1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

6 DETHI HOC SINH GIOI LY 8 CO DAP AN

22 248 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 398 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc của phà so với dòng nước và vận tốc của dòng nước so với bờ sông.. 2,Nhưng thực tế không thể bỏ qua ma sát nên hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là 75%.Tính lực ma sát tác dụn

Trang 1

Thời gian làm bài: 120 phút

Đề 1:

Bài 1: (6 điểm)

Một chiếc phà đi xuôi dòng sông từ bến A đến bến B, dừng lại ở bến B 30 phút, rồilại đi ngược dòng về bến A hết 2 giờ 18 phút Biết vận tốc của phà lúc xuôi dòng là 25km/h; lúc ngược dòng là 20 km/h

a Tính khoảng cách từ bến A đến B

b Tính thời gian phà đi từ A đến B, thời gian phà đi từ B đến A

c Tính vận tốc của phà so với dòng nước và vận tốc của dòng nước so với bờ sông

Bài 2:( 5 điểm)

Một thùng hình trụ đứng đáy bằng chứa nước, mực nước trong thùng cao 80cm Người ta thả chìm vật bằng nhôm có dạng hình lập phương có cạnh 20cm Mặt trên củavật được móc bởi một sợi dây (bỏ qua trọng lượng của sợi dây) Nếu giữ vật lơ lửngtrong thùng nước thì phải kéo sợi dây một lực 120N Biết: Trọng lượng riêng của nước,nhôm lần lượt là d1 = 10000N/m3, d2 = 27000N/m3, diện tích đáy thùng gấp 2 lần diện tíchmột mặt của vật

2,Nhưng thực tế không thể bỏ qua ma sát nên hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là 75%.Tính lực ma sát tác dụng vào bao xi măng?

Trang 2

2 1 2

1 1 8

, 1

v v

v v AB v

v

v v

20 25

20 25 8 , 1

8 , 1

2 1

2

+

= +

v p + n = 25 / (3)

h km v

0.50.50.25

0.50.50.75

Trang 3

giả sử vật đặc thì trọng lượng của vật P = V d2 = 216N………

+Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật : FA = V.d1 = 80N…………

+Tổng độ lớn lực nâng vật F = 120N + 80N = 200N

do F<P nên vật này bị rỗng

Trọng lượng thực của vật 200N

b Khi nhúng vật ngập trong nước S đáy thùng = 2S mv

nên mực nước dâng thêm trong thùng là: 10cm

Mực nước trong thùng là: 80 + 10 = 90(cm)

* Công của lực kéo vật từ đáy thùng đến khi mặt trên tới mặt nước:

- Quãng đường kéo vật: l = 90 – 20 = 70(cm) = 0,7(m)

Kéo vật lên độ cao bao nhiêu thì mực nước trong thùng hạ xuống

bấy nhiêu nên quãng đường kéo vật : l/ = 10 cm = 0,1m

- Công của lực kéo F tb: A2 = F l tb ′ = 180.0,1 16(J) =

- Tổng công của lực kéo : A = A1 + A2 = 100J

Ta thấy A F k = 120J A > như vậy vật được kéo lên khỏi mặt nước

%100.600

%100

J H

2,1.500

m l

l

h F

Trang 4

Câu 4 (5đ)

a) Gọi t0C là nhiệt độ của bếp lò, cũng là nhiệt độ ban đầu của thỏi đồng

Nhiệt lượng chậu nhôm nhận được để tăng từ t1 = 200C đến t2 = 21,20C:

Q1 = m1 c1 (t2 – t1) (m1 là khối lượng của chậu nhôm ) 0,25đ Nhiệt lượng nước nhận được để tăng từ t1 = 200C đến t2 = 21,20C:

Q2 = m2 c2 (t2 – t1) (m2 là khối lượng của nước ) 0,25đNhiệt lượng khối đồng toả ra để hạ từ t0C đến t2 = 21,20C:

Q3 = m3 c3 (t0C – t2) (m2 là khối lượng của thỏi đồng ) 0,25đ

Do không có sự toả nhiệt ra môi trường xung quanh nên theo phương trình cân bằng nhiệt ta có : Q3 = Q1 + Q2 0,25đ

⇒ m3 c3 (t0C – t2) = (m1 c1 + m2 c2) (t2 – t1)

3 3

2 3 3 1 2 2 2 1

c m

t c m t t c m c m

3 3

2 3 3 1 2 2 2 1

c m

t c m t t c m c m

1

1

6 , 16 380 2 , 0 4200 ).

1 , 0 2 ( 880 5 0

34000 189019

.c m m).c (m

.c

+ +

+

= +

+ +

0,5đ

Trang 5

Đề 2:

Bài 1(5 điểm): Ba ngời đi xe đạp từ A đến B với các vận tốc không

đổi Ngời thứ nhất và ngời thứ hai cùng xuất phát một lúc với vận tốc

t-ơng ứng là V1 = 10km/h và V2 = 12km/h Ngời thứ ba xuất phát sau haingời nói trên 30phút Khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau của ngờithứ ba với hai ngời trớc là ∆ t =1giờ Tìm vận tốc của ngời thứ ba?

cao h = 10cm có khối lợng m = 160g

a, Thả khối gỗ vào nớc Tìm chiều cao của phần gỗ nổi trên mặt

n-ớc Cho khối lợng riêng của nớc là D0 =1000kg/m3

b, Bây giờ khối gỗ đợc khoét một lỗ hình trụ ở giữa có tiết diện ∆ S

= 4cm2 sâu∆ h và lấp đầy chì có khối lợng riêng D2 = 11300kg/m3 Khithả vào nớc ngời ta thấy mực chất lỏng ngang bằng với mặt trên củakhối gỗ Tìm độ sâu ∆ h của khối gỗ?

Bài 3(5 điểm): Một xe tải chuyển động đều đi lên một cái dốc dài

4km, cao 60m Công để thắng lực ma sát bằng 40% công của độngcơ thực hiện Lực kéo của động cơ là 2500N Hỏi:

a, Khối lợng của xe tải và lực ma sát giữa xe với mặt đờng?

b, Vận tốc của xe khi lên dốc? Biết công suất của động cơ là20kW

c, Lực hãm phanh của xe khi xuống dốc? Biết xe chuyển động

ớc, nhôm, đồng lầ lợt là 4200J/kg.K; 880J/Kg.K; 380J/Kg.K

b, Thực ra trong trờng hợp này nhiệt lợng toả ra ngoài môi trờng bằng10% nhiệt lợng cung cấp cho thau nớc Tìm nhiệt lợng thực sự bếpcung cấp và nhiệt độ của thỏi đồng?

c, Nếu tiếp tục bỏ vào thau nớc một thỏi nớc đá có khối lợng 100g ở

00C Nớc đá có tan hết không? Tìm nhiệt độ cuối cùng của hệ thốnghoặc nớc đá còn sót lại không tan hết? Biết cứ 1kg nớc đá nóng chảyhoàn toàn thành nớc ở 00C phải cung cấp cho nó một lợng nhiệt là3,4.105J

HẾT

Trang 6

- Tính đợc quãng đờng mà ngời thứ nhất và ngời thứ

hai đi đợc sau 30ph ADCT : V = S/t => S1 = 5km ; S2

= 6km

- Ngời thứ ba xuất phát sau hai ngời trên 30phút Gọi t1,

t2 là ngời thứ ba xuất phát cho đến khi gặp lần lợt hai

ngời trên Khi đó ngời thứ ba đi đợc các quãng đờng

- Ngời thứ ba gặp ngời thứ nhất khi:

- Theo bài cho khoảng thời gian giữa hai lần gặp của

ngơì thứ ba với hai ngời trên là: ∆ t = t2 - t1

=> V32 -23V3 + 120 = 0

 (V3 - 15) (V3 -8) = 0

 V3 = 15

V3 = 8

- Xuất phát từ yêu cầu bài cho V3 = 15km/h là phù hợp

Vậy vận tốc của ngời thứ ba là 15km/h

0,5điểm

0,5điểm

0,5điể

m

0,5điểm

luận chỉ ra khi khối gỗ nổi thì trọng lực cân

bằng với lực đẩy Acsimét:

P =FA

1điểm0,5điểm

Trang 7

-Viết các biểu thức tơng ứng: 10.m = d0.S.(h-x)

- Thay các dữ kiện tính đợc: x = 6(cm)

0,5điểm

b, - Tìm đợc khối lợng của khúc gỗ sau khi khoét:

m S h

.

1

- Tìm đợc biểu thức khối lợng của chì lấp vào:

0,5điể

m 0,5điểm

Trang 8

QToả = m3C3.(t3 -t1)

- Do QHP = 0 => QToả = QThu = 10608 => t3 =

b, Lập luận: + Do có sự toả nhiệt ra môi trờng là 10%

nhiệt lợng cung cấp cho thau nớc. QHP = 10%QThu

0,5điểm

0,5điểm

c, Giả sử nhiệt độ của hỗn hợp là 00C:

- Tính đợc nhiệt lợng mà thỏi đá thu vào để nóng

chảy hoàn toàn là:34000J

- Nhiệt lợng do thau, nớc đồng toả ra khi hạ nhiệt

0.5điểm0.5điểm

0,5điểm

Đề 3:

Bài 1: (6 điểm)

Trang 9

Một chiếc phà đi xuôi dòng sông từ bến A đến bến B, dừng lại ở bến B 30 phút, rồilại đi ngược dòng về bến A hết 2 giờ 18 phút Biết vận tốc của phà lúc xuôi dòng là 25km/h; lúc ngược dòng là 20 km/h.

a Tính khoảng cách từ bến A đến B

b Tính thời gian phà đi từ A đến B, thời gian phà đi từ B đến A

c Tính vận tốc của phà so với dòng nước và vận tốc của dòng nước so với bờ sông

Bài 2:( 5 điểm)

Một thùng hình trụ đứng đáy bằng chứa nước, mực nước trong thùng cao 80cm Người ta thả chìm vật bằng nhôm có dạng hình lập phương có cạnh 20cm Mặt trên củavật được móc bởi một sợi dây (bỏ qua trọng lượng của sợi dây) Nếu giữ vật lơ lửngtrong thùng nước thì phải kéo sợi dây một lực 120N Biết: Trọng lượng riêng của nước,nhôm lần lượt là d1 = 10000N/m3, d2 = 27000N/m3, diện tích đáy thùng gấp 2 lần diện tíchmột mặt của vật

2,Nhưng thực tế không thể bỏ qua ma sát nên hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là 75%.Tính lực ma sát tác dụng vào bao xi măng?

Trang 10

2 1 2

1 1 8

, 1

v v

v v AB v

=

km v

v

v v

20 25

20 25 8 , 1

8 , 1

2 1

2

+

= +

v p + n = 25 / (3)

h km v

0.50.50.25

0.50.50.75

Trang 11

giả sử vật đặc thì trọng lượng của vật P = V d2 = 216N………

+Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật : FA = V.d1 = 80N…………

+Tổng độ lớn lực nâng vật F = 120N + 80N = 200N

do F<P nên vật này bị rỗng

Trọng lượng thực của vật 200N

b Khi nhúng vật ngập trong nước S đáy thùng = 2S mv

nên mực nước dâng thêm trong thùng là: 10cm

Mực nước trong thùng là: 80 + 10 = 90(cm)

* Công của lực kéo vật từ đáy thùng đến khi mặt trên tới mặt nước:

- Quãng đường kéo vật: l = 90 – 20 = 70(cm) = 0,7(m)

Kéo vật lên độ cao bao nhiêu thì mực nước trong thùng hạ xuống

bấy nhiêu nên quãng đường kéo vật : l/ = 10 cm = 0,1m

- Công của lực kéo F tb: A2 = F l tb ′ = 180.0,1 16(J) =

- Tổng công của lực kéo : A = A1 + A2 = 100J

Ta thấy A F k = 120J A > như vậy vật được kéo lên khỏi mặt nước

%100.600

%100

J H

2,1.500

m l

l

h F

Trang 12

Câu 4 (5đ)

a) Gọi t0C là nhiệt độ của bếp lò, cũng là nhiệt độ ban đầu của thỏi đồng

Nhiệt lượng chậu nhôm nhận được để tăng từ t1 = 200C đến t2 = 21,20C:

Q1 = m1 c1 (t2 – t1) (m1 là khối lượng của chậu nhôm ) 0,25đ Nhiệt lượng nước nhận được để tăng từ t1 = 200C đến t2 = 21,20C:

Q2 = m2 c2 (t2 – t1) (m2 là khối lượng của nước ) 0,25đNhiệt lượng khối đồng toả ra để hạ từ t0C đến t2 = 21,20C:

Q3 = m3 c3 (t0C – t2) (m2 là khối lượng của thỏi đồng ) 0,25đ

Do không có sự toả nhiệt ra môi trường xung quanh nên theo phương trình cân bằng nhiệt ta có : Q3 = Q1 + Q2 0,25đ

⇒ m3 c3 (t0C – t2) = (m1 c1 + m2 c2) (t2 – t1)

3 3

2 3 3 1 2 2 2 1

c m

t c m t t c m c m

3 3

2 3 3 1 2 2 2 1

c m

t c m t t c m c m

1

1

6 , 16 380 2 , 0 4200 ).

1 , 0 2 ( 880 5 0

34000 189019

.c m m).c (m

.c

+ +

+

= +

+ +

0,5đ

Trang 13

Đề 4:

Hai bến sông A và B cách nhau 42 Km Dòng sông chảy theo hớng

A đến B với vận tốc 2,5 km/h Một ca nô chuyển động đều từ A về Bhết 1 giờ 30 phút Hỏi ca nô đi ngợc từ B về A trong bao lâu

Ngời ta kéo một vật A, có khối lợng mA = 10g, chuyển động đềulên mặt phẳng nghiêng (nh hình vẽ)

Biết CD = 4m; DE = 1m

a Nếu bỏ qua ma sát thì vật B phải

có khối lợng mB là bao nhiêu?

b Thực tế có ma sát nên để kéo vật

A đi lên đều ngời ta phải treo vật B có khối

lợng m’B = 3kg Tính hiệu suất của mặt phẳng

nghiêng Biết dây nối có khối lợng không đáng kể

Một bình thông nhau có hai nhánh giống nhau, chứa thuỷ ngân

Đổ vào nhánh A một cột nớc cao h1= 30cm, vào nhánh B một cột dầucao h2= 5 cm Tìm độ chênh lệch mức thuỷ ngân ở hai nhánh A và

B Cho trọng lợng riêng của nớc, của dầu và của thuỷ ngân lần lợt là d1

=10000N/m3; d2= 8000N/m3; d3=136000N/m3

Thả một vật bằng kim loại vào bình đo thể tích thì nớc trongbình dâng lên từ mức 130cm3 đến mức 175cm3 Nếu treo vật vào 1lực kế trong điều kiện vẫn nhúng hoàn toàn trong nớc thì lực kế chỉ4,2N Biết trọng lợng riêng của nớc d = 10000N/m3

a Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật

b Xác định khối lợng riêng của chất làm vật

B

Trang 14

C©u 1:.(4,0 ®iÓm)

V: lµ vËn tèc khi can« yªn lÆng

Khi xu«i dßng vËn tèc thùc cña can« v + 2,5(km/h)

S = AB(v + 2,5)t => v + 2,5 =

t

S

(1,0)Hay v =

10

d

d h d

P

B

Trang 15

V = V2 - V1 = 175 - 130 = 45cm3 = 0,000045m3 (1,0đ)

Lực đẩy Acsimet:

FA = d.V = 10000.0,000045 = 0,45(N) (1,0đ)b) Trọng lợng của vật:

+ Ba vật cùng trao đổi nhiệt vì t3 < t1 < t2

+ Nhôm chắc chắn toả nhiệt; đồng chắc chắn thu nhiệt;Nớc có thể thu hoặc toả nhiệt

+ Giả sử nớc thu nhiệt Gọi t là nhiệt độ cân bằng, ta có

ph-ơng trình cân bằng nhiệt: Qtoả ra = Qthu vào

thay số vào và tính: t = 48,70C

Vậy nhiệt độ sau khi cân bằng là 48,70C

Ghi chú: Thí sinh có thể giả sử nớc toả nhiệt Khi đó vẫn

Thí sinh kết luận trong trờng hợp này nớc thu nhiệt

Nếu thí sinh không đề cập đến sự phụ thuộc của kết quả

với giả thiết cũng cho điểm tối đa.

1,01,0

0,50,50,50,50,50,50,50,5

Trang 16

Đề 5:

Câu 1:(2 điểm)

Treo một vật rắn vào lực kế, lực kế chỉ giá trị P1= 5N Nhúng vật rắn chìm hoàn toàn trong nớc (khối lợng riêng D = 1000kg/m3) thì lực kế chỉ giá trị P2 = 3N.Tính khối lợng riêng của vật rắn đó

Câu 2:(2,5 điểm)

Hai ngời xuất phát cùng lúc bằng xe đạp từ A để về B Ngời thứ nhất

đi nửa đầu quãng đờng với vận tốc v1 =10km/h và nửa sau quãng ờng với vận tốc v2 =15km/h Ngời thứ hai đi nửa thời gian đầu với vận tốc v1 = 10km/h và cuối cùng đi với vận tốc v2 = 15km/h

Câu 4:(2 điểm)

Bỏ vật rắn khối lợng 100g ở 100oC vào 500g nớc ở 15oC thì nhiệt độ sau cùng của vật rắn là 16oC.Thay nớc bằng 800g chất lỏng khác ở

10oC thì nhiệt độ của hệ là 13oC.Tìm nhiệt dung riêng của vật rắn

và chất lỏng biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200J/kg.K

Trang 17

Bài 1 ( 2 điểm):

Khối lượng của vật là m = P1/10(kg) 0,5điểm

Gọi V là thể tớch của vật => P2 = P1 – 10D.V => V = (P1 – P2)/10D (m3) 0,5 điểm

Khối lượng riờng của vật là DV = m/V = D

P P

P

2 1

v v

/ 12 15 10

15 10 2

2

2 1

Độ dài quãng đờng AB là AB = V’ t = 12,5.0,48 = 6 km 0,5điểm

Thời gian ngời thứ nhất đi là t1 = AB/V’ = 6/12 = 0,5 h =

Bài 3 ( 2,5 điểm)

Gọi h1, h2 lần lượt là độ cao của vật trong chất lỏng D1 và D2.

Gọi D là khối lượng riờng của vật

Cú hai trường hợp xảy ra: h1 = 2h2 hoặc h2 = 2h1.

Trang 18

p = 10D1 h1+ 10D2.h2 = 10.700.0,02+ 10.1000.0,04 = 540Pa 0,25điểm

Áp lực F = p.S = 540.50.10-4 = 2,7N 0,25điểm Bài 4 ( 2 điểm)

Trang 19

Đề 6:

Câu I: ( 5 điểm) Lúc 6 giờ sáng, một người đạp xe từ thành phố A về phía thành phố

B ở cách thành phố A : 114 Km với vận tốc 18Km/h Lúc 7h , một xe máy đi từ thànhphố B về phía thành phố A với vận tốc 30Km/h

1 Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và nơi gặp cách A bao nhiêu Km ?

2 Trên đường có một người đi bộ lúc nào cũng cách đều xe đạp và xe máy, biết rằngngười đó cũng khởi hành từ lúc 7h Hỏi :

a Vận tốc của người đó

b Người đó đi theo hướng nào ?

c Điểm khởi hành của người đó cách A bao nhiêu Km ?

bạc và thiếc Xác định khối lượng của bạc và thiếc trong hợp kim đó , biết rằng khốilượng riêng của bạc là 10500 kg/m3, của thiếc là 2700 kg/m3 Nếu :

a Thể tích của hợp kim bằng tổng thể tích của bạc và thiếc

b Thể tích của hợp kim bằng 95% tổng thể tích của bạc và thiếc

nước có trọng lượng riêng d0 =10 000 N/m3 đến nửa chiều cao của mỗi nhánh

a Người ta đổ vào nhánh trái một lượng dầu có trọng lượng riêng d =8000 N/m3

sao cho độ chênh lệch giữa hai mực chất lỏng trong hai nhánh chênh lệch nhaumột đoạn 10 cm.Tìm khối lượng dầu đã rót vào ?

b Nếu rót thêm vào nhánh trái một chất lỏng có trọng lượng riêng d1 với chiều cao5cm thì mực chất lỏng trong nhánh trái ngang bằng miệng ống Tìm chiều dàimỗi nhánh chữ U và trọng lượng riêng d1 Biết mực chất lỏng ở nhánh phải bằngvới mặt phân cách giữa dầu và chất lỏng mới đổ vào ?

Câu IV ( 5điểm ) Dùng mặt phẳng nghiêng đẩy một bao xi măng có khối lượng

50Kg lên sàn ô tô Sàn ô tô cách mặt đất 1,2 m

a Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng sao cho người công nhân chỉ cần tạo lựcđẩy bằng 200N để đưa bì xi măng lên ô tô Giả sử ma sát giữa mặt phẳngnghiêng và bao xi măng không đáng kể

b Nhưng thực tế không thêt bỏ qua ma sát nên hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là75% Tính lực ma sát tác dụng vào bao xi măng

Trang 20

Câu Nội dung Điểm

Thay vào (1 ) ta được : S = 18 + 18 2 = 48 ( Km )

Vậy 2 xe gặp nhau lúc : 7 + 2 = 9 h và nơi gặp cách A 48 Km

Vì người đi bộ lúc nào cũng cách người đi xe đạp và xe máy nên :

* Lúc 7 h phải xuất phát tại trung điểm của CB tức cách A là :

48Km nên người đó đi theo chiều từ B về A

Điểm khởi hành cách A là 66Km

Gọi khối lượng và thể tích của bạc trong hợp kim là : m1 ; V1

Gọi khối lượng và thể tích của thiếc trong hợp kim là : m2 ; V2

Ta có:

2

2 2 1

1 1

D

m V D

m V

2

D D

D V H m D

0,50,5

0,50,50,5

Trang 21

IV

m2 = ( )

1 1

1

D D

D V H m D

2700 001 , 0 850 , 9 10500

2700 001 , 0 95 , 0 850 , 9 10500

10000

1 0

d

(cm)Với m là lượng dầu đã rót vào ta có : 10.m = d.V = d s.h1

24 , 0 10

5 , 0 0006 , 0 8000 10

=

b Gọi l là chiều cao mỗi nhánh U

Do ban đầu mỗi nhánh chứa nước ∆h2

có chiều cao l/2 , sau khi đổ thêm l

chất lỏng thì mực nước ở nhánh phải

ngang mặt phân cách giữa dầu và chất h1

lỏng mới đổ vào nghĩa là cách miệng

ống ∆h2, như vậy nếu bỏ qua thể tích A B

nước ở ống nằm ngang thì phần nước ở

2

1 0

Trọng lượng của bì xi măng là : P = 10 m = 10.50 = 500 (N)

a Nếu bỏ qua ma sát , theo định luật bảo toàn công ta có:

P.h = F l ⇒ l = 3

200

2 , 1 500

=

=

F

h P

0,50,50,50,50,51

0,50,50,51

1

A

B

∆h1

Ngày đăng: 29/12/2017, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w