trồng rừng ven biển D Giao thông vận tải biển
Câu 135 Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 136 Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của Bắc Trung Bộ là
A Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Huế, Đông Hà B Huế, Vinh, Thanh Hóa - Bỉm Sơn
C Huế, Vinh, Dung Quất D Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Vinh, Đà Nẵng
Câu 137 Đàn trâu của Bắc Trung Bộ chiếm (phần) đàn trâu cả nước là
Câu 138 Từ Đông sang Tây, Bắc Trung Bộ trải qua các dạng địa hình
A Bờ biển, vùng đồng bằng hẹp, vùng gò đồi và vùng núi
B Bờ biển, vùng đất pha cát, vùng gò đồi và vùng cao nguyên
Trang 10C Đồng bằng ven biển, đồng bằng pha cát, vùng gò đồi và vùng núi.
D Đồng bằng ven biển, vùng gò đồi, vùng cao nguyên và đồi núi
Câu 138 Tỉnh/ thành phố nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A Nghệ An B Thừa thiên Huế C Thanh Hóa D Hà Tĩnh
Câu 139 Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển:
C Cây công nghiệp hàng năm D Các cây rau đậu
Câu 140 Diện tích rừng chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là;
Câu 141 Tất cả các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ đều có thể phát triển cơ cấu nông- lâm- ngư nghiệp Sự
hình thành cơ cấu này là do
C tài nguyên nước D vị trí địa lý và cấu trúc địa hình
Câu 142 Vùng duyên hải Nam Trung Bộ bao gồm mấy tỉnh, mấy thành phố?
Câu 143 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 144 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải
Nam Trung Bộ?
A Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp
B Có nhiều khoáng sản
C Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp
D Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
Câu 145 Tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có trữ lượng lớn cát làm thủy tinh?
Câu 146 Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
Câu 147 Sân bay quốc tế của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là
Câu 148 Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá
B Có nhiều loài cá quý, loài tôm mực
C Liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà rịa - Vũng Tàu
D Hoạt động chế biến hải sản đa dạng
Câu 149 Khai thác dầu khí bước đầu phát hiện ở
Câu 150 Thương hiệu nước mắm ngon, nổi tiếng là nhắc đến
Câu 151 Tây nguyên bao gồm mấy tỉnh?
Câu 152 Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?
A Nằm sát dải duyên hải Nam Trung Bộ
B Giáp với miền hạ Lào và Đông Bắc Campuchia
C Giáp với vùng Đông Nam Bộ
D Giáp biển Đông
Câu 153 Ý nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên của vùng Tây Nguyên?
C Nhiều tài nguyên khoáng sản D Trữ năng thủy điện tương đối lớn
Câu 154 Loại khoáng sản có trữ lượng hàng tỉ tấn ở Tây Nguyên là
Câu 155 Trữ năng thủy điện tương đối lớn của Tây Nguyên trên các sông
A Xê Xan, Xrê Pôk, Đồng Nai B Đà Rằng, Thu Bồn, Trà Khúc
C.Đồng Nai, Xê Xan, Đà Rằng D Xrê Pôk, Đồng Nai, Trà Khúc