Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển”.. Phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đâyA. Viết m
Trang 1CHỦ ĐỀ
Bài 01Bài Bài 0101
MỆNH Bài 01ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai
Mỗi mệnh đề khơng thể vừa đúng, vừa sai
II – PHỦ ĐỊNH CỦA MỘT MỆNH ĐỀ
Kí hiệu mệnh phủ định của mệnh đề P là P ta cĩ
· P đúng khi P sai
· P sai khi P đúng
III – MỆNH ĐỀ KÉO THEO
Mệnh đề “ Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo,
và kí hiệu là PÞ Q.
Mệnh đề PÞ Q cịn được phát biểu là “Pkéo theo Q” hoặc
“ Từ P suy ra Q”
Mệnh đề PÞ Q chỉ sai khi P đúng và Q sai
Như vậy, ta chỉ xét tính đúng sai của mệnh đề PÞ Q khi P
đúng Khi đĩ, nếu Q đúng thì PÞ Q đúng, nếu Q sai thì PÞ Q
sai
Các định lí, tốn học là những mệnh đề đúng và thường cĩ dạng PÞ Q
Khi đĩ ta nĩi P là giả thiết, Q là kết luận của định lí, hoặc P
là điều kiện đủ để cĩ Q hoặc Q là điều kiện cần để cĩ P.
IV – MỆNH ĐỀ ĐẢO – HAI MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG
Mệnh đề QÞ P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề
.
PÞ Q
Mệnh đề đảo của một mệnh đề đúng khơng nhất thiết là đúng
Nếu cả hai mệnh đề PÞ Q và QÞ P đều đúng ta nĩi P và
Q là hai mệnh đề tương đương Khi đĩ ta cĩ kí hiệu PÛ Q
và đọc là P tương đương Q, hoặc P là điều kiện cần và đủ
để cĩ Q, hoặc P khi và chỉ khi Q.
V – KÍ HIỆU " VÀ $
Ví dụ: Câu “Bình phương của mọi số thực đều lớn hơn hoặc
bằng 0” là một mệnh đề Cĩ thể viết mệnh đề này như sau
Trang 2" Î ¡ ³ hay x ³ 0," Î ¡x .
Kí hiệu " đọc là “với mọi“
Ví dụ: Câu “Có một số nguyên nhỏ hơn 0“ là một mệnh đề.
Có thể viết mệnh đề này như sau
A Buồn ngủ quá!
B Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C 8 là số chính phương.
D Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
Câu 2 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải
là mệnh đề?
a) Huế là một thành phố của Việt Nam
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế
c) Hãy trả lời câu hỏi này!
Câu 3 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
c) 5 7 4 15 + + =
d) Năm 2018 là năm nhuận
Câu 4 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đói rồi!
Trang 3B Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
C Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả
hai số đều là số lẻ D Tích của hai số tự nhiên là
một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ
Câu 7 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A Nếu a b³ thì a2³ b2.
B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
C Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D Nếu một tam giác có một góc bằng 60° thì tam giác đóđều
Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề
D Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường
trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60 °
Câu 10 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề
Trang 4C Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD cóhai đường chéo bằng nhau.
D Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có haiđường chéo vuông góc với nhau
Câu 11 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề
đảo đúng?
A Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tựnhiên n chia hết cho 3.
A "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC cân".
B "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC cân và có mộtgóc 60 " °
C "ABC là tam giác đều Û ABC là tam giác có ba cạnhbằng nhau".
D "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC có hai góc bằng
60 " °
Vấn đề 3 PHỦ ĐỊNH CỦA MỘT MỆNH ĐỀ
Câu 13 Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề
“Mọi động vật đều di chuyển”?
A Mọi động vật đều không di chuyển.
B Mọi động vật đều đứng yên.
C Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu 14 Phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số vô tỷ là
số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây?
A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
B Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không
tuần hoàn
C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần
hoàn
D Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.
Câu 15 Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia
hết cho 2 và 3”
A Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3
B Số 6 không chia hết cho 2 và 3.
Trang 5C Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3.
D Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3.
Câu 16 Viết mệnh đề phủ định P của mệnh đề P: “Tất cảcác học sinh khối 10 của trường em đều biết bơi”
A P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều biếtbơi”
B P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em có bạnkhông biết bơi”
C P: “Trong các học sinh khối 10 trường em có bạn biếtbơi”
D P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều khôngbiết bơi”
Vấn đề 4 KÍ HIỆU " VÀ $ Câu 17 Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyểnbóng rổ, P x là mệnh đề chứa biến “xcao trên 180 cm” Mệnh
đề "" Îx X P x, ( )" khẳng định rằng:
A Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên
180 cm
B Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số
cầu thủ cao trên 180 cm
C Bất cứ ai cao trên 180 cm đều là cầu thủ của đội tuyểnbóng rổ
D Có một số người cao trên 180 cm là cầu thủ của độituyển bóng rổ
Câu 19 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Không có số chẵn nào là số nguyên tố.
B " Îx ¡,- x2<0.
C $ În ¥,n n( +11 6)+ chia hết cho 11.
D Phương trình 3x -2 6 0 = có nghiệm hữu tỷ
Câu 20 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Trang 6Câu 22 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Với mọi số thực x, nếu x <- 2 thì x >2 4.
B Với mọi số thực x, nếu x <2 4 thì x <- 2.
C Với mọi số thực x, nếu x <- 2 thì x <2 4.
D Với mọi số thực x, nếu x >2 4 thì x>- 2.
Câu 23 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Tồn tại x sao cho x2 + 3x+ > 1 0.
B Tồn tại x sao cho x2+ 3x+ £ 1 0.
C Tồn tại x sao cho x2 + 3x+ = 1 0.
D Tồn tại x sao cho x2 + 3x+ < 1 0.
Trang 7A " " Ỵx ¡ , x2 + + <x 1 0" B " " Ỵx ¡ , x2 + + £x 1 0".
C " $ Ỵx ¡ , x2 + + £x 1 0" D " $ Ỵx ¡ , x2 + + >x 1 0"
Bài 01Bài Bài 0102
TẬP Bài 01HỢP
I – KHÁI NIỆM TẬP HỢP
1 Tập hợp và phần tử
Tập hợp (cịn gọi là tập) là một khái niệm cơ bản của
tốn học, khơng định nghĩa
Vậy ta cĩ thể xác định một tập hợp bằng một trong haicách sau
· Liệt kê các phần tử của nĩ
· Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nĩ
Người ta thường minh họa tập hợp bằng một hình phẳngđược bao quanh bởi một đường kín, gọi là biểu đồ Ven nhưhình 1
Trang 8là số tự nhiên''?
A 7 Ì ¥ B 7 Î ¥ C 7 < ¥ D 7 £ ¥
Câu 2 Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề '' 2
không phải là số hữu tỉ''?
Trang 9Vấn đề 2 XÁC ĐỊNH TẬP HỢP Câu 6 Hãy liệt kê các phần tử của tập X ={xÎ ¡ 2x2 - 5x+ = 3 0 }
A X ={ }0 B X ={ }1 C
3 2
X =í ýì üï ïï ï
3 1; 2
Trang 10B Số tập con của X có hai phần tử là 8.
C Số tập con của X chứa số 1 là 6.
D Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0.
Câu 18 Tập A ={0;2;4;6} có bao nhiêu tập hợp con có đúnghai phần tử?
Trang 11Câu 28 Cho ba tập hợp E F, và G, biết EÌ F F, Ì G và GÌ E.
Khẳng định nào sau đây đúng
Bài 01Bài Bài 0103
CÁC Bài 01PHÉP Bài 01TOÁN Bài 01TẬP Bài 01HỢP
Trang 12I – GIAO CỦA HAI TẬP HỢP
Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B đượcgọi là giao của A và B.
Kí hiệu C= ÇA B (phần gạch chéo trong
Î È Û ê Îë
III – HIỆU VÀ PHẦN BÙ CỦA HAI TẬP HỢP
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B
gọi là hiệu của A và B.
Kí hiệu C=A B\ (phần gạch chéo trong
Trang 13Câu 1 Cho A ={ }1;5 và B ={1;3;5 } Chọn kết quả đúng trong cáckết quả sau:
A {2;4 } B { }2 C {4;5 } D { }3
Câu 4 Cho các tập hợp M ={xÎ ¥ x là bội của 2}; N={xÎ ¥ x làbội của 6}; P={xÎ ¥ x là ước của 2}; Q={xÎ ¥ x là ước của 6}.Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 14A {0;1;5;6 } B { }1;2 C { }5 D Æ
Câu 12 Cho A={0;1;2;3;4 ;} B={2;3;4;5;6} Tập hợp (A B\ ) (È B A\ )bằng:
6học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinhgiỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinhgiỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất mộtmôn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10B1 là:
Trang 15Câu 20 Cho A ¹ Ỉ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nàođúng?
Bài 01Bài Bài 0104
CÁC Bài 01TẬP Bài 01HỢP Bài 01SỐ
Trang 16Tập hợp các số thực gồm các số thập phân hữu hạn, vô hạntuần hoàn và vô hạn không tuần hoàn Các số thập phân vôhạn không tuần hoàn gọi là số vô tỉ
Tập hợp các số thực gồm các số hữu tỉ và các số vô tỉ
II – CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA ¡
Trong toán học ta thường gặp các tập hợp con sau đây củatập hợp các số thực ¡
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho tập X = - ¥( ;2] (Ç - 6;+¥ ). Khẳng định nào sau đâyđúng?
Trang 17A A = -[ 4;9 ] B A = - ¥ +¥( ; ). C A =( )1;8 D A = -( 6;2 ]Câu 9 Cho A= - ¥ -( ; 2 ;] B= +¥[3; );C=(0;4) Khi đó, (A BÈ )ÇC là:
Trang 18æ ö÷ç
Trang 19Câu 25 Cho các tập hợp A= - ¥( ;m) và B=[3m- 1;3m+3] Tìm m
để A C BÌ ¡
A
1.2
m=-B
1.2
m³
C
1.2
m=
D
1.2
m³
- Bài 01Bài Bài 0105
SỐ Bài 01GẦN Bài 01ĐÚNG Bài 01– Bài 01SAI Bài 01SỐ
Nếu chữ số sau hàng quy trịn lớn hơn hoặc bằng
5 thì ta cũng làm như trên, nhưng cộng thêm một đơn vị vào chữ số hàng quy trịn
Giải Vì độ chính xác đến hàng trăm (d =300) nên ta quy trịn
a đến hàng nghìn theo quy tắc làm trịn ở trên
Vậy số quy trịn của a là 2 841000.
Trang 20Ví dụ 3 Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a=3,1463 biết
Vậy số quy tròn của a là 3,15.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho số gần đúng a=23748023 với độ chính xác d =101.Hãy viết số quy tròn của số a.
Trang 22ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
CHỦ ĐỀ
Bài 01Bài Bài 0101
MỆNH Bài 01ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai
Mỗi mệnh đề khơng thể vừa đúng, vừa sai
II – PHỦ ĐỊNH CỦA MỘT MỆNH ĐỀ
Kí hiệu mệnh phủ định của mệnh đề P là P ta cĩ
· P đúng khi P sai
· P sai khi P đúng
III – MỆNH ĐỀ KÉO THEO
Mệnh đề “ Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo,
và kí hiệu là PÞ Q.
Mệnh đề PÞ Q cịn được phát biểu là “Pkéo theo Q” hoặc
“ Từ P suy ra Q”
Mệnh đề PÞ Q chỉ sai khi P đúng và Q sai
Như vậy, ta chỉ xét tính đúng sai của mệnh đề PÞ Q khi P
đúng Khi đĩ, nếu Q đúng thì PÞ Q đúng, nếu Q sai thì PÞ Q
sai
Các định lí, tốn học là những mệnh đề đúng và thường cĩ dạng PÞ Q
Khi đĩ ta nĩi P là giả thiết, Q là kết luận của định lí, hoặc P
là điều kiện đủ để cĩ Q hoặc Q là điều kiện cần để cĩ P.
IV – MỆNH ĐỀ ĐẢO – HAI MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG
Mệnh đề QÞ P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề
.
PÞ Q
Mệnh đề đảo của một mệnh đề đúng khơng nhất thiết là đúng
Nếu cả hai mệnh đề PÞ Q và QÞ P đều đúng ta nĩi P và
Q là hai mệnh đề tương đương Khi đĩ ta cĩ kí hiệu PÛ Q
và đọc là P tương đương Q, hoặc P là điều kiện cần và đủ
để cĩ Q, hoặc P khi và chỉ khi Q.
V – KÍ HIỆU " VÀ $
Ví dụ: Câu “Bình phương của mọi số thực đều lớn hơn hoặc
bằng 0” là một mệnh đề Cĩ thể viết mệnh đề này như sau
Trang 23" Î ¡ ³ hay x ³ 0," Î ¡x .
Kí hiệu " đọc là “với mọi“
Ví dụ: Câu “Có một số nguyên nhỏ hơn 0“ là một mệnh đề.
Có thể viết mệnh đề này như sau
A Buồn ngủ quá!
B Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C 8 là số chính phương.
D Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
Lời giải Câu cảm thán không phải là mệnh đề Chọn A Câu 2 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải
là mệnh đề?
a) Huế là một thành phố của Việt Nam
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế
c) Hãy trả lời câu hỏi này!
Câu 3 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
Câu 4 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đói rồi!
Trang 24b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là 180 °
d) x là số nguyên dương
Lời giải Câu a) không là mệnh đề Chọn A.
Câu 5 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
C Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả
hai số đều là số lẻ D Tích của hai số tự nhiên là
một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ
B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
C Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D Nếu một tam giác có một góc bằng 60° thì tam giác đóđều
Lời giải Mệnh đề A là một mệnh đề sai vì b a£ < 0 thì a2£b2.Mệnh đề B là mệnh đề đúng Vì
Trang 25Mệnh đề D là mệnh đề sai vì chưa đủ điều kiện để khẳngđịnh một tam giác là đều.
Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề
D Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường
trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60 °
Lời giải Đáp án A sai vì hai tam giác đồng dạng thì các góc
tương ứng bằng nhau Hai tam giác đồng dạng bằng nhaukhi chúng có cặp cạnh tương ứng bằng nhau
Lời giải Xét mệnh đề đảo của đáp án A: “Nếu số nguyên n
chia hết cho 5 thì số nguyênncó chữ số tận cùng là 5”.Mệnh đề này sai vì số nguyên n cũng có thể có chữ số tậncùng là 0
Xét mệnh đề đảo của đáp án B: “Nếu tứ giác ABCD là hình
bình hành thì tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường” Mệnh đề này đúng Chọn B.
Câu 11 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề
đảo đúng?
p < Û p< Û - < <p
Trang 26A Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tựnhiên n chia hết cho 3.
B Nếu x>y thì x2>y2.
C Nếu x=y thì t x. =t y .
D Nếu x>y thì x3>y3.
Lời giải Xét mệnh đề đảo của đáp án A: “Nếu số tự nhiên n
chia hết cho 3 thì số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9”.Mệnh đề này sai vì tổng các chữ số của n phải chia hết cho
9 thì n mới chia hết cho 9
Xét mệnh đề đảo của đáp án B: “Nếu x2>y2 thì x>y” sai vì
A "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC cân".
B "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC cân và có mộtgóc 60 " °
C "ABC là tam giác đều Û ABC là tam giác có ba cạnhbằng nhau".
D "ABC là tam giác đều Û Tam giác ABC có hai góc bằng
60 " °
Lời giải Chọn A.
Mệnh đề kéo théo "ABC là tam giác đều Þ Tam giác ABC cân
" là mệnh đề đúng, nhưng mệnh đề đảo "Tam giác ABC cân
ABC
Þ là tam giác đều" là mệnh đề sai
Do đó, 2 mệnh đề "ABC là tam giác đều" và "Tam giác ABC
cân" không phải là 2 mệnh đề tương đương
Vấn đề 3 PHỦ ĐỊNH CỦA MỘT MỆNH ĐỀ
Câu 13 Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề
“Mọi động vật đều di chuyển”?
A Mọi động vật đều không di chuyển.
B Mọi động vật đều đứng yên.
C Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D Có ít nhất một động vật di chuyển.
Trang 27Lời giải Phủ định của mệnh đề "" Îx K P x, ( )" là mệnh đề
( )
" $ Îx K P x, " Do đó, phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều
di chuyển” là mệnh đề “Có ít nhất một động vật không di
chuyển” Chọn C.
Câu 14 Phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số vô tỷ là
số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây?
A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
B Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không
tuần hoàn
C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần
hoàn
D Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.
Lời giải Phủ định của mệnh đề "$ Îx K P x, ( )" là mệnh đề
( )
" " Îx K P x, " Do đó, phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số
vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề “Mọi số
vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn” Chọn C.
Câu 15 Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia
hết cho 2 và 3”
A Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3
B Số 6 không chia hết cho 2 và 3.
C Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3.
D Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3.
Lời giải Phủ định của mệnh đề “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”
là mệnh đề: “Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3” Chọn C Câu 16 Viết mệnh đề phủ định P của mệnh đề P: “Tất cảcác học sinh khối 10 của trường em đều biết bơi”
A P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều biếtbơi”
B P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em có bạnkhông biết bơi”
C P: “Trong các học sinh khối 10 trường em có bạn biếtbơi”
D P: “Tất cả các học sinh khối 10 trường em đều khôngbiết bơi”
Lời giải Chọn D
Vấn đề 4 KÍ HIỆU " VÀ $.