Giới thiệu Rơ le SEL421Rơ le SEL421 với chức năng chính là bảo vệ khoảng cách với các đặc tính Mho, đặc tính đa giác (Quard). Rơ le SEL421 có thể khai thác được nhiều chức năng khác nhau cho bảo vệ, điều khiển, kết nối máy tính.Chức năng Rơ le SEL421Gồm 16 chức năng:Bảo vệ khoảng cách pha pha, pha – đất đặc tính tròn(Mho) với 4 cấp tác động(1 vùng có thể mở rộng).Bảo vệ khoảng cách pha – đất đặc tính đa giác(Quad) với 4 cấp tác động.Bảo vệ chống sâm lấn vùng tải trong trường hợp tải cao, ngăn cản sự cắt sai của Rơ le.Bảo vệ quá dòng điện với các đặc tính thời gian độc lập hay phụ thuộc. Với chức năng quá dòng đặc tính thời gian phụ thuộc áp dụng nhiều đặc tính có độ dốc khác nhau theo tiêu chuẩn IEC hay US.Xác định hướng sự cố cho bảo vệ quá dòng, khoảng cách.Kiểm tra đồng bộ.
Trang 2Rơ le SEL-421
Trang 3Giới thiệu Rơ le SEL-421
• Rơ le SEL-421 với chức năng chính là bảo vệ khoảng cách với các đặc tính Mho, đặc tính đa giác (Quard) Rơ le SEL-421 có thể khai thác được nhiều chức năng khác nhau cho bảo vệ, điều khiển, kết nối máy tính.
Trang 4Chức năng Rơ le SEL-421
Gồm 16 chức năng:
• Bảo vệ khoảng cách pha - pha, pha – đất đặc tính tròn(Mho) với 4 cấp tác động(1 vùng có thể mở rộng).
• Bảo vệ khoảng cách pha – đất đặc tính đa giác(Quad) với 4 cấp tác động.
• Bảo vệ chống sâm lấn vùng tải trong trường hợp tải cao, ngăn cản sự cắt sai của
Rơ le.
• Bảo vệ quá dòng điện với các đặc tính thời gian độc lập hay phụ thuộc Với chức năng quá dòng đặc tính thời gian phụ thuộc áp dụng nhiều đặc tính có độ dốc khác nhau theo tiêu chuẩn IEC hay US.
• Xác định hướng sự cố cho bảo vệ quá dòng, khoảng cách.
• Kiểm tra đồng bộ.
Trang 5Chức năng Rơ le SEL-421
Trang 15Thời gian hoạt động MC1(thời gian hoạt động MC2)
B1MRTIN Ngắt đầu vào động cơ hoạt động NA
B1MRTAT Ngưỡng cảnh báo vận hành động cơ(1–9999 seconds) 25
Dòng gián đoạn MC1(và dòng gián đoạn MC2 )
Cài đặt
Trang 16Bảng 10.30: Cấu hình đường dây
CTRW Tỉ số biến dòng – Đầu vào W (1–50000) 200 200CTRX Tỉ số biến dòng – Đầu vào X (1–50000) 200 200PTRY Tỉ số biến tần – Đầu vào Y (1–10000) 2000 2000VNOMY Điện áp định mức PT (L-L) -Pin Y(từ 60-300 V) 115 115
PTRZ Tỉ số biến áp – Đầu vào Z (1–10000) 2000 2000
VNOMZ Điện áp định mức PT(L-L) – Đầu vào Z(trung bình 60–300 V) 115 115
Z1MAG Trở kháng liên tục(từ 0.05–255 Ω) 5A(từ 0.25–1275 Ω) 1A 7.80 39.00
Trang 17Bảng 10.30: Cấu hình đường
Z1ANG Ngưỡng góc trở kháng (từ 5 - 90 độ) 84.00 84.00Z0AMG Trở kháng không liên tục ( từ 0.05–255 Ω) 5 A( từ 0.25–1275 Ω) 1 A 24.80 124.00Z0ANG Góc trở kháng không liên tục (từ 5 - 90 độ) 81.50 81.50
LL Chiều dài đường dây 100.00 100.00
Trang 18Bảng 10.31: Cấu hình Rơle
E21P Vị trí khoảng cách pha đặc tính Mho (N, 1–5) 3
E21MG Vị trí Khoảng cách tiếp đất của đặc tính Mho (N, 1-5) 3
E21XG Vị trí khoảng cách tứ giác nối đất (N, 1-5) N
ECVT Thiết bị phát hiện chuyển đổi điện dung(Y, N) N
ESERCMP Nguyên lý chuổi bù dòng (Y, N) N
ECDTD Khoảng thời gian trễ chung(Y,N) N
E50P Định rõ thời điểm - quá dòngCác yếu tố (N, 1-4) 1
E50G Định rõ tiếp đất còn lại - quá dòng (N, 1-4) N
Trang 19Bảng 10.31: Cấu hình Rơle
E51S Lựa chọn đảo chiều (N, 1-3) 1
ECOMM Nhanh chóng hỗ trợ truyền đạt(N, DCB, POTT, POTT2,
POTT3, DCUB1, DCUB2) POTT
E25BK1 Kiểm ta đồng bộ máy cắt 1(Y, N) N
E25BK2 Kiểm ta đồng bộ máy cắt 2 (Y, N) N
Trang 21Bảng 10.44 Thời gian xác định quá dòng trễ pha
67P1D Thời gian trễ cấp độ 1 ( 0.000-16000 chu kỳ ) 0.000
67P2D Thời gian trễ cấp độ 2 ( 0.000-16000 chu kỳ ) 0.000
67P3D Thời gian trễ cấp độ 3 ( 0.000-16000 chu kỳ ) 0.000
67P4D Thời gian trễ cấp độ 4 ( 0.000-16000 chu kỳ ) 0.000
Trang 22Bảng 10.45 thời gian xác định quá dòng điện tức thời điều khiển mo men
67P1TC Điều khiển momen cấp 1 ( phương trình SELOGIC ) 1
67P2TC Điều khiển momen cấp 2 (phương trình SELOGIC ) 1
67P3TC Điều khiển momen cấp 3 (phương trình SELOGIC ) 1
67P4TC Điều khiển momen cấp 4 (phương trình SELOGIC ) 1
Trang 23Bảng 10.49 bảo vệ quá dòng pha thứ tự nghịch tức thời
( Ngắt, 0.05-20 thứ cấp ) 1A OFF OFF
Trang 24Hướng bảo vệ vùng/cấp độ
DIR3 Khu vực / cấp độ 3 điều khiển hướng ( F, R ) R
DIR4 Khu vực / cấp độ 4 điều khiển hướng ( F, R ) F
DIR5 Khu vực / cấp độ 5 điều khiển hướng ( F, R ) F
Bảng 10.57 Phát hiện cực hở
EPO Phát hiện cực hở ( 52, V ) 52
27PO Ngưỡng điện áp thấp ở cực hở ( 1-200 V ) 40
SPOD Độ trễ Sụt áp cực hở đơn ( 0.000-60 chu kỳ ) 0.500
3POD Độ trễ Sụt áp hở 3 cực ( 0.000-60 chu kỳ ) 0.500
Trang 25Biến Dãi Giá trị mặc định
67SD Bảo vệ quá dòng có hướng cấp 2
(0.000–16000 chu kỳ) 2.000
Bảng 10.61 cài đặt nhóm:EBFL1 := 1 or 2, or EBFL2 := 1 or 2.
Trang 26Biến Dãi Giá trị mặc định
RT3PPU1b Thời gian trể 3 cực
(0.000–6000 chu kỳ) 3.000 3.000BFI3P1 Máy cắt 3-cực ngắn mạch NA NABFIA1 Pha A của máy cắt ngắn mạch NA NABFIB1 Pha B của máy cắt ngắn mạch NA NABFIC1 Pha c của máy cắt ngắn mạch NA NA
50LP Bảo vệ quá dòng cắt nhanh.(0.25–50 A ) 5 A
(0.05–10 A ) 1 A
0.50 0.10
LCPU1 Thời gian trễ của tải 9.000 9.000
Trang 27Biến Dãi Giá trị mặc định
Trang 28Biến Dãi Giá trị mặc định
FBKCEN Giám sát MC đóng mở 1
ULCL1 Mở máy cắt 1 52AA1 AND; 52AB1 AND52AC1
ULCL2 Mở máy cắt 2 52AA2 AND; 52AB2 AND52AC2
BK1MCL Hướng dẫn sử dụng máy cắt 8 nút bấm.
12 nut bấm
(CC1 OR; PB7_PUL)
AND PLT04(CC1 OR; PB11PUL)
AND PLT04
Trang 29Biến Dãi Giá trị định mức
27LP Điện áp dường dây gián tiếp(1.0–200 )v 14.0
59LP Điện áp đường dây trực tiếp(1.00-200)v 53.0
27BK1P Ngắt 1 điện áp của thanh cái gián tiếp(1.0–200)V 14.0
59BK1P Ngắt 1 điện áp của thanh cái trực tiếp(1.0–200) V 53.0
27BK2P Điện áp thanh cái của MC 2 gián tiếp(1.0–200)V 14.0
59BK2P Điện áp thanh cái của máy cắt 2 trực tiếp 53.0