Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh.. Tập hợp các chữ cái và các số trong bảng chữ cái tiếng Anh.. Số kí tự có trong xâu không tính các dấu cách.. Số kí tự có t
Trang 1SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2007 - 2008
TRƯỜNG ……… Môn : Tin học 11(Lần 2)
TỔ ……… Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
.
Hãy chọn đáp án đúng nhất và đánh dấu X vào ô tương ứng ở Bảng trả lời sau; nếu bỏ chọn thì khoanh tròn dấu X; nếu chọn lại câu vừa bỏ thì sửa dấu X thành dấu
Bảng trả lời
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Điểm
A
B
C
D
I TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal:
Câu : Xâu là:
A Mảng các kí tự
B Dãy các kí tự trong bộ mã ASCII
C Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh
D Tập hợp các chữ cái và các số trong bảng chữ cái tiếng Anh
Câu : Xâu có tối đa bao nhiêu kí tự?
Câu : Khai báo xâu nào sau đây sai ?
A var S : string ;
B var S : string[100] ;
C var S : string[256] ;
D var S : string[1] ;
Câu : Thủ tục chèn xâu s1 vào xâu s2, bắt đầu vị trí vt được viết:
A Insert(vt,s1,s2)
B Insert(vt,s2,s1)
C Insert(s1, vt,s2)
D Insert(s1,s2, vt)
Câu : Hàm length(s) cho biết:
A Số kí tự có trong xâu
B Số kí tự có trong xâu không tính các dấu cách
C Số kí tự có trong xâu không tính dấu cách cuối cùng
D Số kí tự có trong xâu không tính dấu cách đầu tiên
Câu : Xâu kí tự có các phép toán nào?
A Phép cộng, trừ
B Phép cộng, trừ, nhân, chia
C Chỉ có phép cộng
D Phép cộng và phép so sánh
Câu : Khẳng định nào sau đây đúng?
A ‘Hoa hong’ = ‘hoa hong’
B ‘Hoa hong’ > ‘Hoa hong co gai’
C ‘hoa hong’ = ‘ hoa hong’
D ‘Hoa hong’ < ‘Hoa hong co gai
Trang 2Câu : Với xâu S có giá trị: ‘Thu do Ha Noi’ thì biểu thức delete(S,8,6) cho kết quả?
A ‘Thu do’ B ‘Thu do ’ C ‘ Ha Noi’ D ‘Ha Noi’
Câu : Mảng một chiều là:
A Dãy các phần tử cùng kiểu
B Dãy các phần tử cùng kiểu số
C Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
D Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu được sắp xếp theo thứ tự
Câu : Khai báo mảng một chiều nào sau đây đúng?
A var A : array[1.100] of byte;
B var A : array[1 100] of byte
C var A : array(1 100) of byte;
D var A : array[1 100] of byte;
Câu : Khai báo nào sau đây tương đương khai báo: var A : array[1 100] of integer;
A type Kmang1 : array[1 100] of integer; var ArrInt : Kmang1;
B type Kmang1 = array[1 100] of integer; var A: Kmang1;
C type A : array[1 100] of integer; var A : A;
D type A = array[1 100] of integer; var A : A;
Câu : Với khai báo mảng: var A : array[1 100] of integer; thì tham chiếu phần tử nào sau
đây đúng?
Câu : Khai báo mảng một chiều nào sau đây sai về cú pháp?
A type A = array[-100 100] of real;
B type A = array[0 100] of integer;
C type A = array[2n -1 2n +1] of char; trong đó n là hằng nguyên dương
D type A = array[-100 -200] of boolean;
Câu : Đoạn chương trình sau thực hiện công việc nào(Với A là mảng một chiều gồm N phần
tử số nguyên)?
S := 0;
for i : = 1 to N do S := S + A[i];
A Đếm các phần tử của mảng A
B Tính tổng tất cả các phần tử của mảng A
C Tính tổng tất cả các phần tử chẵn của mảng A
D Tính tổng tất cả các phần tử lẻ của mảng A
Câu : Đoạn chương trình sau thực hiện công việc nào(Với A là mảng một chiều gồm N phần
tử số nguyên)?
for i : = 1 to N do write( A[i]:5);
A Duyệt tất cả các phần tử của mảng A
B In tất cả các phần tử của mảng A theo thứ tự giá trị không tăng
C In tất cả các phần tử của mảng A
D In tất cả các phần tử của mảng A theo thứ tự giá trị không giảm
Câu : Câu lệnh nào sau đây sai(Với A là mảng một chiều gồm N phần tử số nguyên)?
A readln(A[i]:5); B write(A[i]:5); C.read(A[i]); D writeln(A[i]);
Câu : Khai báo một mảng hai chiều có 9 dòng và 10 cột, mỗi phần tử là một số nguyên ?
A var A : array[1 10,1 9] of integer;
B var A : array[1 10;1 9] of integer;
C var A : array[1 9,1 10] of integer;
D var A : array[1 9;1 10] of integer;
Câu : Khẳng định nào sau đây sai?
A Mảng hai chiều là một bảng các phần tử
Trang 3B Mảng hai chiều là một bảng các phần tử cùng kiểu.
C Mảng hai chiều là mảng một chiều mà mỗi phần tử là mảng một chiều
D Mỗi hàng của mảng hai chiều có cấu trúc như một mảng một chiều cùng kích thước
Câu : Với khai báo var Arr : array[1 100,1 100] of real; thì tham chiếu đến phần tử ở hàng
5, cột 9 của biến mảng A được viết:
A Arr [5;9] B Arr [5,9] C Arr (5,9) D Arr (5;9)
Câu : khai báo nào sau đây tương đương khai báo:
var A : array[1 10,1 10] of integer;
A type ArrInt = array[1 10,1 10] of integer; var A : ArrInt;
B type ArrInt : array[1 10,1 10] of integer; var A : ArrInt;
C type ArrInt = array[1 10,1 10] of integer; var A : ArrInt
D type ArrInt : array[1 10,1 10] of integer; var A : ArrInt
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Hãy viết lại chương trình sau (chương trình có 8 lỗi cú pháp): nhập từ bàn
phím xâu s1, tạo xâu s2 gồm tất cả các chữ số có trong xâu s1 (giữ nguyên thứ tự xuất hiện của chúng) và đưa kết quả ra màn hình
program Xu li xau;
var s1 , s2 : string
i : byte;
begin
write(Nhap vao xau s1: );
readln(s1)
s2 := ‘’;
for i = 1 to length(s1) do
if (0<=s1[i]) and (s1[i]<= ‘9’) then s2 := s2 + S[i];
writeln(‘Ket qua : ’ s2 );
readln
end
Câu 2 (3 điểm): Hãy viết chương trình nhập từ bàn phím dãy A gồm N (N 250) số nguyên
dương và xuất ra màn hình chỉ số và giá trị lớn nhất của dãy số (nếu có nhiều phần tử lớn
nhất chỉ cần đưa ra màn hình một trong số chúng).
-Hết -Câu 1 (2 điểm): Hãy viết lại chương trình sau (chương trình có 8 lỗi cú pháp): nhập từ bàn
phím xâu S và thông báo ra màn hình số lần xuất hiện của chữ cái tiếng Anh ‘K’ hay ‘k’ trong
xâu S (không phân biệt chữ hoa hay chữ thường).
program Dem_K;
var S : string
i , dem : byte;
begin
write(Nhap vao xau S: );
readln(S)
dem := 0 ;
for i = 1 to length(S) do
if (S[i] = K) or S[i]= ‘k’ then dem := dem + 1;
writeln(‘Ket qua : ’ dem );
readln
Trang 4end
Câu 2 (3 điểm): Hãy viết chương trình nhập từ bàn phím dãy A gồm N (N 250) số nguyên dương và xuất ra màn hình dãy số được sắp xếp không giảm
-Hết -………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………