1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI GIANG AXIT CACBOXYLIC

32 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 777,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Tính chất hố học : Tính axit yếu phân li thuận nghịch trong dung dịch, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu hơn, kim loại hoạt động mạnh, tác dụng với ancol tạo thành este..

Trang 1

A ðỊNH HƯỚNG CHUNG VỀ HỌC LÝ THUYẾT

Kiến thức

Biết được :

− ðịnh nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp

− Tính chất vật lí : Nhiệt độ sơi, độ tan trong nước ; Liên kết hiđro

− Tính chất hố học : Tính axit yếu (phân li thuận nghịch trong dung dịch, tác dụng với

bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu hơn, kim loại hoạt động mạnh), tác dụng với ancol tạo thành este Khái niệm phản ứng este hố

− Phương pháp điều chế, ứng dụng của axit cacboxylic

Kĩ năng

− Dự đốn được tính chất hố học của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở

− Viết các phương trình hố học minh hoạ tính chất hố học

− Phân biệt axit cụ thể với ancol, phenol bằng phương pháp hố học

− Tính khối lượng hoặc nồng độ dung dịch axit trong phản ứng

Trọng tâm:

− ðặc điểm cấu trúc phân tử của axit cacboxylic

− Tính chất hố học của axit cacboxylic

− Phương pháp điều chế axit cacboxylic

Hướng dẫn thực hiện

− Tìm đọc một số loại axit: no, đơn chức, mạch hở; khơng no, đơn chức, mạch hở; thơm, đơn chức và axit đa chức

− Giới thiệu một số axit no, đơn chức, mạch hở; (bảng ở trang 206 SGK) ⇒

+ Cơng thức tổng quát: CnH2nO2 hay Cn−1H2n−1COOH với n ≥ 1 (no, đơn chức)

+ Cách gọi tên: * Hệ thống: tên hiđrocacbon tương ứng + đuơi OIC

− ðặc điểm cấu trúc phân tử:

+ Nhĩm định chức, liên kết hĩa học trong nhĩm định chức: được coi là sự kết hợp của nhĩm C=O với nhĩm OH Liên kết O−H trong phân tử axit phân cực hơn liên kết O−H trong phân tử ancol nên nguyên

tử H trong nhĩm COOH linh động hơn nguyên tử H trong nhĩm OH của ancol

+ Cĩ liên kết hiđro liên phân tử khơng? mức độ liên kết so với ancol? so sánh nhiệt độ sơi, tính tan trong nước giữa axit với ancol cĩ cùng số nguyên tử C (vẽ cơng thức biểu diễn liên kết hiđro liên phân tử)

− Tính chất hố học :

+ Tính axit: trong dung dịch axit cacboxylic phân li thuận nghịch, TN hình 9.3 SGK cho thấy axit cacboxylic là axit yếu:tác dụng với quỳ tím, bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu hơn, kim loại hoạt động mạnh( trước H)

Trang 2

+ Phản ứng thế nhóm OH (tác dụng với ancol tạo thành este)

− Phương pháp ñiều chế:

+ Oxi hóa ancol, anñehit, ankan

+ Lên men giấm

+ Tổng hợp metanol với CO

B ðỊNH HƯỚNG CHUNG VỀ TƯ DUY GIẢI NHANH BÀI TẬP

1 Phải biết ñặt công thức của axit cacboxylic nếu như chưa biết

1.1 Công thức cấu tạo

Công thức cấu tạo chung của axit cacboxylic là : R(COOH)x

Trong ñó :

x y

H

.Gèc hidrocacbon thuÇn tóy : C H

Gèc hidrocacbon cã chøa chøc kh¸c, hay gÆp : HO C H

Trang 3

Công thức phân tử chung của mọi axit cacboxylic là : CnH2n+2-2a-2xO2x

+ ðể nhớ và suy ra nhanh công thức phân tử của mọi loại axit ,bạn lấy công thức tổng quát của

hiñrocacbon( CnH2n+2-2a) sau ñó ta chỉ việc bỏ ñi (2x H) và thêm vào ( 2x O),với x = số nhóm COOH

CnH2n+2-2a −+2 xH2xO→ CnH2n+2-2a-2xO2x

+ ðề thi thường gặp 2 loại axit cacboxylic :

- Axit cacboxylic no,mạch hở( a=0), ñơn chức ( x = 1) →C n H 2n O 2 ( n > 0)

- Axit cacboxylic không no,mạch hở ( 1liên kết C = C →a= 1), ñơn chức( x= 1) →C n H 2n-2 O 2 (n >2)

⇒ Nếu trên ñề chưa biết loại axit nào thì bạn thử hai trường hợp này trước

2.Phải nhớ ñược công thức và tên của một số axit hữu cơ thông dụng

Bảng dưới ñây là công thức, tên gọi và phân tử khối của một số axit mà bạn nếu “khắc cốt ,ghi tâm” thì bạn sẽ chiếm một lợi thế vô cùng to lớn so với các ñối thủ khác trong phòng thi:

(M)

6 axit no, ñơn chức

CH2 = C(CH3)- COOH Axit metacrylic M = 86

17 31 2

C Hπ

4 axit không no,ñơn chức

17 33 1

C Hπ

2 Axit thơm

p- HOOC - C6H4- COOH Axit tere phtalic M = 166

2

COOHCH

COOH

3 axit ña chức

HOOC [CH2 4] -COOH Axit añipic M = 146

3 axit “ngoại lai”

C6H5-OH Axit phenic ( phenol) M = 94

Trang 4

HO- C6H2 (NO2)3 Axit picric M = 229

3 Phải biết các kĩ năng ñịnh hướng tử duy,xử lí giải nhanh với mỗi loại tính chất hóa học của axit

cacboxylic

Tính chất hóa học của axit cacboxylic ñược tư duy thông qua sơ ñồ vắn tắt sau :

2 2 2

Kim lo¹i : Na, K, Muèi H

3.1 Axit cacboxylic + kim loại Na,K,…

-

2

axit H

n sè chøc COOHn

2

=

- nCOOH =nNa,K2R(COOH)x +2xNa →2R(COONa)x + x H ↑ 2

a(mol) a(mol) ax

2 (mol)

Tăng – giảm khối lượng:

Tăng – giảm khối lượng:

Chú ý Nếu kim loại còn dư thì sẽ có thêm phản ứng

của kim loại với H2O của dung dịch :

2R(COOH)x +2xNaOH →2R(COONa)x + 2x H2O

a(mol) ax(mol) a(mol) ax

- BTKL( hoặc tăng giảm khối lượng):

2R(COOH)x +2xKOH →2R(COOK)x + 2x H2O

a(mol) ax(mol) a(mol) ax

- BTKL( hoặc tăng giảm khối lượng):

Trang 5

Chú ý

+ Nếu bazơ còn dư thì :

m(rắn sau p.ư) = m(muối) + m(bazơ)

và khi ñó thường áp dụng BTNT kim loại cho sơ ñồ: Bazơ Muèi

+ Tác giả ra ñề có thể sử dụng tính chất của muối RCOONa,khi ñó bạn cần lưu ý: muối RCOONa

có thể bị ñốt cháy hoặc nung với vôi tôi – xút:

CxHyCOONa + O2 → Na2CO3 + CO2 +H2O ( Nếu CxHyCOONa là muối no tức có dạng CnH2n+1COONa thì sẽ có :

→ ↑ + Na2CO3

3.3 Axit cacboxylic + muối cacbonat ( với muối hi

ñrocacbonat các bạn làm tương tự)

ðịnh hướng tư duy, kĩ năng

2RCOOH +Na2CO3 →2RCOONa + CO2 ↑ + H2O

2a a 2a a a

(Nếu không thấy khí thoát ra thì Na2CO3 có thể dư và

muối axit :

RCOOH + Na2CO3 →RCOONa + NaHCO3 )

Chú ý : một hợp chất hữu cơ tác dụng với Na và tác

dụng với Na2CO3 mà kết quả cho

n >n ⇒ñó là hợp chất tạp chức hiñxiaxit (HO)nR(COOH)m

(muèi canxi) axit p −

Nếu chưa hiểu ñược tăng giảm khối lượng thì bạn cũng có thể sở hữu công thức trên bằng phương pháp bảo toàn khối lượng Thử “ngay và luôn” ñi bạn,ad tin là bạn làm ñược

Trong công thức trên bạn cần lưu ý là n(pư)

= molhscb của bất kể chất nào trên phản ứng,

Trang 6

+ Tính số mol của các chất tham gia phản ứng ( tức A,B) và sản phẩm( tức C hoặc D)

+ Trình bày phản ứng theo phương pháp 3 dòng ( ban ñầu, phản ứng, sau phản ứng)

Chú ý : Khi tính toán bạn ñọc phải tính theo chất thiếu tức tính theo chất có mol

hscb nhỏ hơn( lưu ý

là chất này không phản ứng hết mà chỉ phản ứng một phần, thường và ñặt là x )

+ Căn cứ vào số liệu ñề bài ñể tìm x

hscb nhỏ hơn thì mới ra kết quả ñúng nhé.Nhiều bạn sai lầm ở bước

này và ad tin chắc rằng bạn cũng ñã từng sai như thế?)

Trang 7

Ngoài các câu hỏi liên quan ñến hiệu suất phản ứng thì do phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch nên tác giả ñề thi còn có thể hỏi về hằng số cân bằng ( KC).Khi ñó bạn trình bày theo phương pháp 3 dòng:

RCOOH + R/OH ← →t 0 RCOOR/ + H2O KC

(Bạn ñọc lưu ý là ở trên các C là nồng ñộ mol /l nhé)

Khi ñó KC là hằng số ( luôn có giá trị không ñổi ở một nhiệt ñộ xác ñịnh) dùng ñể ñánh giá chiều

thuận hay chiều nghịch của phản ứng diễn ra mạnh hơn ( KC càng lớn thì chiều thuận xảy ra càng mạnh) và ñược tính theo công thức:

[ ]

/ 2

0 (t ¹ i lóc can b» ng)

K

(C C).(C C)RCOOH R OH

Sử dụng chung những kĩ năng chung của mọi phản ứng cháy:

- Bảo toàn khối lượng

- Bảo toàn nguyên tố C,H,O

hchc

nC

n

Hn

Trang 8

Chú ý chung Bài tốn cĩ thể được tác giả làm khĩ lên bằng cách ghép axit cacboxylic với các loại hợp chất

hữu cơ khác như hiđrocacbon,ancol, anđehit khi đĩ bạn cần linh hoạt vận dụng các kĩ năng như:

- Tìm ra quy luật chung hoặc điểm đặc biệt của hỗn hợp( bạn phải đặt bút viết cơng thức của các chất,hoặc viết phản ứng của các chất trong hỗn hợp một cách rõ ràng rồi quan sát mới thấy được quy luật hoặc điểm đặc biệt)

- Thử ngược đáp án lên hệ phương trình, phương trình

- Sử dụng khả năng “dự đốn chất quen thuộc,hay gặp” rồi thử lên đề

- Biện luận : sử dụng các giới hạn, phương pháp trung bình, dồn biến

Trên đây là những ý tưởng nền tảng, định hướng vơ cùng quan trọng giúp các bạn tư duy nhanh.Tuy nhiên,ý tưởng dù sao vẫn chỉ là ý tưởng.Cĩ bản đồ trong tay là tốt nhưng khơng bổng nhiên cĩ bản đồ trong tay là bạn cĩ mặt ngay tại nơi mình muốn đến,phải khơng bạn? bạn phải lên đường theo định hướng của bản

đồ và hiển nhiên bạn biết dù cĩ bản đồ trong tay nhưng để đến được nơi thì bạn phải vượt qua bao nhiêu đồi núi, thác ghềnh,mồ hơi, cơng sức….bạn mới tới nơi được.Tương tự như vậy,dù đã cĩ ý tưởng tốt ở trên nhưng bạn phải hiện thực hĩa ý tưởng đĩ trên các câu hỏi của ðỀ THI : AXIT CACBOXYLIC và đặc

biệt là bạn cần phải được trải nghiệm trên ðÁP ÁN CHI TIẾT để xem ad đã vận dụng các ý tưởng trên linh

hoạt như thế nào Chào thân ái và hẹn gặp lại các bạn trên FC – HĨA HỌC VÙNG CAO /

- DongHuuLee -

Trang 9

Fc – hóa học vùng cao

https://www.facebook.com/groups/210136082530524/

( ðề thi gồm 40 cõu/4 trang)

Luyện thi thpt quốC gia 2018 Thực hành giải đề thi

A x i t c a c b o x y l i c

Họ và tờn thớ sinh:………

Số bỏo danh:………

Cõu 1 : Chất nào sau ủõy khụng phản ứng ủược với dung dịch axit axetic?

Cõu 2 : Chất khụng tỏc dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, ủun núng tạo thành Ag là

Cõu 3 : Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dựng 600 ml dung

dịch NaOH 0,1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, thu ủược hỗn hợp chất rắn khan cú khối lượng là

Cõu 4 : Cụng thức chung của axit cacboxylic no ủơn chức, mạch hở là

A CnH2n( COOH)2 (n ≥ 0)

B CnH2n+1 COOH (n ≥ 0)

C CnH2n-2 COOH (n ≥ 2)

D CnH2n-1 COOH ( n ≥ 2)

Cõu 5 : Axit acrylic phản ứng ủược với số chất trong dóy cỏc chất NaOH, CaCO3, NaNO3, nước Br2,

C2H5OH, Cu, Cu(OH)2 là

Cõu 6 : Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết

với dung dịch NaHCO3 thu ủược 1,344 lớt CO2 (ủktc) ðốt chỏy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lớt O2 (ủktc), thu ủược 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giỏ trị của a là

Cõu 7 : Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tỏc dụng với

NaHCO3 (dư) thỡ thu ủược 15,68 lớt khớ CO2 (ủktc) Mặt khỏc, ủốt chỏy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lớt khớ O2 (ủktc), thu ủược 35,2 gam CO2 và y mol H2O Giỏ trị của y là

Cõu 8 : Cho 5,76 gam axit hữu cơ X ủơn chức, mạch hở tỏc dụng hết với CaCO3 thu ủược 7,28 gam

muối của axit hữu cơ Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)

Cõu 9 : Chất X vừa tỏc dụng ủược với Na vừa tỏc dụng ủược với dung dịch NaOH Vậy cụng thức

phõn tử ủỳng của X là

Cõu 10 : Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH cú cựng số mol và 2 axit C2H5COOH và

HOOC[CH2]4COOH ðốt chỏy hoàn toàn 1,86 gam X cần dựng vừa ủủ 10,08 lớt khụng khớ (ủktc, 20% O2 và 80% N2 theo thể tớch) thu ủược hỗn hợp Y gồm khớ và hơi Dẫn Y qua nớc vụi trong dư, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam

m gần nhất với giỏ trị

Cõu 11 : ðể ủiều chế axit axetic từ ủỏ vụi, than ủỏ, nước và cỏc chất vụ cơ khỏc cần thiết, ủiều kiện cú

Ad : DongHuuLee

Trang 10

ñủ, cần thực hiện tối thiểu số phản ứng là

A 5 B 6

Câu 12 : ðốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y ñược 2a mol CO2 Mặt khác, ñể trung hòa a mol Y

cần vừa ñủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

Câu 13 : Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiñroxit Số cặp chất tác

dụng ñược với nhau là

Câu 14 : Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau ñây?

A Dung dịch NH3 ;dung dịch NaHCO3 ; Cu ; CH3OH

B Mg ; dung dịch NaOH ; CH3OH ; dung dịch AgNO3/NH3

C Na ; dung dịch Na2CO3 ; CH3OH ; dung dịch Na2SO4

D Dung dịch AgNO3/NH3 ; dung dịch Na2CO3 ; Fe ; C6H5OH

Câu 15 : Hỗn hợp A gồm axit añipic và một axit cacboxylic ñơn chức X (X không có phản ứng tráng

gương) Biết 3,26 gam A phản ứng ñược tối ña với 50 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của X trong A là

Câu 16 : Cho sơ ñồ chuyển hoá sau: Tinh bột→ X→ Y→ axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozơ, ancol etylic

B Ancol etylic, anñehit axetic

C glucozơ, anñehit axetic

D Ancol etylic, etilen

Câu 17 : ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic ñơn chức, cần vừa ñủ V lít O2 (ở ñktc), thu

ñược 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

Câu 18 : Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic ðể trung hòa m gam X cần 40 ml

dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu ñốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu ñược 15,232 lít khí

CO2 (ñktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

Câu 19 : ðốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu ñược y mol CO2 và z mol H2O ( z <

y <x) Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu ñược y mol CO2 Tên của E là

Câu 20 : Oxi hóa 0,08 mol một ancol ñơn chức, thu ñược hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một

anñehit, ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu ñược 0,504 lít khí H2 (ñktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu ñược 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là

Câu 21 : Chất có nhiệt ñộ sôi cao nhất là

Câu 22 : Hoá hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no ñơn chức X và một axit no ña chức Y (số mol

X lớn hơn số mol Y), thu ñược một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2 (ño trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất) Nếu ñốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu ñược 10,752 lít CO2 (ñktc) Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là

Câu 23 : Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, ñơn chức, mạch hở bằng dung

dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu ñược 5,2 gam muối khan Nếu ñốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (ñktc) cần dùng là

Trang 11

A 3,36 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 2,24 lít Câu 24 : Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic ñơn chức ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O2

thu ñược CO2 và 0,2 mol H2O Công thức hai axit là

Câu 25 : Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụng vừa ñủ với

nước brom, thu ñược dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol Trung hòa hoàn toàn X cần vừa ñủ 500 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 26 : ðốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và ñều có

một liên kết ñôi C=C trong phân tử, thu ñược V lít khí CO2 (ñktc) và y mol H2O Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là

Câu 29 : Thuốc thử dùng ñể phân biệt ancol etylic và axit axetic là

Câu 30 : Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, ñơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm

KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu ñược 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là

Câu 31 : Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và ñimetyl ete (T) Dãy gồm

các chất ñược sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi là

Câu 32 : Dãy gồm các chất ñều phản ứng ñược với CH3COOH là

A CH3CHO, CH3OH, Na, KOH

B CH3OH, Na2CO3, Ca, KOH

C CaCO3, Na2SO4, C2H5OH, NaOH

D C2H5OH, Na2O, KCl, Fe(OH)2

Câu 33 : Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, ñơn chức, mạch hở X và một axit no, ña chức Y

(có mạch cacbon hở, không phân nhánh) thu ñược một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam

N2 (ño trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất) ðốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp hai axit trên thu ñược 11,44 gam CO2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban ñầu là

Câu 34 : Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và ñều tạo nên từ các nguyên tố

C, H, O) ðốt cháy hoàn toàn m gam T thu ñược H2O và 2,688 lít khí CO2 (ñktc) Cho m gam

T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu ñược 1,568 lít khí CO2 (ñktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu ñược 10,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 35 : Cho các chất sau : 1) ancol etylic; 2) oxit kim loại; 3) kiềm; 4) dung dịch AgNO3 tan trong

nước NH3; 5) nước brom; 6) Cu(OH)2 7) dung dịch HBr ; 8) H2 (Ni, to)

Axit acrylic tham gia phản ứng ñược với?

Trang 12

Câu 36 : Hỗn hợp X gồm axit Y ñơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia

X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở ñktc) ðốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt làC

Câu 37 : Cho dãy gồm các chất Na, HCl, NaOH, CaCO3, CuO, NaCl, Cu(OH)2, C2H5-OH, C6H5-OH,

C6H5-NH2 Số chất tác dụng ñược với dung dịch CH3-COOH là

A 6 B 7

Câu 38 : ðốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, ñơn chức, mạch hở và một

ancol ñơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu ñược 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu ñược

m gam este Giá trị của m là

Trang 13

Các axit hữu cơ R(COOH) n có ñộ mạnh có ñầy ñủ tính chất cảu một axit thông thường.Cụ thể:

1 Làm thay ñổi màu chất chỉ thị

→RCOOR / + H 2 O Chú ý Axit cacboxylic không tác dụng với phenol

Câu 2 : Chất không tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, ñun nóng tạo thành Ag là

Bạn có thể tư duy theo hướng sau

Chất muốn tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag thì phân tử phải có :

Trang 14

Câu 3 : Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch

NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ñược hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

Hướng dẫn giải

Cách 1 phương pháp ñại số ( viết phản ứng , ñặt ẩn, lập hệ, giải hệ)

Bạn ñọc tự làm nhé Ad nhắc lại, bạn tự làm và làm ngay ñi trước khi xem cách 2.Bạn nên nhớ “mọi

kì tích ñều bắt ñầu từ những việc nhỏ nhất”

Như vậy, dù là phenol hay axit cacboxylic thì bản chất phản ứng là thay H thuộc OH = Na tức là

ñổi 1 lấy 23 Nhìn vào công thức của axit RCOOH và muối RCOONa bạn thấy ngay:

Tuy nhiên, tính axit của phenol rất yếu Biểu hiện :

Không làm thay ñổi màu của chất chỉ thị

Bị cả axit yếu ñẩy ra khỏi muối :

Câu 4 : Công thức chung của axit cacboxylic no ñơn chức, mạch hở là

Hướng dãn giải Bạn cần biết

- Công thức chung của mọi axit cacboxylic là C n H 2n+2-2a-z (COOH) z

Trang 15

C CnH2n-2 COOH (n ≥ 2)

D CnH2n-1 COOH ( n ≥ 2)

Câu 5 : Axit acrylic phản ứng ñược với số chất trong dãy các chất NaOH, CaCO3, NaNO3, nước Br2,

C2H5OH, Cu, Cu(OH)2 là

Bạn ñọc cần biết

Axit cacboxylic có những tính chất sau:

1 Bị ñiện li yếu trong nước:

RCOOH ←→RCOO

+ H+2.Làm thay ñổi màu chất chỉ thị (quỳ tím →xanh)

3.Tác dụng với kim loại trước H →H2

4 Tác dụng với mọi oxit kim loại →muối + H2O

5.Tác dụng với mọi bazơ vô cơ M(OH)n và NH3, amin CxHyN

6.Tác dụng với muối của axit yếu( muối chứa CO32-, HCO3-, C6H5O- )

7 Tác dụng với ancol →este + H2O

- Nếu là axit không no thì có thêm:

8.Phản ứng cộng hợp( + H2,+ Br2,+HX)

9 Phản ứng trùng hợp

- Nếu là axit fomic thì còn có thêm:

10.Phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3

11 Phản ứng với Cu(OH)2/t0 →Cu2O (kết tủa ñỏ gạch)

Áp dụng bài ñang xét bạn có:

CaCO3, nước Br2, C2H5OH,Cu(OH)2

Câu 6 : Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với

dung dịch NaHCO3 thu ñược 1,344 lít CO2 (ñktc) ðốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2

(ñktc), thu ñược 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là

Trang 16

A 1,80 B 1,44 C 3,60 D 1,62

Câu 7 : Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3

(dư) thì thu ựược 15,68 lắt khắ CO2 (ựktc) Mặt khác, ựốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lắt khắ O2 (ựktc), thu ựược 35,2 gam CO2 và y mol H2O Giá trị của y là

2 O

Câu 8 : Cho 5,76 gam axit hữu cơ X ựơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu ựược 7,28 gam muối

của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)

Hướng dẫn giải

Cách 1 Ộthủ ựoạn vô biênỢ

Phản xạ nhanh :

- đề yêu cầu tìm CTPT của một chất

- đã biết khối lượng m

⇒dùng thủ thuật Ộsố mol ựẹpỢ.Cụ thể :

A,B,C,D axit

axit

mn

M

= →chỉ khi X là CH2=CH-COOH(M = 72) thì số mol naxit mới ỘựẹpỢ

Cách 2 Phương pháp tăng giảm khối lượng

Bạn xem lại toàn bộ kĩ năng giải dạng này ở phần NHỮNG CON đƯỜNG TƯ DUY GIẢI NHANH BÀI TẬP AXIT CACBOXYLIC, ở ựây nhắc lại giúp bạn một chút:

+ Gặp bài toán mà thấy cho khối lượng của chất trước phản ứng và khối lượng sản phẩm sinh ra từ

nó thì bạn phải nghĩ ngay tới phương pháp tăng giảm khối lượng

+ Theo phản ứng :

2RCOOH + CaCO 3(RCOO) 2 Ca + CO 2 + H 2 O

2a a a a a (mol)

Ngày đăng: 11/01/2018, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w