tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bộ tự động hóa, điện tử, cơ điện tử, cơ khí chế tạo máy, lập trình nhúng, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ
Trang 16.2.5 Một số ví dụ theo P 2
TPKĐ Phần 1 : Mạch quá
độ cấp I
Trang 2Mạch cấp I : Ví dụ 1:
Cho mạch điện như trên
hình ,khóa K đóng lúc t
< 0 và mở ra tại t = 0 ,
xác định và vẽ dạng
điện áp u c (t) khi t > 0 ?
Trang 3 Mạch cấp I : Ví dụ 1 (tiếp theo 1)
Trang 4Mạch cấp I : Ví dụ 2:
?
Trang 7 Mạch cấp I : Ví dụ
b
Khi t > 0
:
Trang 8C a s e 1 1
V o l t a g e a c r o s s c a p a c i t o r
TH C
C
dt
dv C
Trang 9 Ví duï 3 : (tieáp theo 2)
500
o C
Trang 10Mạch cấp I :
VD4:
VD5:
Trang 11FIND
5 36
0
2 )
(
15
0 t e
t
mA t
Trang 12Mạch cấp I :
0 ,
24 3
20 )
[ 5
1 5
24 )
t V e
t v
t O
:
ANS
0 ),
(t t
v
FIND
VD8:
0 ),
(t t
v O
FIND
VD9:
Trang 13Mạch cấp I :
VD10: FIND v o(t), t 0
0 ,
36 24
) (t e 12 t
v
t O
9 27 )
( 38
t e
t v
t
:
ANS
Trang 14Mạch cấp I :
VD12:
VD13:
Trang 156.2.5 Một số ví dụ theo P 2
TPKĐ Phần 2 : Mạch quá
độ cấp II
Trang 16 Mạch cấp II : Ví dụ 1
Cho mạch điện như
trên hình , khóa K mở
lúc t < 0 và đóng lại
tại t = 0 , xác định và
vẽ dạng điện áp u c (t)
Trang 17 Mạch cấp II : Ví dụ 1 (tiếp theo 1)
Nghiệm quá độ toàn
phần sẽ là :
u c (t) = 1+ K 1 e -3t + K 2 e -4t
2 2
Trang 18 Mạch cấp II : Ví dụ 1 (tiếp theo 2)
Trang 19 Mạch cấp II : Ví dụ 2
Cho khóa K mở lúc t
< 0 và đóng lại tại t =
0 , xác định và vẽ
dạng các dòng điện
Trang 20 Mạch cấp II : Ví dụ 2
Trang 21 Mạch cấp II : Ví dụ 2
Trang 22 Mạch cấp II : Ví dụ 2 (tiếp theo 3)
Trang 23 Mạch cấp II : Ví dụ 3
0
; 6
14 6
11 )
0 t e e t
0 );
( ), ( 0
0 t v t t
i
DETERMINE
Trang 24 Mạch cấp II : Ví dụ 4
1 6 ; 0 )
V
DETERMINE ( );v t t 0
Trang 256.2.5 Một số ví dụ theo P 2
TPKĐ Phần 3 : Bài toán
nhiều khóa
Trang 26 PP TPKĐ : Ví dụ 1
và K2 đóng lại t =
K 2t=0,4 s
( ) 4 2 sin( 45 ) (0 ) 4( )
Trang 27 PP TPKÑ : Ví duï 1 (tieáp theo 1)
2,5 2
1 2
( ) 2 2 ( ) (0, 4 ) 2 2 ( )
Trang 28 PP TPKÑ : Ví duï 1 (tieáp theo 2)
( 0,4) 1
( ) 2 2 ( ) ( ) 10 15 ( )
t
t C
Trang 29
0 )
(
e I
R
t t
R 2
1 2 2
Trang 30 PP TPKÑ : Ví duï 2 (tieáp theo)
Trang 31 PP TPKÑ : Ví duï 3
Trang 326.2.5 Một số ví dụ theo P 2
TPKĐ
toán quá độ xung
Trang 33e(t) 5
0 -5
10
t(ms)
Trang 34e(t) 5
0 -5
Trang 35 PP TPKÑ : Ví duï 1 (tieáp theo 2)
t C
t ms C
Trang 36Quá độ dạng xung :
0 );
(t t
v O
VOLTAGE OUTPUT
THE FIND
VD10:
VD11:
Trang 376.2.5 Một số ví dụ theo P 2
Trang 38200 0
o
o C
4
0 2sin(10 90 ) 200sin(10 )
Trang 39 PP TPKÑ : Ví duï 1 (tieáp theo 1)
2
5
o xl
200 0 o
500
0,04p 0,01p
45
500 500 5
o xl
Trang 40 PP TPKĐ : Ví dụ 1 (tiếp
theo 2)
không chỉnh do có tập
(0 ) (0 )
0, 01( 2)
0, 4( )
0, 05
L i i
Trang 411 ( ) sin(10 15 )( )
2 2
o
Trang 42V
j I
Trang 45 PP TPKÑ : Ví duï 2 (tieáp theo 4)