Kiến thức : Qua bài kiểm tra nhăm giúp đỡ học sinh hiểu sâu hơn kiến thức cơ bản của Chơng 2; Hiện tợng hoá học, phản ứng hoá học, ĐLBTKL, phơng trình hoá học và tỉ lệ các chất trong phả
Trang 1Ngày kiểm tra - 8A :
- 8B :
- 8C :
- 8D :
Tiết 25 Kiểm tra một tiết
Môn: Hoá học 8
( Bài số 2 )
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
Qua bài kiểm tra nhăm giúp đỡ học sinh hiểu sâu hơn kiến thức cơ bản của Chơng 2; Hiện tợng hoá học, phản ứng hoá học, ĐLBTKL, phơng trình hoá học và tỉ lệ các chất trong phản ứng
2 Kĩ năng :
Rèn kỹ năng nhận biết các hiện tợng và phản ứng hoá học
3 Thái độ : Có thái độ nghiêm túc trong giờ kiểm tra
II Chuẩn bị
1 Giáo viên : Nội dung câu hỏi kiểm tra
2 Học sinh : Giấy, bút
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 ổn định tổ chức lớp : - 8A :
- 8B :
- 8C :
- 8D :
2 Bài mới :
A Ma trận đề :
Mức độ Nhận biết Thông biểu Vận dụng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
KN: Hiện tợng vật lí, hiện
t-ợng hoá học, phản ứng HH
5
3
1
1
1
1
7
5
Phơng trình hoá học, Định
luật bảo toàn khối lợng
3
3
1
2
4
5
Tổng
5
3
4
4
1
3
11
10
Trang 2II Câu hỏi :
Phần I : Trắc nghiêm khách quan: (5 điểm)
Câu 1: (3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trớc ý trả lời mà em cho là
đúng nhất trong các câu sau đây:
a- Phơng trình hoá học nào là đúng ?
A Zn + HCl ZnCl2 + H2 ↑
B Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 ↑
C Zn + 2HCl 2ZnCl2 + H2 ↑
D 2Zn + HCl ZnCl2 + H2 ↑
b- Trong phản ứng hoá học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng:
A Số nguyên tử trong mỗi chất B Số nguyên tố tạo ra mỗi chất
C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.D Số phân tử của mỗi chất
c- Phản ứng hoá học sau đâu là sản phẩm tạo thành:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
C CuSO4 và Cu D FeSO4 và Cu
d- Cách phát biểu nào sau đây về định luật bảo toàn khối lợng là đúng
A Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia
B Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành
C Trong một phản ứng hoá học tổng khối lợng của các sản phảm bằng tổng khối l-ợng các chất phản ứng
D Không phát biểu nào dúng
e- Lu huỳnh cháy và thu đợc 96g khí SunFurơ thì khối lợng oxi đã tham gia phản ứng là:
Câu 2: (1 điểm) Hãy chọn các từ và cụm từ thích hợp sau: Phơng trình hoá
học, các chất phản ứng, sản phẩm, hệ số, chỉ số, điền vào các câu sai.
"Phản ứng hoá học đợc biểu diễn bằng (1) , trong đó ghi công thức hoá học của các (2) và (3) trớc mỗi công thức hoá học (4) (trừ khi bằng 1 thì không ghi) để cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố đều bằng nhau
Câu 3: (1 điểm) Nối Các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp
Trang 3A Nối B
1 Hiện tợng vật lý
2 Hiện tợng hoá học
a Cho vôi sống (CaO) hoà tan vào nớc tạo thành canxihiđrôxit (Ca(OH)2)
b Dây sắt đợc cắt nhỏ từng đoạn và tán thành
đinh
c Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
d Đun nớc dến 1000 nớc bay hơi
Phần II Trắc nghiệm tự luận (5 điểm)
Câu 4: (2 điểm) Lập phơng trình cho sơ đồ phản ứng sau:
a) Al + CuCl2 AlCl3 + Cu
b) NaOH + Fe2 (SO4)3 Fe (OH)3 + Na2SO4
Câu 5: (3 điểm) Biết rằng Natrihidrô xit (NaOH) có khối lợng bằng 80 gam tác
dụng với axit sunfuric (H2SO4) có khối lợng bằng 96 gam tạo ra 36 gam nớc (H2O) và
mg Nát ri Sunfat (Na2SO4)
a Lập phơng trình hoá học
b Tính khối lợng Natri Sunfat tao thành ?
C Đáp án :
Câu 1 : a - ý đúng B (0,5 điểm).
b - ý đúng C (0,5 điểm)
c - ý đúng D (0,5 điểm)
d- ý đúng C (0,5 điểm)
e - ý đúng C (1 điểm)
Câu 2 : (1 điểm)
(1) : Phơng trình hoá học
(2) : Chất phản ứng
(3) : Sản phẩm
(4) : Hệ số
Câu 3 : (1 điểm).
+ Hiện tợng vật lí : b, c, d
+ Hiện tợng hoá học : a
Câu 4 : (2 điểm).
Trang 4A 2Al + 3CuCl2 →2AlCl3 + 3Cu
B 6NaOH + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
C©u 5 : (3 ®iÓm).
a Ph¬ng tr×nh ho¸ häc (1 ®iÓm)
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O
b Khèi lîng cña Natrisunfat lµ (2 ®iÓm)
mNa2SO4 = mNaOH + mH2SO4 - mH2O
mNa2SO4 = 80 + 96 - 36 = 140g
§Ò thi KiÓm tra chÊt lîng häc kú I
M«n thi: ho¸ häc 8
I Môc tiªu :
1 KiÕn thøc :
Trang 5- Nhằm kiểm tra đánh giá lai một số kiến thức của học sinh qua một học kỳ
- nhằm giúp đỡ các em học giỏi, khá, trung bình, yếu
2 Kĩ năng :
Rèn kỹ năng viết phơng trình hoá học, tính theo phơng trình hoá học
3 Thái độ : Có thái độ nghiêm túc trong giờ kiểm tra
II Chuẩn bị
1 Giáo viên : Nội dung câu hỏi kiểm tra
2 Học sinh : bút, thớc kẻ
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 ổn định tổ chức lớp : - 8A :
- 8B :
- 8C :
- 8D :
2 Bài mới :
A Ma trận đề :
Mức độ Nhận biết Thông biểu Vận dụng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Khái niệm
1
0,5
1
0,5
Tính chất
4
2
5
2,5
1
0,5
10
5
ứng dụng
5
4,5
5
4,5
Tổng
4
2
7
3,5
5
4,5
16
10
B Nội dung câu hỏi :
Phần I : Trắc nghiêm khách quan: (5 điểm)
Câu 1: (3 điểm )
a) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D trớc ý trả lời mà em cho là đúng.
- Công thức nào sau đây là viết đúng
A Al2SO4 B Al(SO4)3 C Al2(SO4)3 D AlSO4
Trang 6b) Hãy điền chữ (Đ) đúng, (S) sai vào ô trống trong các phơng trình sau:
A KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + 2O2
B 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
C 2KMnO4 K2MnO4 + 2MnO2 + O2
D 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + 2O2
Câu 2: (2 điểm) Ghép các hiện tợng hoá học với các phơng trình hoá học sao cho phù hợp.
a) Sắt cháy trong oxi tạo
thành hạt sắt oxít màu nâu
đen
b) Nớc bị điện phân thành
khí oxi và khí hiđrô
c) Cồn (C2H6O) cháy tạo
thành nớc và khí cácbonic
d) Nhôm cháy tạo thành
oxít
a +
b+
c +
d +
1) 2H2O 2H2 + 2O 2) C2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O 3) 3Fe + 2O2 Fe3O4 4) 3Fe + 3O2 2Fe2O3 5) 4Al +3O 2Al2O3 Phần II: Trắc nghiệm tự luận: (5 điểm) Câu 3: (2 điểm). a) Tính khối lợng của: A 0,3 mol CO2 B 2 mol CO b) Tính thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn của: A 0,5 mol O2 B 0,25 mol H2 Câu 4: (3 điểm) Kẽm (Zn) tác dụng với axít clohiđric (HCl) tạo ra muối kẽm clorua (ZnCl2) và giải phóng khí hiđrô (H2) a) Viết phơng trình hoá học b) Tính thể tích khí hiđrô (H2) sinh ra sau phản ứng ở (đktc) Biết rằng phản ứng này có 6,5g kẽm (Zn) tham gia phản ứng
C
Đáp án:
đ/p
t0
t0
t0
t0
t0
t0
t0
Trang 7C©u 1: (3 ®iÓm)
a) §¸p ¸n C (0,5 ®)
b) A - S (0,5®)
B - § (0,5®)
C - S (0,5®)
D - S (0,5®)
E - § (0,5®)
C©u 2: (2 ®iÓm)
a → 3 (0,5®)
b → 1 (0,5®)
c → 2 (0,5®)
d → 5 (0,5®)
C©u 3 (2 ®iÓm).
a/ A.0,3mol CO2
mCO2 = n x M ⇒ 0,3 x 44 = 13,2(g) (0,5 ®iÓm)
B 2 mol CO
mCO = n x M ⇒ 2 x 28 = 56(g) (0,5 ®iÓm)
b/ A 0,5 mol O2
V = 22,4 x n ⇒VO2 = 22,4 x 0,,5 = 11,2 (l) (0,5®)
B 0,25 mol H2
V = 22,4 x n ⇒ VH2 = 22,4 x 0,25 = 5,6 (l) (0,5®)
C©u 4 (3 ®iÓm)
a/ PTHH:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ↑ (1 ®iÓm) b/ TÝnh H2 ®ktc
nZn = 665,5 = 0,1 mol (2 ®iÓm) Theo PTHH: Cø 1 mol Zn tham gia ph¶n øng sinh ra 1 mol H2 VËy cã 0,1 mol Zn tham gia ph¶n øng sinh ra 0,1 mol H2 ThÓ tÝch khÝ H2 ë ®kktc sinh ra sau ph¶n øng lµ:
VH 2 = 22,4 x 0,1 = 2,24 (l) H2