Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a.. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a.. Hỏi cần tr
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG
Môn : Toán 10 Cơ bản
Phần trắc nghiệm - 4 điểm(30 phút)
Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 +y2 −2x−4y− =4 0 và một điểm A(4;-4) Phương trình nào là phương trình đường tiếp tuyến của (C) đi qua A:
A x− =4 0 và 3x−4y−28 0= B y− =4 0 và 4x+3y−28 0=
C x− =4 0 và 3x+4y+ =4 0 D y− =4 0 và 4x+3y+ =4 0
Câu 2 Hai đường thẳng (d) : mx + 2y - 1 = 0 và (d/) : x - 3y + 5 = 0 vuông góc nhau khi giá trị của
m là :
Câu 3 Hệ bất phương trình
2 2
x 4x 3 0
x 6x 8 0
− + >
− + >
có tập nghiệm là:
A (−∞ ∪ +∞;1) (3; ) B (−∞; 2) (∪ 3;+ ∞) C ( )1; 4 D (−∞ ∪;1) (4;+∞)
Câu 4 Đường thẳng (d) đi qua M(1 ;1) và vuông góc với đường thẳng (d/)x y= +1 42 3t t,(t R∈ )
= +
phương trình là :
A 3x - 4y + 1 = 0 B 4x + 3y - 7 = 0 C 4x - 3y - 1 = 0 D 3x + 4y - 7 = 0
Câu 5 Dấu của tam thức bậc hai : f(x) = -x2 + 5x - 6 được xác định như sau:
A f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3
B f(x) < 0 với -3 < x < -2 và f(x) > 0 với x < -3 hay x > -2
C f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3
D f(x) > 0 với -3 < x < -2 và f(x) < 0 với x < -3 hay x > -2
Câu 6 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là :
A
1
36 16
1
16 36
1
12 8
1
36 16
x − y =
Câu 7 Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?
A Thu nhập số liệu B Trình bày số liệu
C Ra quyết định dựa trên số liệu D Phân tích và xử lý số liệu
Câu 8 Kết quả rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng :
A a2 - c2 B b2 + c2 C a2 - b2 D a2 + b2
Câu 9 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:
A Số trung bình B Độ lệch chuẩn C Mốt D Số trung vị
Câu 10 Một véctơ chỉ phương của đường thẳng (d) : 2x - 4y + 5 = 0 có tọa độ là ?
A (1 ; - 2) B (2; 1) C (1 ; 2) D (2 ; -1)
Câu 11 Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?
Câu 12 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
sin 2a+ cos 2a=1
C sin2 cos2 1
2
a
Trang 1/2 - Mã đề: 346
Mã đề: 400
Trang 2Câu 13 Biểu thức rút gọn của sin coscos cosa a b b+- sin cossin sinb a b alà :
A cot(a + b) B tan(a - b) C cot(a - b) D tan(a + b)
Câu 14 Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhât khi tổng số công không vượt quá 180
A 2a đậu, 6a cà B 8a đậu C 8a cà D 6a đậu, 2a cà
Câu 15 Cho biết 3 2
2
p
< < Bất đẳng thức nào sau đây sai?
A sina < 0 B cota < 0 C cosa > 0 D tana > 0
Câu 16 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :
A Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ B Số đo 3 góc
C Độ dài 3 cạnh D Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ
Trang 3KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG
Môn : Toán 10 Cơ bản
Phần trắc nghiệm - 4 điểm(30 phút)
Câu 1 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :
C Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ D Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ
Câu 2 Dấu của tam thức bậc hai : f(x) = -x2 + 5x - 6 được xác định như sau:
A f(x) > 0 với -3 < x < -2 và f(x) < 0 với x < -3 hay x > -2
B f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3
C f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3
D f(x) < 0 với -3 < x < -2 và f(x) > 0 với x < -3 hay x > -2
Câu 3 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là :
A
1
12 8
x y
1
16 36
x y
1
36 16
x y
1
36 16
x y
Câu 4 Đường thẳng (d) đi qua M(1 ;1) và vuông góc với đường thẳng (d/)x y= +1 42 3t t,(t R∈ )
= +
phương trình là :
A 4x + 3y - 7 = 0 B 3x - 4y + 1 = 0 C 4x - 3y - 1 = 0 D 3x + 4y - 7 = 0
Câu 5 Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?
A Phân tích và xử lý số liệu B Thu nhập số liệu
C Trình bày số liệu D Ra quyết định dựa trên số liệu
Câu 6 Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?
Câu 7 Kết quả rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng :
A a2 - c2 B a2 - b2 C b2 + c2 D a2 + b2
Câu 8 Hệ bất phương trình
2 2
x 4x 3 0
x 6x 8 0
− + >
− + >
có tập nghiệm là:
A ( )1; 4 B (−∞ ∪;1) (4;+∞) C (−∞; 2) (∪ 3;+ ∞) D (−∞ ∪ +∞;1) (3; )
Câu 9 Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhât khi tổng số công không vượt quá 180
A 2a đậu, 6a cà B 8a đậu C 6a đậu, 2a cà D 8a cà
Câu 10 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
A sina2+ cosa2 =1 B sin2a+ cosa2 =1
C sin 22 a+ cos 22 a=1 D sin2 cos2 1
2
a
Câu 11 Một véctơ chỉ phương của đường thẳng (d) : 2x - 4y + 5 = 0 có tọa độ là ?
A (1 ; 2) B (1 ; - 2) C (2; 1) D (2 ; -1)
Trang 1/2 - Mã đề: 346
Mã đề: 391
Trang 4Câu 12 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:
A Mốt B Số trung vị C Số trung bình D Độ lệch chuẩn
Câu 13 Cho biết 32p< a< 2p.Bất đẳng thức nào sau đây sai?
A cosa > 0 B cota < 0 C tana > 0 D sina < 0
Câu 14 Hai đường thẳng (d) : mx + 2y - 1 = 0 và (d/) : x - 3y + 5 = 0 vuông góc nhau khi giá trị của
m là :
Câu 15 Biểu thức rút gọn của sin coscos cosa a b b+- sin cossin sinb a b alà :
A tan(a + b) B cot(a - b) C tan(a - b) D cot(a + b)
Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 +y2 −2x−4y− =4 0 và một điểm A(4;-4) Phương trình nào là phương trình đường tiếp tuyến của (C) đi qua A:
A y− =4 0 và 4x+3y+ =4 0 B x− =4 0 và 3x+4y+ =4 0
C y− =4 0 và 4x+3y−28 0= D x− =4 0 và 3x−4y−28 0=
Trang 6KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG
Môn : Toán 10 Cơ bản
Phần trắc nghiệm - 4 điểm(30 phút)
Câu 1 Hai đường thẳng (d) : mx + 2y - 1 = 0 và (d/) : x - 3y + 5 = 0 vuông góc nhau khi giá trị của
m là :
Câu 2 Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhât khi tổng số công không vượt quá 180
A 8a cà B 6a đậu, 2a cà C 8a đậu D 2a đậu, 6a cà
Câu 3 Hệ bất phương trình
2 2
x 4x 3 0
x 6x 8 0
− + >
− + >
có tập nghiệm là:
A (−∞ ∪;1) (4;+∞) B ( )1; 4 C (−∞; 2) (∪ 3;+ ∞) D (−∞ ∪ +∞;1) (3; )
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 +y2 −2x−4y− =4 0 và một điểm A(4;-4) Phương trình nào là phương trình đường tiếp tuyến của (C) đi qua A:
A y− =4 0 và 4x+3y−28 0= B y− =4 0 và 4x+3y+ =4 0
C x− = 4 0 và 3x−4y−28 0= D x− =4 0 và 3x+4y+ =4 0
Câu 5 Một véctơ chỉ phương của đường thẳng (d) : 2x - 4y + 5 = 0 có tọa độ là ?
A (1 ; 2) B (1 ; - 2) C (2; 1) D (2 ; -1)
Câu 6 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:
A Mốt B Số trung vị C Số trung bình D Độ lệch chuẩn
Câu 7 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :
A Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ B Độ dài 3 cạnh
C Số đo 3 góc D Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ
Câu 8 Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?
Câu 9 Cho biết 32p< a< 2p.Bất đẳng thức nào sau đây sai?
A cosa > 0 B sina < 0 C cota < 0 D tana > 0
Câu 10 Biểu thức rút gọn của sin coscos cosa a b b+- sin cossin sinb a b alà :
A tan(a + b) B tan(a - b) C cot(a - b) D cot(a + b)
Câu 11 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
sin 2a+ cos 2a=1 B sin2 cos2 1
2
a
sin a+ cosa =1
Câu 12 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là :
A
1
36 16
x y
1
12 8
x y
1
16 36
x y
1
36 16
x y
Mã đề: 382
Trang 7Câu 13 Kết quả rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng :
A b2 + c2 B a2 - c2 C a2 + b2 D a2 - b2
Câu 14 Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?
A Trình bày số liệu B Thu nhập số liệu
C Ra quyết định dựa trên số liệu D Phân tích và xử lý số liệu
Câu 15 Đường thẳng (d) đi qua M(1 ;1) và vuông góc với đường thẳng (d/)x y= +1 42 3t t,(t R)
∈
= +
phương trình là :
A 4x + 3y - 7 = 0 B 3x + 4y - 7 = 0 C 3x - 4y + 1 = 0 D 4x - 3y - 1 = 0
Câu 16 Dấu của tam thức bậc hai : f(x) = -x2 + 5x - 6 được xác định như sau:
A f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3
B f(x) > 0 với -3 < x < -2 và f(x) < 0 với x < -3 hay x > -2
C f(x) < 0 với -3 < x < -2 và f(x) > 0 với x < -3 hay x > -2
D f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3
Trang 1/2 - Mã đề: 346
Trang 8KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG
Môn : Toán 10 Cơ bản
Phần trắc nghiệm - 4 điểm(30 phút)
Câu 1 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :
A Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ B Số đo 3 góc
C Độ dài 3 cạnh D Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ
Câu 2 Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhât khi tổng số công không vượt quá 180
A 6a đậu, 2a cà B 2a đậu, 6a cà C 8a cà D 8a đậu
Câu 3 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:
A Số trung bình B Số trung vị C Độ lệch chuẩn D Mốt
Câu 4 Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?
A Ra quyết định dựa trên số liệu B Thu nhập số liệu
C Phân tích và xử lý số liệu D Trình bày số liệu
Câu 5 Biểu thức rút gọn của sin coscos cosa a b b+- sin cossin sinb a b alà :
A tan(a + b) B tan(a - b) C cot(a + b) D cot(a - b)
Câu 6 Kết quả rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng :
A a2 + b2 B a2 - c2 C a2 - b2 D b2 + c2
Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 +y2 −2x−4y− =4 0 và một điểm A(4;-4) Phương trình nào là phương trình đường tiếp tuyến của (C) đi qua A:
A y− =4 0 và 4x+3y−28 0= B x− =4 0 và 3x+4y+ =4 0
C y− =4 0 và 4x+3y+ =4 0 D x− =4 0 và 3x−4y−28 0=
Câu 8 Cho biết 3 2
2
p
< < Bất đẳng thức nào sau đây sai?
A cota < 0 B sina < 0 C tana > 0 D cosa > 0
Câu 9 Hai đường thẳng (d) : mx + 2y - 1 = 0 và (d/) : x - 3y + 5 = 0 vuông góc nhau khi giá trị của
m là :
Câu 10 Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?
Câu 11 Một véctơ chỉ phương của đường thẳng (d) : 2x - 4y + 5 = 0 có tọa độ là ?
A (1 ; - 2) B (2 ; -1) C (1 ; 2) D (2; 1)
Câu 12 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là :
A
1
36 16
1
16 36
1
36 16
1
12 8
x + y =
Câu 13 Dấu của tam thức bậc hai : f(x) = -x2 + 5x - 6 được xác định như sau:
A f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3
B f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3
C f(x) < 0 với -3 < x < -2 và f(x) > 0 với x < -3 hay x > -2
D f(x) > 0 với -3 < x < -2 và f(x) < 0 với x < -3 hay x > -2
Mã đề: 373
Trang 9Câu 14 Đường thẳng (d) đi qua M(1 ;1) và vuông góc với đường thẳng (d/)x y= +1 42 3t t,(t R)
∈
= +
phương trình là :
A 4x + 3y - 7 = 0 B 3x - 4y + 1 = 0 C 4x - 3y - 1 = 0 D 3x + 4y - 7 = 0
Câu 15 Hệ bất phương trình
2 2
x 4x 3 0
x 6x 8 0
− + >
− + >
có tập nghiệm là:
A ( )1; 4 B (−∞; 2) (∪ 3;+ ∞) C (−∞ ∪;1) (4;+∞) D (−∞ ∪ +∞;1) (3; )
Câu 16 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
A sin2 cos2 1
2
a
sin a+ cosa =1 C 2 2
sina + cosa =1 D 2 2
sin 2a+ cos 2a=1
Trang 1/2 - Mã đề: 346
Trang 10KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG
Môn : Toán 10 Cơ bản
Đề 1 :
Tự luận - 6 điểm (60 phút)
Bài 1 : Cho f(x) = (m - 4)x2 - 2(m - 2)x + m - 1 = 0 Định m để f(x) > 0 với mọi x
Bài 2 :
a, Cho sina=13 25 ,π < <a π.
Tính giá trị các hàm số lượng giác còn lại của cung a và cos2a
b, Tinh gíá trị của biểu thức
5 sin sin
5
A
−
=
−
c, Rút gọn ( )
x y c iny B
x y c iny
+ −
=
− +
Bài 3 :
a, Cho đường thẳng (d1) : x y= +12 t t(t R)
∈
= −
Hãy viết phương trình tổng quát của (d1) và viết phương trình tổng quát của (d2) qua gốc tọa độ và vuông góc với (d1)
b, Cho đường tròn (C) : x2 + y2 - 2x + 4y - 4 = 0 Hãy xác định tọa độ tâm và bán kính (C) rồi viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết nó song song với đường thẳng (d) : 2x y+ +3 5 0= .
HẾT
Trang 11KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG
Môn : Toán 10 Cơ bản
Đề 2 :
Tự luận - 6 điểm(60 phút)
Bài 1 : Cho f(x) = (m + 1)x2 + 2(m - 3)x + m + 1 = 0 Định m để f(x) < 0 với mọi x
Bài 2 :
a,Cho cosa=13 25 3, π < <a 2 π
Tính giá trị các hàm số lượng giác còn lại của cung a và cos2a
b, Tinh gíá trị của biểu thức
5 sin sin
5
A
+
=
+
c, Rút gọn ( )
B
+ +
=
− − Bài 3 :
a, Cho đường thẳng (d1) : x y= +12 t t(t R∈ )
= +
Hãy viết phương trình tổng quát của (d1) và viết phương trình tổng quát của (d2) qua gốc tọa độ và vuông góc với (d1)
b, Cho đường tròn (C) : x2 + y2 + 4x - 2y - 4 = 0 Hãy xác định tọa độ tâm và bán kính (C) rồi viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết nó song song với đường thẳng (d) : x+2y+3 5 0= .
HẾT
Trang 1/2 - Mã đề: 346
Trang 12
ĐÁP ÁN Phần trắc nghiệm 0.25 điểm – 1 câu.
Đáp án mã đề: 400
01. = 05. ; 09. = 13. ;
02. / 06. ; 10. / 14. ~
03. ~ 07. = 11. = 15. ~
04. ~ 08. ; 12. / 16. /
Đáp án mã đề: 391
01. ; 05. ~ 09. = 13. =
02. / 06. ; 10. = 14. /
03. ~ 07. ; 11. = 15. ~
04. ~ 08. / 12. ; 16. /
Đáp án mã đề: 382
01. / 05. = 09. ~ 13. /
02. / 06. ; 10. ~ 14. =
03. ; 07. = 11. ; 15. /
04. ~ 08. = 12. ~ 16. ;
Đáp án mã đề: 373
01. / 05. = 09. / 13. ;
02. ; 06. / 10. ; 14. ~
Trang 1303. ~ 07. / 11. ~ 15. =
04. ; 08. = 12. = 16. ~
Phần tự luận
Áp dụng cho mã đề : 382 và 400
Bài 1 : Cho f(x) = (m - 4)x2 - 2(m - 2)x + m - 1 = 0 Định m để f(x) > 0 với mọi
x
Để f(x) < 0 với mọi x thì 2
4 0
m
m
− >
Vậy không tồn tại giá trị m để f(x) > 0 với mọi x
Bài 2 :
a, Cho sin 5 ,
13 2
a= π < <a π
Tính giá trị các hàm số lượng giác còn lại của cung a
và cos2a
Ta có os2 1 2 1 25 144 s 12
c a= −sin a= − = =>co a= ± Vì
2 a
π < <π
nên 12
os
13
c a= − .
tan sin 5 ;cot 12
a
a
cos 2 2cos 1 2 1
169 169
b, Tinh gíá trị của biểu thức
5 sin sin
5
A
−
=
−
Ta có
c A
π
−
c, Rút gọn ( )
x y c iny B
x y c iny
+ −
=
− +
0.25+0.25+0.25
0.25
0.25+0.25
0.25 0.25
0.5+0.25+0.25
0.5+0.25+0.25
Trang 1/2 - Mã đề: 346