1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thay đổi hệ quy chiếu thay doi HQC

17 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 697,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả: Mô tả: tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn vật lý, vật lý cao cấp, tài liệu từ cớ bản tới nâng cao, bổ sung kiến thức thi học sinh giỏi vật lý, nghiên cứu, công thức có chú thích, đính kèm tài liệu tiếng anh, tiếng pháp Tìa liệu biên soạn dựa trên chuẩn vật lí Châu Âu, sử dụng kí hiệu phổ biến tư trường đại học Paris technique Description: Document prestigieux compilé par la faculté de technologie de lUniversité de Ho Chi Minh Ville, propice à la séquence détude, recherche avancée en physique avancée, physique, matériaux de zéro à avancé , compléter les connaissances dexcellents étudiants en physique, recherche, formule avec notes de bas de page, joindre des documents en anglais, français La compilation est basée sur les standards de physique européens, en utilisant la technique commune de lUniversité de Paris Description: Prestigious document compiled by Ho Chi Minh City University of Technology faculty, conducive to the study sequence, advanced research in advanced physics, physics, materials from scratch to advanced , supplement the knowledge of excellent students in physics, research, formula with footnotes, attach documents in English, French The compilation is based on European physics standards, using the Paris University common technique

Trang 1

CHƯƠNG 7 THAY ĐỔI HỆ QUY

CHIẾU

Trần Thị Ngọc Dung

dungttn@gmail.com

HCMUT

Lecture 4

Trang 2

NỘI DUNG

• Phép lấy đạo hàm 1 vectơ theo thời gian

• Tổng hợp vận tốc

• Tổng hợp gia tốc

Trang 3

Phép lấy đạo hàm 1 vectơ theo thời gian

1 R

2 z z2

1 R

2 y y2

1 R

2 x x2

2 z

z2 2

y

y2 2

x x2 R

/

2 z 2 z 2

y 2 y 2

x x2

2

2 R / R

/

2 z 2 y 2 x 2 2 1

z 1 1 x 1 1

dt

e d U

dt

e

d U

dt

e d U

e dt

dU e

dt

dU e

dt

dU dt

U

d

e U e

U e

U

U

Oz đi.nh cô'

truc xq

quay

R

1

dt

U

d , dt

U

d

Tìm

) e , e , e , O ( R ), e , e , e , O ( R : HQC

2

Xét

1

1

















x1

y1

x2

y2





O

U

Trang 4

2 y 1

R

2 y 2

x 1

R

2

x

2 x 1

R

2 y 2

y 1

R

2

x

1 y 1

x 2

y

1 y 1

x 2

x

e dt

e

d

;

e dt

e

d

e dt

e

d

;

e dt

e

d

e cos e

sin e

e sin e

cos

e









x1

y1

x2

y2





O

U

 

e U

e U

e U

dt

e

d U

dt

e

d U

dt

e

d

U

0

z z2

2 y y2

2 x x2

0

1 R /

z z2

1 R

2 y y2

1 R

2 x x2

 







z 1

R / 2 R

2 y 2

y z

2 x

2 x 2

x z

2 y

e

e e

e e

-e e

e e

Trang 5

U dt

U d dt

U

d

dt

e

d U

dt

e

d U

dt

e

d U

e dt

dU e

dt

dU e

dt

dU dt

U

d

1 R / 2 R 2

R R

/

1 R

2 y z2

1 R

2 y y2

1 R

2 x x2

2 z

z2 2

y

y2 2

x x2

R /

1

1





















z

x1

y1

x2

y2





O

U

R2 quay đối với R1 xung quang trục cố định Oz

Trang 6

2 R / R

/

1

R

/

2

R

dt

U d dt

U

d

0

1









R2 chuyển động tịnh tiến đối với R1

z2

x2

y2

O2

z1

x1

y1

O1

R2 tính tiến đối với R1 nếu các vectơ gắn

với R2 là không đổi trong R1, nghĩa là

phương chiều và độ dài của chúng là bất

biến đối với người quan sát trong R1

Nói cách khác các vectơ ex2, e y2,, e z2,,

không quay và giữ sự định hướng không

đổi đối với QSV R1

Trang 7

U dt

U d dt

U

d

1 R / 2 R 2

R / 1

R /









R2 chuyển động bất kỳ đối với R1

1 R / 2 R

 

Ở mỗi thời điểm , tồn tại vectơ quay tức thời

U dt

U d dt

U

d

U dt

U d dt

U

d

2 R / 1 R 1

R / 2

R /

1 R / 2 R 2

R

/

1

R

1 R / 2 R 1

R / 2

R /

















Chuyển động tịnh tiến

=0

Trang 8

Sự tổng hợp các vectơ quay

Cho 3 HQC R1, R2, R3 và hàm vectơ U(t)

U dt

U d dt

U

d

U )

( dt

U d dt

U

d

U dt

U d dt

U

d

U dt

U d dt

U

d

1 R / 3 R 3

R / 1

R /

1 R / 2 R 2

R / 3 R 3

R / 1

R /

2 R / 3 R 3

R / 2

R /

1 R / 2 R 2

R / 1

R /

































1 R / 2 R 2

R / 3 R 1

R / 3

Trang 9

Tổng hợp vận tốc

M O )

O ( v

v

v )

M ( v )

M

(

v

M O )

O ( v )

M ( v )

M

(

v

M

O dt

O O d dt

M O d dt

M O

d

2 1

R / 2 R R

/ 2 e

e R

/ R

/

v

2 1

R / 2 R R

/ 2 R

/ R

/

2 1

R / 2 R 1

R /

2 1

2 R /

2

1 R / 1

1

2 1

e

1 2

1

z

2

x2

y2

O2

z

1

x1

y1

O1

M

U dt

U d dt

U d

1 R / 2 R 2

R / 1

R /









M

O dt

M O d dt

M O

d

2 2

R /

2

1 R /

1 R /

2

1 R /

2 1

1 R / 1

2 2

1 1

dt

M O d dt

O O d dt

M

O

d

M O O

O

M

O

Trang 10

Các t/h đặc biệt:

a) R2 tịnh tiến đối với R1: =0

M O

) O ( v v

v )

M ( v )

M ( v

2 1

R / 2 R R

/ 2 e

e R

/ R

/

1

2 1

1

R / 2

e v ( O )

b) R2 quay xq trục cố định Oz

e r M

O e

v

e z e

r M

O

0 )

O ( v , e

2 z

e

z r

2

R / 2 z

1 R / 2

Vận tốc theo v e là vận tốc của điểm

trùng hợp M, cố định trong R2, trùng

với M vào thời điểm t

Mọi điểm gắn với R2 có cùng vận tốc như nhau đối với R1

Mọi điểm gắn với R2 có

có quỹ đạo tròn đối với

R1

Trang 11

Tổng hợp gia tốc

) 2 ( )

O (

a dt

) O

(

v

d

) 1 ( )

M ( v )

M ( a

) M (

v dt

) M ( v d dt

)

M

(

v

d

dt

M O d

M

O dt

d dt

) O ( v d dt

) M ( v d dt

)

M

(

v

d

M O )

O ( v )

M ( v )

M

(

v

1 1

2 2

2

2 2

1 2

1

1 2

1

R / 2 1

R

R / 2

R / 1

R / 2 R R

/

R / 1

R / 2 R 2

R

R /

1 R

R /

1 R

2 1

R / 2 R

2 1

R

1 R / 2 R

1 R

R / 2

1 R

R /

1 R

R /

2 1

R / 2 R R

/ 2 R

/ R

/

















 













U dt

U d dt

U d

1 R / 2 R 2

R / 1

R /









Trang 12

) 4 ( )

M O (

) M ( v

} M

O dt

M O

d [ dt

M O d

2 1

R / 2 R 1

R / 2 R 2

R 1

R / 2 R

2 1

R / 2 R 2

R

2 1

R / 2 R 1

R

2 1

R

/

2

R

1 R

2 1

R / 2 R 2

1 R

1 R / 2 R 1

R

R / 2 1

R

R / 1

R

R

/

dt

M O d M

O dt

d dt

) O ( v d dt

) M ( v d dt

)

M

(

v





 













2 1

2 1

/ 1

/ 2

2 1

/ 2 1

/ 2 2

1 / 2 /

2

/ /

) (

2

) (

) (

) ( )

(

R R

R

R R R

R

R R R

R R

M v

M O M

O dt

d O

a

M a M

a





 

Trang 13

) M O (

M

O dt

d )

O (

a

1 R

1 R / 2 R 1

R / 2



 

C e

2 R / R

) M (

a

1

Gia tốc theo

Gia tốc Coriolis

M O

) O ( v v

v )

M ( v )

M

(

v

2 1

R / 2 R R

/ 2 e

e 2

R / 1

R /

1   

2

R / 1

R / 2 R

Trang 14

AD 3/166 Tịnh tiến vòng tròn

Một bánh xe bán kính R quay với vật tốc góc không đổi  xung quanh trục nằm ngang (Ox)

R1 là HQC Trái đất, R2 là HQC gắn với nôi

Hãy biểủ diễn trong cơ sở thích hợp vận tốc kéo theo và gia tốc kéo theo của R2 đv R1

O2

O1

Trang 15

AD 3/166 Tịnh tiến vòng tròn

Một bánh xe bán kính R quay với vật tốc góc không đổi  xung quanh trục nằm ngang (Ox)

R1 là HQC Trái đất, R2 là HQC gắn với nôi

Hãy biểủ diễn trong cơ sở thích hợp vận tốc kéo theo và gia tốc kéo theo của R2 đv R1

Xác định xem R2 chuyển động như thế nào đv R1: tinh tiến hay Quay

AD công thức vận tốc kéo theo và gia tốc kéo theo của R2 đv R1

O2

O1 HQC R2 chuyển động tịnh tiến đv R1,  =0

r

2 1

R / 2 e

1 R / 2 e

e R )

O ( a a

e R )

O ( v

v

e

a r

Trang 16

AD 4/167 Chuyển động xuyên tâm trên mâm quay

Cho 1 mâm nằm ngang quay với vận tốc góc  xung quanh một trục thẳng đứng cố định

R1 là HQC Trái đất

R2 là HQC gắn với mâm

Một động tử ở vị trí M vạch trục (Ox2) gắn với R2 với vận tôc không đổi v Hãy biểu diển v(M)/R1 và a(M)/R1 trong cơ sở {ex2 , e y2}

ex2

ey2

ex1

ey1

O

HQC R2 là HQC quay d/v R1  e z

2 y 2 2

x 2 z

2 1

R

/

2

R

R

/

2

2 1

R / 2 R R

/ 2 e

2 x R

/

e R

/ R

/

e x e

v )

M

(

v

e x e

x e

M O

0 )

O

(

v

M O )

O (

v

v

e v )

M

(

v

v )

M ( v )

M

(

v

1

1 2

2 1

Trang 17

Tìm gia tốc:

2 pp: 1) Tính trực tiếp 2) Từ công thức tổng hợp gia tốc

2 y 2 2

x 2 2

2 x 2

2 2

y 2

y 2 2

y R

/

1 R /

2 y 2

2 y 2

y 2 1

R /

2 x

1 R /

R /

2 y 2 2

x R

/

e ) x v

2 ( e

x

e x e

v e

x e

v )

M

(

a

dt

e

d x e

v e

x dt

e d v dt

) M ( v

d

e x e

v )

M

(

v

1

1 1









2 y 2

2 x 2 2

2 y 2

x z

2 R / 1

R / 2 R c

2 x 2

2 2

y 2 2

x 2 z

z 2

x 2 z

2 1

R / 2 R 1

R / 2 R 2

1 R / 2 R 1

R / 2 e

2 R / c

e 2

R / 1

R /

z 1

R / 2

R

e ) v 2 x

( e

x a

e v 2 e

v e

2 )

M ( v 2

a

e x e

x )

e x e

( e

e x e

0

) M O (

M

O dt

d )

O ( a a

0 )

M ( a a

a )

M ( a )

M

(

a

e

Ngày đăng: 06/01/2018, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w