LỚP : ……… ĐỀ TÀI : KHẢO SÁT HỆ THỐNG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG NHÀ MÁY XI MĂNG COSEVCO SÔNG GIANH... NỘI DUNG•CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY XI MĂNG COSEVCO SÔNG GIANH •CHƯƠNG 2 : QUY TRÌ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA ĐIỆN
BỘ MÔN : TỰ ĐỘNG HÓA – ĐO LƯỜNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GVHD : ……….
GVD : ……….
SVTH : ………
LỚP : ………
ĐỀ TÀI : KHẢO SÁT HỆ THỐNG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG
NHÀ MÁY XI MĂNG COSEVCO SÔNG GIANH
Trang 2NỘI DUNG
•CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY XI MĂNG COSEVCO
SÔNG GIANH
•CHƯƠNG 2 : QUY TRÌNH SẢN XUẤT XI MĂNG TẠI NHÀ MÁY XI
MĂNG COSEVCO SÔNG GAINH
•CHƯƠNG 3 : HỆ THỐNG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG
•CHƯƠNG 4 : TRANG BỊ ĐIỆN DÙNG TRONG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG
•CHƯƠNG 5 : GIỚI THIỆU HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ KIỂM TRA
PHÉP ĐO DISOCONT
•CHƯƠNG 6 : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN LẬP
TRÌNH PLC – S7 200
Trang 3
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY XIMĂNG
COSEVCO SÔNG GIANH
* Nhà máy ximăng Cosevco Sông Gianh sản xuất xi măng theo công nghệ tiên
tiến của POLYSIUS Cộng Hòa Liên Bang Đức với phương pháp sản xuất xi măng lò quay
Vốn đầu tư: 200 triệu USD Diện tích mặt bằng: 33 hecta
Công suất: 1,4 triệu tấn/năm
Công suất lò nung : 4000 tấn clinke/ngày
Trang 4Chương 2
QUY TRÌNH SẢN XUẤT XI MĂNG TẠI NHÀ MÁY
XI MĂNG COSEVCO SÔNG GIANH
2.1 Nguyên liệu để sản xuất xi măng
2.2 Quy trình sản xuất xi măng
Quy trình sản xuất xi măng được thực hiện qua 13 công đoạn chính sau:
1 Đập đá sét 8 Nung clinke
4 Định lượng nghiền liệu 11 Nghiền xi măng
7.Thực hiện quá trình can xi hoá và gia nhiệt
Trang 5Đập đá vôi Đập đá sét Kho đá vôi Kho đá sét
Định lượng nghiền liệu
Nghiền liệu
silô phối liệu
Tháp trao đổi nhiệt
Lò quay
Than mịn
Thiết
bị làm nguội
Silô clenker chính phẩm
Silô clenker thứ phẩm
Định lượng nghiền xi măng
Nghiền xi măng
Xuất xi măng rời
Xi măng bao
Kho phụ gia
Silô xi măng 2
Silô xi măng 3
Silô xi măng 1
2.3 Sơ đồ khối quy trình sản xuất xi măng
Trang 65-50 1.2
G SG
G 5-50
SG 1.1
10-100 G
1.6 SG
35-350 1.3
G SG
8200 VB
121 01 - FN3
9100 121 08 - BF3
200 G
116 05- BC5
VB
121 10 - BF5
1000 VB
121 05 - HP4 121 10 - FN5
Silo
Q s?t 100t
121 09 - BF4
13100 Silo
bazan 100t 121 04 - HP3
121 01- BC1
200 G
5000 VB
200 G
X
121 16 - MS1 14500
121 14- WF4
121 13- WF3
560 G
Quặng sắt +bazan
Đá sét
Đá vôi
Trang 7HỆ THỐNG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG
Chương 3
Băng tải cân
Cảm biến tốc độ Cảm biến TL
Van xả liệu Động cơ
KĐ và FVC KĐ
CCĐK1
Biến tần CCĐK2
Chỉ thị tốc độ
A D C
D A C
Giao tiếp
Máy tính/vi điều khiển
Đ/chỉnh thủ công
Sơ đồ khối chức năng của cân băng định lượng
Trang 8* Tính toán tốc độ cấp liệu:
- Sàn con lăn được tính như sau:
Leff = Lg/2 Leff: Chiều dài hiệu dụng sàn
(m)
Lg : Tổng chiều dài sàn (m)
- Tải trọng băng tải Q:
Q = Qb/Leff Q: Tải trọng băng tải (Kg/m)
Qb: Tải trọng trên sàn (Kg)
- Tốc độ cấp liệu:
I = Q.v = Qb.v/Leff I: Tốc độ cấp liệu (lưu lựơng)
v: Tốc độ băng tải (m/s)
SCHENCK DISOCONT CCĐK
M
Biến tần
Sơ đồ nguyên lý đo lường của cân băng định lượng
Trang 9Chương 4
Các phần tử chính dùng trong hệ thống cân băng định lượng :
- Hệ thống cân băng định lượng bao gồm các phần tử sau:
+ PLC
+ Máy tính + Biến tần + Hộp số + Động cơ không đồng bộ ba pha + Cảm biến
+ Bộ phận đo lường
TRANG BỊ ĐIỆN DÙNG TRONG CÂN BĂNG
ĐỊNH LƯỢNG
Trang 10- Loadcell hoạt động trên nguyên lý cầu
điện trở cân bằng Wheatstone
Trang 11- Encode sử dụng đo tốc độ quay
Trang 12Sơ đồ nguyên lý máy đo góc Resolver
3 Cảm biến đo vị trí (Resolver):
Trang 13Chương 5
GIỚI THIÊU HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ
KIỂM TRA PHÉP ĐO DISOCONT
Trang 15SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Biến tần
RS 485 0/4 – 20mA
Cân hồi liệu về
f
W Z
M n
f
W Z
M n
f
W Z
W Z
f n
M
Trang 16SƠ ĐỒ KẾT NỐI GIỮA CÁC BỘ PHẬN ĐIỀU KHIỂN DÙNG TRONG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG
Trang 17-D21 Option
MACHINE CONTROL STATION
VLB 20120
+N100 - A08 HOST PC
+N100 - A08 1E1.UD2 1E1.UD4
-X100 -X20-X20
SCHENCK
DISCONT VSE 20100 -D11
Trang 19Bộ so sánh 1
Biến tần 1 Băng tải 1
Bộ so sánh 2 Bộ so sánh 3 Bộ so sánh 4
Van cấp liệu 1 Biến tần 2
Van cấp liệu 2
Van cấp liệu 3
Nhập các thông số định lượng: công suất = tấn/h
% đá vôi, % đá sét,
% đá ba zan, % quặng sắt
Tính toán tốc độ đặt trên động cơ băng tải đá vôi, động cơ băng tải đá sét, động cơ
băng tải đá bazan, động cơ băng tải quặng sắt Giá trị cài đặt 2
Giá trị cài đặt 1 Giá trị cài đặt 3 Giá trị cài đặt 4
Tín hiệu từ loadcell 1
Tín hiệu từ ecoder 1 Tính giá trị hồi tiếp 1
Tín hiệu từ loadcell 2
Tín hiệu từ ecoder 2
Tính giá trị hồi tiếp 2
Tín hiệu từ loadcell 3
Tín hiệu từ ecoder 3
Tính giá trị hồi tiếp 3
Tín hiệu từ loadcel4
Tín hiệu từ ecoder 4
Tính giá trị hồi tiếp 4
LƯU ĐỒ THUẬT TOÁN
Trang 20BẢNG PHÂN CÔNG ĐẦU VÀO / RA
C ảm biến cửa van1 mở max
Cảm biến cửa van 2 mở max
Cảm biến cửa van 3 mở max
Cảm biến cửa van 4 mở max
Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 Q0.6 Q0.7 Q1.0 Q1.1 Q1.2 Q1.3 Q1.4 Q1.5 Q1.6 Q2.0 Q2.1 Q2.2
B ăng tải 1
Băng tải 2 Băng tải 3 Băng tải 4 Băng tải 5
T ăng độ mở cửa van 1
Gi ảm độ mở cửa van 1
T ăng tốc độ động cơ 1
Tăng độ mở cửa van 2 Giảm độ mở cửa van 2 Tăng tốc độ động cơ 2 Tăng độ mở cửa van 3 Giảm độ mở cửa van 3 Tăng tốc độ động cơ 3 Tăng độ mở cửa van 4 Giảm độ mở cửa van 4 Tăng tốc độ động cơ 4
Trang 21Network 7: % kh ối lượng đá vơi, đá sét, bazan, quặng sắt
DIV_R
EN ENO
OUT IN1
IN2 VD124
VD108 VD100
âạ bazan VD112
EN
IN OUT
ENO MOV_R
âạ sẹt VD108
EN
IN OUT
ENO MOV_R
MOV_R M0.0
âạ väi
ENO OUT IN
Network 6: Kh ối lượng tổng và tỷ lệ % đặt trước
Network 5: D ừng hệ thống các băng tải
M0.0
R
Q0.0 I0.4
I0.6 Q0.1
R
I1.1 Q0.2
R I1.3 Q0.3
R I1.4 Q0.4
R
S
Q0.4 I1.2
S
Q0.3 I1.0
S
Q0.2 I0.7
S
Q0.1 I0.5
S
Trang 22Network 15: Giá trị nhập về từ loadCell băng tải 4
EN
IN OUTENO MOV_R
EN IN2 OUTENO DIV_R
EN
IN OUT ENO DI_R
I_DI
SM0.0
AIW6
ENO OUT IN
EN
AC2 AC2
DIV_R ENO OUT IN2
EN
AC2 32000.0
MOV_R ENO OUT IN
EN
VD144 AC2
Network 14: Giá trị nhập về từ loadCell băng tải 3
Network 13: Giá trị nhập về từ loadCell băng tải 2
EN
IN OUTENO MOV_R
EN IN2 OUT ENO DIV_R
EN
IN OUT ENO DI_R
I_DI
SM0.0
AIW2
ENO OUT IN
EN
AC0 AC0
DIV_R ENO OUT IN2
EN
AC0
32000.0
MOV_R ENO OUT IN
EN
VD136 AC0
Network 12: Gi á trị nhập về từ loadCell b ăng tải 1ZZ
DIV_R
EN ENO
OUT IN1
VD116 VD100 M0.0
Network 11: Khối lượng quặng sắt đặt trước
Trang 23Network 25: So sánh giá trị từ loadCell để điều chỉnh độ mở cửa van 4
Network 27: Điều kiện dừng điều chỉnh độ mở cửa van và điều chỉnh tốc độ động
cơ băng tải 4
Network 24: Điều kiện dừng điều chỉnh độ mở cửa van và điều chỉnh tốc độ động
cơ băng tải 3 Network 22: So sánh giá trị từ loadCell để điều chỉnh độ mở cửa van 3
VD132 Q2.0
S
M0.0
< R VD148
M0.0
S
Q2.2 I2.0
Network 26: Điều khiển động cơ băng tải 4 bằng biến tần
R
Q1.6 R Q1.5
M0.0 VD128 Q1.4
R
=R VD144
VD128 Q1.5
S
> R VD144
Network 21: Điều kiện dừng điều chỉnh độ mở cửa van và điều chỉnh tốc độ
động cơ băng tải 2
M0.0
Q1.2 R Q1.3 R
M0.0
S Q1.3 I1.6
Network 20: Điều khiển tốc độ động cơ băng tải 2 bằng biến tần
VD120 Q0.7
S
> R VD136
M0.0
Network 18: Điều kiện dừng điều chỉnh độ mở cửa van và
điều chỉnh tốc độ động cơ băng tải 1
VD120 Q0.6
R
=R VD136
Q0.6
Network 17: Điều khiển động cơ băng tải 1 bằng biến tần
I1.5 Q1.0
S M0.0
Trang 24XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ
THẦY CÔ CÙNG CÁC BẠN!
KẾT THÚC