Đồng phân cấu tạoAnken có 4 C trở lên có đồng phân cấu tạo: Đồng phân vị trí liên kết đôi.. Đồng phân hình họcĐồng phân Cis: Là đồng phân có mạch chính ở cùng 1 phía của liên kết đôi..
Trang 2CHƯƠNG 6:
HIĐROCACBON KHÔNG NO
BÀI 29: ANKEN
Trang 41.So sánh số lượng nguyên tử C, H trong các hợp chất A,B,C?
2 Nhận xét về đặc điểm cấu tạo của các chất trên?
I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
Trang 5a Đồng phân cấu tạo
Anken có 4 C trở lên có đồng phân cấu tạo:
Đồng phân vị trí liên kết đôi
VD: Đồng phân cấu tạo của C4H8
CH3-CH=CH-CH3CH2=CH-CH2-CH3
Trang 6b Đồng phân hình học
Đồng phân Cis: Là đồng phân có mạch chính ở cùng 1 phía của liên kết đôi
Đồng phân Trans: Là đồng phân có mạch chính ở về 2 phía khác nhau của liên kết đôi.
I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
2 Đồng phân
Trang 7Khái quát đồng phân hình học:
Trang 8Tên anken: tên ankan tương ứng có cùng số nguyên tử cacbon nhưng đổi đuôi “an” thành “ilen”
Trang 9Tên thay thế và một vài hằng số vật lí của một số anken
Công thức cấu tạo Công thức phân
Trang 10- Trạng thái: ở điều kiện bình thường
Anken từ C2H4 đến C4H8 là chất khí.
Anken từ C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc chất rắn.
- Nhìn chung nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
- Các anken đều nhẹ hơn nước , không tan trong nước.
Dựa vào một số đại lượng vật lý được nêu trong bảng trên hãy rút ra nhận xét về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
và khối lượng riêng của các anken?
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Trang 11Liên kết π
C C
bền vững.
kém bền Liên kết σ
π
σ
Trung tâm phản ứng của anken là liên kết đôi C=C
Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng cộng tạo thành hợp chất no tương ứng
Trong phân tử anken liên kết đôi C = C gồm
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 14CnH2n + H2 CnH 2n + 2
Ankan Anken
* Phản ứng tổng quát:
Nit0
1 Phản ứng cộng
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a) Cộng hiđro
Trang 16
CH2 CH2
+ Br Br
CH2 CH2 Br Br
Phản ứng này dùng để nhận biết anken với ankan.
1 Phản ứng cộng
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a) Cộng halogen
Trang 20Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H ưu tiên cộng vào C có nhiều H hơn còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X ưu tiên cộng vào C ít H hơn.
Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H ưu tiên cộng vào C có nhiều H hơn còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X ưu tiên cộng vào C ít H hơn.
VD:
CH3 – CH = CH2 + HCl
CH3 –CH –CH3 Cl
CH3 –CH2 –CH2 Cl
2-clopropan
1-clopropan
(spc)
(spp)
QUY TẮC CỘNG MAC-CÔP-NHI-CÔP
Trang 22(nhựa P.E ) Trùng hợp là qúa trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử nhỏ ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme ( phân tử rất lớn )
2 Phản ứng trùng hợp
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 23Trùng hợp
n n
Poly Propilen ( nhựa PP )
Propilen
CH2 CH CH3
2 Phản ứng trùng hợp
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 26CH3CH2OH CH2 = CH2 + H2O170oC
Trang 27Etilen được điều chế từ ancol etylic.
Trang 29Câu 1 : Những hợp chất nào sau đây có đồng phân
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 30Câu 2 : Áp dụng quy tắc Maccopnhicop
vào trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
B Phản ứng trùng hợp của anken
C Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 31Câu 3 : Hợp chất X có CTPT C4H8 , X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Vậy X là :
A.But-1-en B But-2-en
C 2-metylpropen D Cả A, B, C đều đúng
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 32Câu 4 : Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, 1700C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2 Chất dùng để làm