1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II (CB)

15 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hk II (Cb)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 520,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a.. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a.. Hỏi cần tr

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG

Môn : Toán 10 Cơ bản

Phần trắc nghiệm - 4 điểm(30 phút)

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 +y2 −2x−4y− =4 0 và một điểm A(4;-4) Phương trình nào là phương trình đường tiếp tuyến của (C) đi qua A:

A x− =4 0 và 3x−4y−28 0= B y− =4 0 và 4x+3y−28 0=

C x− =4 0 và 3x+4y+ =4 0 D y− =4 0 và 4x+3y+ =4 0

Câu 2 Hai đường thẳng (d) : mx + 2y - 1 = 0 và (d/) : x - 3y + 5 = 0 vuông góc nhau khi giá trị của

m là :

Câu 3 Hệ bất phương trình

2 2

x 4x 3 0

x 6x 8 0

 − + >

− + >

 có tập nghiệm là:

A (−∞ ∪ +∞;1) (3; ) B (−∞; 2) (∪ 3;+ ∞) C ( )1; 4 D (−∞ ∪;1) (4;+∞)

Câu 4 Đường thẳng (d) đi qua M(1 ;1) và vuông góc với đường thẳng (d/)x y= +1 42 3t t,(t R∈ )

 = +

phương trình là :

A 3x - 4y + 1 = 0 B 4x + 3y - 7 = 0 C 4x - 3y - 1 = 0 D 3x + 4y - 7 = 0

Câu 5 Dấu của tam thức bậc hai : f(x) = -x2 + 5x - 6 được xác định như sau:

A f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3

B f(x) < 0 với -3 < x < -2 và f(x) > 0 với x < -3 hay x > -2

C f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3

D f(x) > 0 với -3 < x < -2 và f(x) < 0 với x < -3 hay x > -2

Câu 6 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là :

A

1

36 16

1

16 36

1

12 8

1

36 16

xy =

Câu 7 Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?

A Thu nhập số liệu B Trình bày số liệu

C Ra quyết định dựa trên số liệu D Phân tích và xử lý số liệu

Câu 8 Kết quả rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng :

A a2 - c2 B b2 + c2 C a2 - b2 D a2 + b2

Câu 9 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:

A Số trung bình B Độ lệch chuẩn C Mốt D Số trung vị

Câu 10 Một véctơ chỉ phương của đường thẳng (d) : 2x - 4y + 5 = 0 có tọa độ là ?

A (1 ; - 2) B (2; 1) C (1 ; 2) D (2 ; -1)

Câu 11 Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?

Câu 12 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

sin 2a+ cos 2a=1

C sin2 cos2 1

2

a

Trang 1/2 - Mã đề: 346

Mã đề: 400

Trang 2

Câu 13 Biểu thức rút gọn của sin coscos cosa a b b+- sin cossin sinb a b alà :

A cot(a + b) B tan(a - b) C cot(a - b) D tan(a + b)

Câu 14 Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhât khi tổng số công không vượt quá 180

A 2a đậu, 6a cà B 8a đậu C 8a cà D 6a đậu, 2a cà

Câu 15 Cho biết 3 2

2

p

< < Bất đẳng thức nào sau đây sai?

A sina < 0 B cota < 0 C cosa > 0 D tana > 0

Câu 16 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :

A Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ B Số đo 3 góc

C Độ dài 3 cạnh D Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ

Trang 3

KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG

Môn : Toán 10 Cơ bản

Phần trắc nghiệm - 4 điểm(30 phút)

Câu 1 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :

C Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ D Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ

Câu 2 Dấu của tam thức bậc hai : f(x) = -x2 + 5x - 6 được xác định như sau:

A f(x) > 0 với -3 < x < -2 và f(x) < 0 với x < -3 hay x > -2

B f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3

C f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3

D f(x) < 0 với -3 < x < -2 và f(x) > 0 với x < -3 hay x > -2

Câu 3 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là :

A

1

12 8

x y

1

16 36

x y

1

36 16

x y

1

36 16

x y

Câu 4 Đường thẳng (d) đi qua M(1 ;1) và vuông góc với đường thẳng (d/)x y= +1 42 3t t,(t R∈ )

 = +

phương trình là :

A 4x + 3y - 7 = 0 B 3x - 4y + 1 = 0 C 4x - 3y - 1 = 0 D 3x + 4y - 7 = 0

Câu 5 Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?

A Phân tích và xử lý số liệu B Thu nhập số liệu

C Trình bày số liệu D Ra quyết định dựa trên số liệu

Câu 6 Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?

Câu 7 Kết quả rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng :

A a2 - c2 B a2 - b2 C b2 + c2 D a2 + b2

Câu 8 Hệ bất phương trình

2 2

x 4x 3 0

x 6x 8 0

 − + >

− + >

 có tập nghiệm là:

A ( )1; 4 B (−∞ ∪;1) (4;+∞) C (−∞; 2) (∪ 3;+ ∞) D (−∞ ∪ +∞;1) (3; )

Câu 9 Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhât khi tổng số công không vượt quá 180

A 2a đậu, 6a cà B 8a đậu C 6a đậu, 2a cà D 8a cà

Câu 10 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A sina2+ cosa2 =1 B sin2a+ cosa2 =1

C sin 22 a+ cos 22 a=1 D sin2 cos2 1

2

a

Câu 11 Một véctơ chỉ phương của đường thẳng (d) : 2x - 4y + 5 = 0 có tọa độ là ?

A (1 ; 2) B (1 ; - 2) C (2; 1) D (2 ; -1)

Trang 1/2 - Mã đề: 346

Mã đề: 391

Trang 4

Câu 12 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:

A Mốt B Số trung vị C Số trung bình D Độ lệch chuẩn

Câu 13 Cho biết 32p< a< 2p.Bất đẳng thức nào sau đây sai?

A cosa > 0 B cota < 0 C tana > 0 D sina < 0

Câu 14 Hai đường thẳng (d) : mx + 2y - 1 = 0 và (d/) : x - 3y + 5 = 0 vuông góc nhau khi giá trị của

m là :

Câu 15 Biểu thức rút gọn của sin coscos cosa a b b+- sin cossin sinb a b alà :

A tan(a + b) B cot(a - b) C tan(a - b) D cot(a + b)

Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 +y2 −2x−4y− =4 0 và một điểm A(4;-4) Phương trình nào là phương trình đường tiếp tuyến của (C) đi qua A:

A y− =4 0 và 4x+3y+ =4 0 B x− =4 0 và 3x+4y+ =4 0

C y− =4 0 và 4x+3y−28 0= D x− =4 0 và 3x−4y−28 0=

Trang 6

KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG

Môn : Toán 10 Cơ bản

Phần trắc nghiệm - 4 điểm(30 phút)

Câu 1 Hai đường thẳng (d) : mx + 2y - 1 = 0 và (d/) : x - 3y + 5 = 0 vuông góc nhau khi giá trị của

m là :

Câu 2 Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhât khi tổng số công không vượt quá 180

A 8a cà B 6a đậu, 2a cà C 8a đậu D 2a đậu, 6a cà

Câu 3 Hệ bất phương trình

2 2

x 4x 3 0

x 6x 8 0

 − + >

− + >

 có tập nghiệm là:

A (−∞ ∪;1) (4;+∞) B ( )1; 4 C (−∞; 2) (∪ 3;+ ∞) D (−∞ ∪ +∞;1) (3; )

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 +y2 −2x−4y− =4 0 và một điểm A(4;-4) Phương trình nào là phương trình đường tiếp tuyến của (C) đi qua A:

A y− =4 0 và 4x+3y−28 0= B y− =4 0 và 4x+3y+ =4 0

C x− = 4 0 và 3x−4y−28 0= D x− =4 0 và 3x+4y+ =4 0

Câu 5 Một véctơ chỉ phương của đường thẳng (d) : 2x - 4y + 5 = 0 có tọa độ là ?

A (1 ; 2) B (1 ; - 2) C (2; 1) D (2 ; -1)

Câu 6 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:

A Mốt B Số trung vị C Số trung bình D Độ lệch chuẩn

Câu 7 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :

A Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ B Độ dài 3 cạnh

C Số đo 3 góc D Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ

Câu 8 Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?

Câu 9 Cho biết 32p< a< 2p.Bất đẳng thức nào sau đây sai?

A cosa > 0 B sina < 0 C cota < 0 D tana > 0

Câu 10 Biểu thức rút gọn của sin coscos cosa a b b+- sin cossin sinb a b alà :

A tan(a + b) B tan(a - b) C cot(a - b) D cot(a + b)

Câu 11 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

sin 2a+ cos 2a=1 B sin2 cos2 1

2

a

sin a+ cosa =1

Câu 12 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là :

A

1

36 16

x y

1

12 8

x y

1

16 36

x y

1

36 16

x y

Mã đề: 382

Trang 7

Câu 13 Kết quả rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng :

A b2 + c2 B a2 - c2 C a2 + b2 D a2 - b2

Câu 14 Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?

A Trình bày số liệu B Thu nhập số liệu

C Ra quyết định dựa trên số liệu D Phân tích và xử lý số liệu

Câu 15 Đường thẳng (d) đi qua M(1 ;1) và vuông góc với đường thẳng (d/)x y= +1 42 3t t,(t R)

 = +

phương trình là :

A 4x + 3y - 7 = 0 B 3x + 4y - 7 = 0 C 3x - 4y + 1 = 0 D 4x - 3y - 1 = 0

Câu 16 Dấu của tam thức bậc hai : f(x) = -x2 + 5x - 6 được xác định như sau:

A f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3

B f(x) > 0 với -3 < x < -2 và f(x) < 0 với x < -3 hay x > -2

C f(x) < 0 với -3 < x < -2 và f(x) > 0 với x < -3 hay x > -2

D f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3

Trang 1/2 - Mã đề: 346

Trang 8

KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG

Môn : Toán 10 Cơ bản

Phần trắc nghiệm - 4 điểm(30 phút)

Câu 1 Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :

A Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất kỳ B Số đo 3 góc

C Độ dài 3 cạnh D Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất kỳ

Câu 2 Một hộ nông dân trồng đậu và cà trên diên tích 8a Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên mỗi a, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên mỗi a Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhât khi tổng số công không vượt quá 180

A 6a đậu, 2a cà B 2a đậu, 6a cà C 8a cà D 8a đậu

Câu 3 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:

A Số trung bình B Số trung vị C Độ lệch chuẩn D Mốt

Câu 4 Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê?

A Ra quyết định dựa trên số liệu B Thu nhập số liệu

C Phân tích và xử lý số liệu D Trình bày số liệu

Câu 5 Biểu thức rút gọn của sin coscos cosa a b b+- sin cossin sinb a b alà :

A tan(a + b) B tan(a - b) C cot(a + b) D cot(a - b)

Câu 6 Kết quả rút gọn của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng :

A a2 + b2 B a2 - c2 C a2 - b2 D b2 + c2

Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 +y2 −2x−4y− =4 0 và một điểm A(4;-4) Phương trình nào là phương trình đường tiếp tuyến của (C) đi qua A:

A y− =4 0 và 4x+3y−28 0= B x− =4 0 và 3x+4y+ =4 0

C y− =4 0 và 4x+3y+ =4 0 D x− =4 0 và 3x−4y−28 0=

Câu 8 Cho biết 3 2

2

p

< < Bất đẳng thức nào sau đây sai?

A cota < 0 B sina < 0 C tana > 0 D cosa > 0

Câu 9 Hai đường thẳng (d) : mx + 2y - 1 = 0 và (d/) : x - 3y + 5 = 0 vuông góc nhau khi giá trị của

m là :

Câu 10 Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu ?

Câu 11 Một véctơ chỉ phương của đường thẳng (d) : 2x - 4y + 5 = 0 có tọa độ là ?

A (1 ; - 2) B (2 ; -1) C (1 ; 2) D (2; 1)

Câu 12 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là :

A

1

36 16

1

16 36

1

36 16

1

12 8

x + y =

Câu 13 Dấu của tam thức bậc hai : f(x) = -x2 + 5x - 6 được xác định như sau:

A f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3

B f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3

C f(x) < 0 với -3 < x < -2 và f(x) > 0 với x < -3 hay x > -2

D f(x) > 0 với -3 < x < -2 và f(x) < 0 với x < -3 hay x > -2

Mã đề: 373

Trang 9

Câu 14 Đường thẳng (d) đi qua M(1 ;1) và vuông góc với đường thẳng (d/)x y= +1 42 3t t,(t R)

 = +

phương trình là :

A 4x + 3y - 7 = 0 B 3x - 4y + 1 = 0 C 4x - 3y - 1 = 0 D 3x + 4y - 7 = 0

Câu 15 Hệ bất phương trình

2 2

x 4x 3 0

x 6x 8 0

 − + >

− + >

 có tập nghiệm là:

A ( )1; 4 B (−∞; 2) (∪ 3;+ ∞) C (−∞ ∪;1) (4;+∞) D (−∞ ∪ +∞;1) (3; )

Câu 16 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A sin2 cos2 1

2

a

sin a+ cosa =1 C 2 2

sina + cosa =1 D 2 2

sin 2a+ cos 2a=1

Trang 1/2 - Mã đề: 346

Trang 10

KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG

Môn : Toán 10 Cơ bản

Đề 1 :

Tự luận - 6 điểm (60 phút)

Bài 1 : Cho f(x) = (m - 4)x2 - 2(m - 2)x + m - 1 = 0 Định m để f(x) > 0 với mọi x

Bài 2 :

a, Cho sina=13 25 ,π < <a π.

Tính giá trị các hàm số lượng giác còn lại của cung a và cos2a

b, Tinh gíá trị của biểu thức

5 sin sin

5

A

=

c, Rút gọn ( )

x y c iny B

x y c iny

+ −

=

− +

Bài 3 :

a, Cho đường thẳng (d1) : x y= +12 t t(t R)

 = −

 Hãy viết phương trình tổng quát của (d1) và viết phương trình tổng quát của (d2) qua gốc tọa độ và vuông góc với (d1)

b, Cho đường tròn (C) : x2 + y2 - 2x + 4y - 4 = 0 Hãy xác định tọa độ tâm và bán kính (C) rồi viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết nó song song với đường thẳng (d) : 2x y+ +3 5 0= .

HẾT

Trang 11

KIỂM TRA HỌC KỲ II TẬP TRUNG

Môn : Toán 10 Cơ bản

Đề 2 :

Tự luận - 6 điểm(60 phút)

Bài 1 : Cho f(x) = (m + 1)x2 + 2(m - 3)x + m + 1 = 0 Định m để f(x) < 0 với mọi x

Bài 2 :

a,Cho cosa=13 25 3, π < <a 2 π

Tính giá trị các hàm số lượng giác còn lại của cung a và cos2a

b, Tinh gíá trị của biểu thức

5 sin sin

5

A

+

=

+

c, Rút gọn ( )

B

+ +

=

− − Bài 3 :

a, Cho đường thẳng (d1) : x y= +12 t t(t R∈ )

 = +

 Hãy viết phương trình tổng quát của (d1) và viết phương trình tổng quát của (d2) qua gốc tọa độ và vuông góc với (d1)

b, Cho đường tròn (C) : x2 + y2 + 4x - 2y - 4 = 0 Hãy xác định tọa độ tâm và bán kính (C) rồi viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết nó song song với đường thẳng (d) : x+2y+3 5 0= .

HẾT

Trang 1/2 - Mã đề: 346

Trang 12

ĐÁP ÁN Phần trắc nghiệm 0.25 điểm – 1 câu.

Đáp án mã đề: 400

01. ­   ­   =   ­ 05. ;   ­   ­   ­ 09. ­   ­   =   ­ 13. ;   ­   ­   ­

02. ­   /   ­   ­ 06. ;   ­   ­   ­ 10. ­   /   ­   ­ 14. ­   ­   ­   ~

03. ­   ­   ­   ~ 07. ­   ­   =   ­ 11. ­   ­   =   ­ 15. ­   ­   ­   ~

04. ­   ­   ­   ~ 08. ;   ­   ­   ­ 12. ­   /   ­   ­ 16. ­   /   ­   ­

Đáp án mã đề: 391

01. ;   ­   ­   ­ 05. ­   ­   ­   ~ 09. ­   ­   =   ­ 13. ­   ­   =   ­

02. ­   /   ­   ­ 06. ;   ­   ­   ­ 10. ­   ­   =   ­ 14. ­   /   ­   ­

03. ­   ­   ­   ~ 07. ;   ­   ­   ­ 11. ­   ­   =   ­ 15. ­   ­   ­   ~

04. ­   ­   ­   ~ 08. ­   /   ­   ­ 12. ;   ­   ­   ­ 16. ­   /   ­   ­

Đáp án mã đề: 382

01. ­   /   ­   ­ 05. ­   ­   =   ­ 09. ­   ­   ­   ~ 13. ­   /   ­   ­

02. ­   /   ­   ­ 06. ;   ­   ­   ­ 10. ­   ­   ­   ~ 14. ­   ­   =   ­

03. ;   ­   ­   ­ 07. ­   ­   =   ­ 11. ;   ­   ­   ­ 15. ­   /   ­   ­

04. ­   ­   ­   ~ 08. ­   ­   =   ­ 12. ­   ­   ­   ~ 16. ;   ­   ­   ­

Đáp án mã đề: 373

01. ­   /   ­   ­ 05. ­   ­   =   ­ 09. ­   /   ­   ­ 13. ;   ­   ­   ­

02. ;   ­   ­   ­ 06. ­   /   ­   ­ 10. ;   ­   ­   ­ 14. ­   ­   ­   ~

Trang 13

03. ­   ­   ­   ~ 07. ­   /   ­   ­ 11. ­   ­   ­   ~ 15. ­   ­   =   ­

04. ;   ­   ­   ­ 08. ­   ­   =   ­ 12. ­   ­   =   ­ 16. ­   ­   ­   ~

Phần tự luận

Áp dụng cho mã đề : 382 và 400

Bài 1 : Cho f(x) = (m - 4)x2 - 2(m - 2)x + m - 1 = 0 Định m để f(x) > 0 với mọi

x

Để f(x) < 0 với mọi x thì 2

4 0

m

m

− >

Vậy không tồn tại giá trị m để f(x) > 0 với mọi x

Bài 2 :

a, Cho sin 5 ,

13 2

a= π < <a π

Tính giá trị các hàm số lượng giác còn lại của cung a

và cos2a

Ta có os2 1 2 1 25 144 s 12

c a= −sin a= − = =>co a= ± Vì

2 a

π < <π

nên 12

os

13

c a= − .

tan sin 5 ;cot 12

a

a

cos 2 2cos 1 2 1

169 169

b, Tinh gíá trị của biểu thức

5 sin sin

5

A

=

Ta có

c A

π

c, Rút gọn ( )

x y c iny B

x y c iny

+ −

=

− +

0.25+0.25+0.25

0.25

0.25+0.25

0.25 0.25

0.5+0.25+0.25

0.5+0.25+0.25

Trang 1/2 - Mã đề: 346

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w