1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng powerpoint lớp 3 BANG NHAN 9

14 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 25,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XIN CHÀO TẠM BIỆT CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH.

Trang 1

Thứ tư ngày 13 tháng 11 năm 2013

Toán :

Bài 3 : Đàn vịt có 48 con, trong đó có số vịt

đang bơi ở dưới ao Hỏi trên bờ có bao nhiêu con vịt ?

1 8

Số vịt bơi dưới ao là:

48 : 8 = 6 (con)

Trên bờ có số con vịt là:

48 – 6 = 42 (con) Đáp số: 42 con

Bài giải

1 8

Trang 2

Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2013

Trang 3

9 được lấy 1 lần, ta viết :

9 được lấy 2 lần, ta có :

9 + 9 = Vậy :

18

9 được lấy 3 lần, ta có:

Vậy :

9 x 9 =

9 x 6 =

9 x 5 =

9 x 4 =

9 x 8 =

9 x 7 =

9 x 3 = 27

9 x 1 = 9

9 x 2 =

9 x 2 = 18

9 x 3 = 9 + 9 + 9 = 27

9 x 3 = 27

36 45 54 63 72 81

9 x 10 =

9 x 10 = 90

+9

+9

9 x 2 = 18

9 x 1 = 9

Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2013

Trang 4

9 x 2 =

9 x 1 =

9 x 9 =

9 x10 =

9 x 6 =

9 x 5 =

9 x 4 =

9 x 7 =

9 18 27 36 45

54 63 72 81 90

Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2013

HĐ2: Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 9

Trang 5

Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2013

Trang 6

9 x 1 =

9 x 3 =

9 x 4 =

9 x 7 =

9 x 6 =

9 x 2 =

9 x 8 =

9 x 9 =

9 x 5 =

0 x 9 =

9 x 0 =

9 x 10 =

Bài 1: Tính nhẩm:

36 9 27

18 63 54

45 72 81

90 0 0

Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2013

Toán :

Phép nhân nào không có trong bảng nhân 9

0 x 9 = 0

9 x 0 = 0

HĐ3: Luyện tập – Thực hành

Trang 7

9 x 9 : 9

9 x 7 - 25

9 x 6 + 17

9 x 3 x 2

= 54 + 17

= 71

= 27 x 2

= 54

= 63 - 25

= 38

= 81 : 9

= 9

Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2013

Toán :

Bài 2 : Tính

Trang 8

Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2013

Toán :

Bảng nhân 9

Lớp 3b có số học sinh là:

9 x 3 = 27 (bạn) Đáp số : 27 bạn

Bài 3 Lớp 3b có 3 tổ, mỗi tổ có 9 bạn Hỏi lớp 3b có bao nhiêu bạn?

1 tổ: 9 bạn

3 tổ: … bạn?

Trang 9

Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2013

Toán :

Đếm thêm 9 rồi viết số thích hợp vào ô trống :

Bài 4 :

Trang 10

Trß ch¬i

x 9 72

18

36 54

81

6

4 2 9

8

Trang 11

9 x 9 : 9

9 x 7 - 25

9 x 6 + 17

9 x 3 x 2

= 54 + 17

= 71

= 27 x 2

= 54

= 63 - 25

= 38

= 81 : 9

= 9

Trang 12

9 x 3 =

9 x 9 =

9 x 4 =

9 x 1 =

9 x 8 =

9 x 5 =

9 x 6 =

9 x 10 =

9 x 2 =

9 x 5 =

27 81 36 9 72 45 54 90 18 45

6

7

8

9

10

1

2

3

4

5

Trang 14

XIN CHÀO TẠM BIỆT CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 07/01/2018, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN