Từ công suất cần bù ta chọn tụ bù cho phù hợp trong bảng catalog của nhà cung cấp tụ bù.. Bảng tra dung lượng tụ cân bù Phương pháp tính dung lượng cần bù theo công thức thường rất mất
Trang 14/15/2014 Cách tính dung lượng tụ bù
Cách tính dung lượng tụ bù
Cách tính dung lượng tụ bù cân thiết để nâng cao hệ số công suất cos
phi, giảm tiên phạt
Công thức tính dung lượng tụ bù
Để chọn tụ bù cho một tải nào đó thì ta cần biết công suất (P) của tải đó và hệ số công suất (Coso) của tải đó : Giả sử ta có công suất của tải là P
Hệ số công suất của tải là Cosq1 — 1 —› tgø1 ( trước khi bù, cos@1 nhỏ còn tgọ1 lớn )
Hệ số công suất sau khi bu la Cos@2 —› 2 — tg@2 ( sau khi bù, cosq@2 lớn còn tg2 nhỏ)
Công suất phản kháng cần bù là Qb = P (tgp1 — tgo2 )
Từ công suất cần bù ta chọn tụ bù cho phù hợp trong bảng catalog của nhà cung cấp tụ bù
Giả sử ta có công suat tai la P = 100 (KW)
Hệ số công suất trước khi bu la cos@1 = 0.75 — tgo1 = 0.88
Hệ số công suất sau khi bù là Cos@2 = 0.95 —› tg2 = 0.33
Vậy công suât phản kháng cân bù là Qbù = P ( tgọ1 —- tg@2 )
Qbu = 100( 0.88 — 0.33 ) = 55 (KVAr)
Từ số liệu này ta chọn tụ bù trong bảng catalogue của nhà sản xuất giả sử ta có tụ 10KVAr Đề bù đủ cho tải thì ta
cần bù 6 tụ 10 KVAr tổng công suất phản kháng là 6x10=60(KVAr)
Bảng tra dung lượng tụ cân bù
Phương pháp tính dung lượng cần bù theo công thức thường rất mất thời gian và phải có máy tính có thể bắm
được hàm arcos, tan Để quá trình tính toán nhanh, người ta thường dung bảng tra hệ số để tính dung lượng tụ bù Lúc này, ta áp dụng công thức : Qb = P*k
Với k là hệ số cần bù tra trong bảng tra dưới đây
Coso2
Coso1†
0.50
0.51
0.52
0.53
0.54
0.55
0.56
0.57
0.58
0.59
0.60
0.61
0.62
0.63
0.64
0.65
0.66
0.67
hftp://dien-conanghieo.comtho-tro-kv-thuaf/1218-cach-tfinh-dung-luong-tu-bu.html“tmpl=comoonent&print= 1&paqa e=
0.88
1.19
1.15
1.10
1.06
1.02
0.98
0.94
0.90
0.86
0.83
0.79
0.76
0.73
0.69
0.66
0.63
0.60
0.57
0.89
1.22 1.17 1.13 1.09 1.05 1.01 0.97 0.93 0.89 0.86 0.82 0.79 0.75 0.72 0.69 0.66 0.63 0.60
0.90
1.25 1.20 1.16 1.12 1.07 1.03 1.00 0.96 0.92 0.88 0.85 0.81 0.78 0.75 0.72 0.68 0.65 0.62
0.91
1.28 1.23 1.19 1.14 1.10 1.06 1.02 0.99 0.95 0.91 0.88 0.84 0.81 0.78 0.74 0.71 0.68 0.65
0.92
1.31 1.26 1.22 1.17 1.13 1.09 1.05 1.02 0.98 0.94 0.91 0.87 0.84 0.81 0.77 0.74 0.71 0.68
0.93
1.34 1.29 1.25 1.20 1.16 1.12 1.08 1.05 1.01 0.97 0.94 0.90 0.87 0.84 0.81 0.77 0.74 0.71
0.94
1.37 1.32 1.28 1.24 1.20 1.16 1.12 1.08 1.04 1.01 0.97 0.94 0.90 0.87 0.84 0.81 0.78 0.75
0.95
1.40 1.36 1.31 1.27 1.23 1.19 1.15 1.11 1.08 1.04 1.00 0.97 0.94 0.90 0.87 0.84 0.81 0.78
0.96
1.44 1.39 1.35 1.31 1.27 1.23 1.19 1.15 1.11 1.08 1.04 1.01 0.97 0.94 0.91 0.88 0.85 0.82
0.97
1.48 1.44 1.39 1.35 1.31 1.27 1.23 1.19 1.15 4.12 1.08 1.05 1.01 0.98 0.95 0.92 0.89 0.86
0.98
1.53 1.48 1.44 1.40 1.36 1.32 1.28 1.24 1.20 1.17 1.13 1.10 1.06 1.03 1.00 0.97 0.94 0.90
0.99
1.59 1.54 1.50 1.46 1.42 1.38 1.34 1.30 1.26 1.23 1.19 1.16 1.12 1.09 1.06 1.03 1.00 0.97
1.00
1.73 1.69 1.64 1.60 1.56 1.52 1.48 1.44 1.40 1.37 1.33 1.30 1.27 1.23 1.20 1.17 1.14 1.11 1/2
Trang 24/15/2014
0.68 054 057 059 0.62
0.69 051 0.54 0.56 059
0.70 048 0.51 0.54 0.56
0.71 045 048 051 0.54
0.72 042 045 048 0.51
0.73 040 042 045 0.48
0.74 0.37 040 042 £0.45
0.75 0.34 037 0.40 0.43
0.76 0.32 0.34 0.37 0.40
0.77 0.29 0.32 0.34 0.37
0.78 0.26 0.29 0.32 0.35
0.79 0.24 026 029 0.32
0.80 0.21 0.24 0.27 0.29
0.81 0.18 021 0.24 0.27
0.82 0.16 0.19 0.21 0.24
0.83 0.13 016 0.19 0.22
0.84 0.11 013 0.16 0.19
0.85 0.08 011 014 0.16
0.86 005 008 011 0.14
0.87 003 0.05 0.08 0.11
0.88 000 0.03 0.06 0.08
Ví dụ:
0.65 0.62 0.59 0.57 0.54 0.51 0.48 0.46 0.43 0.40 0.38 0.35 0.32 0.30 0.27 0.25 0.22 0.19 0.17 0.14 0.11
Cách tính dung lượng tụ bù 0.68
0.65 0.62 0.60 0.57 0.54 0.51 0.49 0.46 0.43 0.41 0.38 0.35 0.33 0.30 0.28 0.25 0.22 0.20 0.17 0.14
0.72 0.69 0.66 0.63 0.60 0.57 0.55 0.52 0.49 0.47 0.44 0.41 0.39 0.36 0.34 0.31 0.28 0.26 0.23 0.20 0.18
0.75 0.72 0.69 0.66 0.64 0.61 0.58 0.55 0.53 0.50 0.47 0.45 0.42 0.40 0.37 0.34 0.32 0.29 0.26 0.24 0.21
0.79 0.76 0.73 0.70 0.67 0.64 0.62 0.59 0.56 0.54 0.51 0.48 0.46 0.43 0.41 0.38 0.35 0.33 0.30 0.28 0.25
0.83 0.80 0.77 0.74 0.71 0.69 0.66 0.63 0.60 0.58 0.55 0.53 0.50 0.47 0.45 0.42 0.40 0.37 0.34 0.32 0.29
0.88 0.85 0.82 0.79 0.76 0.73 0.71 0.68 0.65 0.63 0.60 0.57 0.55 0.52 0.49 0.47 0.44 0.42 0.39 0.36 0.34
0.94 0.91 0.88 0.85 0.82 0.79 0.77 0.74 0.71 0.69 0.66 0.63 0.61 0.58 0.56 0.53 0.50 0.48 0.45 0.42 0.40
1.08 1.05 1.02 0.99 0.96 0.94 0.91 0.88 0.86 0.83 0.80 0.78 0.75 0.72 0.70 0.67 0.65 0.62 0.59 0.57 0.54
Với bài toán như trên, từ cos(1 = 0.75 và coso2 = 0.95 Ta gióng theo hàng và theo cột sẽ gặp nhau tại ô có giá trị
k=0.55 Từ k = 0.55 ta tính toán tương tự sẽ ra kết quả như tính bằng công thức
Vui lòng xem thêm:
Hệ số công suất Cos phi là gì
Các phương pháp bù
Cách tính dung lượng tụ bù
Cách kiểm tra tụ bù
Tính toán tụ bù nền
Tính tụ bù nền trạm biến áp không tải
Người vết : TrongHuan Nguyen
< Lùi Tiêp theo >
hftp://dien-conanghieo.comtho-tro-kv-thuaf/1218-cach-tfinh-dung-luong-tu-bu.html“tmpl=comoonent&print= 1&paqa e= 2/2