Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào?. Aren là hiđrocacbon thơm, no cĩ tính đối xứng trong phân tử.. Benzen khơng tan trong nước vì lí do nào sau đây: A.. Phản ứng của benzen vớ
Trang 1HIDROCACBON THƠM
1 Công thức chung của ankylbenzen là:
A CnH2n + 1C6H5 B CnH2n – 6, n 6 C CxHy, x6 D CnH2n + 6, n 6
2 Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng trống trong câu sau:
Sáu nguyên tử C trong phân tử benzen liên kết với nhau tạo thành
3 Hiđrocacbon thơm C9H12 có bao nhiêu đồng phân:
4 Hiđrocacbon thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân:
5 Cĩ 4 tên gọi: 0-xilen, 0-đimetylbenzen, 1,2-đimetylbenzen, etylbenzen Đĩ là tên của mấy chất?
6 Cho ankylbenzen cĩ cơng thức
7 Công thức cấu tạo của stiren là:
CH3
C)
CH2-CH3
D
SO3H
8 Hiđrocacbon nào sau là naphtalen.
9 o – đibrombenzen có công thức cấu tạo là:
D)
Br
C) Br
Br B)
Br Br A)
Br Br
10 Biểu diễn cấu tạo của isopropylbenzen là:
B)
C) C6 H5- C3H7 D) Tất cả đều đúng.
11 Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào ?
CH3
C2H5
Trang 212.Câu nào sai trong các câu sau:
A Benzen cĩ khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng
B Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn ankan
C Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nĩng
D Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng
13 Câu phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
A Aren là hiđrocacbon cĩ mạch vịng và cĩ thể gắn được nhiều nhánh khác trên vịng đĩ
B Aren là hiđrocacbon thơm, no cĩ tính đối xứng trong phân tử
C Aren là hợp chất cĩ một hay nhiều nhánh ankyl gắn trên nhân benzen
D Aren là hợp chất hữu cơ cĩ chứa vịng benzen (nhĩm phenyl)
14 Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen: 1, Toluen 2, etylbezen
3, p–xylen 4, Stiren
15 Câu nào sau đây khơng đúng?
A Sáu ngtử C trong phân tử benzen tạo thành một lục giác đều
B Tất cả các ngtử trong ptử benzen đều nằm trên cùng một mặt phẳng
C Trong ptử benzen các gĩc hố trị bằng 1200 D Trong ptử benzen ba lkết đơi ngắn hơn ba lkết đơn
16 Tìm phát biểu đúng:
A) Stiren là đồng đẳng của benzen B) Stiren còn có tên gọi là vinylbenzen hay
phenyletilen
C) Stiren là chất lỏng tan nhiều trong nước D) Công thức phân tử của stiren là C8H10.
17 Benzen khơng tan trong nước vì lí do nào sau đây:
A Benzen là chất hữu cơ, nước là chất vơ cơ nên khơng tan vào nhau
D.Phân tử benzen là phân tử khơng phân cực, nước là dung mơi cĩ cực
18 Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?
A.dd brom bị mất màu B.Cĩ khí thốt ra
19 Hiện tượng gì xảy ra khi đun nĩng toluen với dung dịch thuốc tím ?
20 Benzen được dùng để :
A.Tổng hợp polime làm chất dẻo, cao su, tơ, sợi B.Làm dung mơi
C.Làm dầu bơi trơn D.Cả A và B đúng
Trang 321 Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
A stiren, butadien-1,3, isopentin, etylen B isopropylbenzen, pentin-2, propylen
C xiclopropan, benzen, isobutylen, propin D toluen, axetylen, butin-1, propen
22 Cho biết sản phẩm của phản ứng: C6H6 + 3Cl2 as ?
Điều kiện của phản ứng là:
24 Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hĩa ?
25 Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl phản ứng thế vào vòng sẽ…(1)…và ưu tiên xảy ra ở
vị trí …(2)… Từ thích hợp còn thiếu ở câu trên là:
C (1): khó khăn hơn, (2): ortho và para C (1): dễ dàng hơn, (2): meta
26 Những tính chất nào thuộc về tính thơm của aren ?
Những tính chất đó là:
27 Cho các phản ứng sau, phản ứng nào đúng nhất:
CH3
Br
Br2 as''
H2SO4 đậm đặc
NO2
+ H2O
CH3
Br
+ HBr
28 Cho toluen tác dụng với brom có chiếu sáng thu được sản phẩm hữu cơ là:
Br
CH3
CH3 Br B)
C)
CH2Br
D) Nhiều sản phẩm khác
Trang 429 Cho một hiđrocacbon thơm X : C6H5 – CH =CH2.
C) X tham gia phản ứng cộng HCl cho C6H5 - CH- CH3 D) Cả A và C đúng.
30 Thuốc thử để nhận biết 3 mẫu hoá chất benzen, toluen và stiren là:
H2SO4
31 Một hiđrocacbon thơm A cĩ hàm lượng cacbon trong phân tử là 90,57% CTPT của A là:
32 Phân tích 2,12 gam một hiđrocacbon thơm X thu được 7,04 gam CO2 và 1,8 gam H2O Tỉ khối của A so với không khí là 3,66 Công thức của X là:
A C6H6 B C7H8 C C8H10 D C9H12
33 Chất A là một đồng đẳng của benzen Khi đốt cháy hồn tồn 1,50 gam chất A người ta thu
được 2,52 lit CO2 (ĐKTC)
34 Chất A là một đồng đẳng của benzen Để đốt cháy hồn tồn 13,25 gam chất A cần dùng vừa
hết 29,40 lit O2(đktc)
35 Hidrocacbon X là chất lỏng cĩ tỉ khối hơi so với khơng khí là 3,17 Đốt cháy hồn tồn X thu
a/ Tìm CTPT và viết CTCT của X
b/ Viết PTHH của X với H2( xt Ni, t0), với brom (cĩ mặt bột Fe ), với hỗn hợp dư của axit HNO3
và axit H2SO4 đậm đặc
36 Đốt hỗn hợp 2 aren kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 2,912 lít CO2 ở (đktc) và 1,26 gam nước Công thức phân tử của hai aren là:
A C6H6 và C7H8 B C7H8 và C8H10 C C8H10 và C9H12 D C9H12 và C7H4
37 Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hồn tồn 5,6 lit C2H2 (ĐKTC) thì lượng benzen thu
38 Thể tích khơng khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hồn tồn 0,1 mol benzen là:
39 Tính thể tích H2 ở (đktc) cần hiđro hóa hoàn toàn 16 gam naphtalen thành đecalin là:
40 Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo (xt Fe), hiệu
41 Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc cĩ xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen Tính khối lượng nitrobenzen thu được khi dùng 1,00 tấn benzen với hiệu suất 78%
42 Từ etilen và benzen tổng hợp Stiren theo sơ đồ
a/ Viết các PTHH thực hiện các biến đổi trên
C6H6 C2 H4
H+ C6H6C2H5 xt, t 0 C6H6CH=CH2
Trang 5b/ Tính khối lượng Stiren thu được từ 1,00 tấn benzen nếu hiệu suất của cả quá trình là 78%