1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra HKI hóa học 9

6 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp hs: - Ôn lại kiến thức về công thức hóa học, qui tắc hóa trị, định luật bảo toàn khối lượng, tính theo công thức hóa học.. - Vận dụng kiến thức lập PTHH, giải bài toán h

Trang 1

Tuần :11 Ngày soạn : / /201… Tiết : 20 Ngày dạy : / /201

KIỂM TRA 1 TIẾT - HÓA 9

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp hs:

- Ôn lại kiến thức về công thức hóa học, qui tắc hóa trị, định luật bảo toàn khối lượng, tính theo công thức hóa học

- Vận dụng kiến thức lập PTHH, giải bài toán hóa học

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng viết PTHH, tính theo PTHH

- Rèn kĩ năng độc lập tư duy làm bài của hs

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đề cương

2 Học sinh: Học bài ôn tập

III Phương pháp dạy học:

Kiểm tra đánh giá kiến thức Học sinh làm bài trên giấy

IV Tiến trình :

Giáo viên phát đề + hs làm bài

Trang 2

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

1.Tính chất

hoá học của

bazơ-phân

loại bazơ.

Tính chất hoá học của bazơ, phân loại bazơ Điều chế ba zơ

- Nhận biết các chất bazơ có thể tham gia phản ứng hoá học

(22,5%) 2.Tính chất

hoá học của

muối

Nắm được tính chất hoá học của muối

-Biết các muối có thể biến đổi tạo ra chất mới

- Xác định được các chất tham gia PƯHH trao đổi muối trong dd Giải thích hiện tượng thí nghiệm

-Biết các tính chất hoá học của muối

- Xác định khối lượng của chất liên quan đến nhiều PƯHH

(52,5%) 3.Phân bón

hoá học

- Biết một số phân bón HH thường dùng

-Phân loại phân bón

(5%) 4.Mối quan

hệ giữa các

hợp chất vô

-Biết được các hợp chất vô cơ có thể chuyển đổi từ hợp chất này thành hợp chất khác

- Viết được các PTHH thể hiện sự chuyển đổi hoá học

(20%)

Trang 3

Tổng số

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA

Thời gian : 45’

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :

Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C , D đứng trước phương án chọn đúng

1 Tính chất hóa học chung của bazơ (tan và không tan ) là

A T/dụng với oxit.axit tạo thành muối và nước C Bị nhiệt phân tạo thành oxit.bazơ và nước

B T/dụng với axit tạo thành muối và nước D.T/dụng với muối tạo thành muối mới và bazơ mới

2 Dãy bazơ nào sau đây thuộc bazơ tan ( dung dịch bazơ )

tượng quan sát được là:

A Kết tủa trắng xuất hiện C Kết tủa trắng xuất hiện và có khí thoát

ra

B Có khí thoát ra D Không có phản ứng

A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Khí CO D

5 Điện phân dung dịch muối ăn bão hòa trong bình điện phân có màng ngăn, thu được

NaCl kết tinh

6 Cặp chất nào dưới đây xảy ra phản ứng :

A CaCl2 + Ca(OH)2 B Na2CO3 + HCl C CaCl2 + NaOH D Na2CO3 + KCl

7 Điều chế NaCl bằng cách trộn hai dung dịch nào dưới đây :

A Na2CO3 + CaCl2 C Na2SO4 + KCl

B AgNO3 + KCl D NaOH + BaCl2

được nào sau đây là đúng nhất :

A Mãnh Cu tan ra và dd muối bạc không mau

B Mãnh Cu không bị thay đổi về khối lượng và có bạc bám vào

C Mãnh Cu tan một phần, k/loại bạc bám vào mãnh Cu và dd xuât hiện mau xanh

D Không có hiện tượng gì

9 Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt được cặp chất nào sau đây:

Trang 5

10 Trộn dung dịch (X) chứa 1 (mol) axit HCl với dung dịch (Y) chứa 1 mol NaOH,

được dung dịch (Z) có giá trị :

A pH = 7 B pH > 7 C pH < 7 D Không xác định

11 Nhận biết ngay các dung dịch : NaCl, Ba(OH)2 , HCl bằng chất thử :

A Quì tím B dd BaCl2 C dd axit H2SO4 loãng D

Phenolphtalein

A Cu B CuO C CuCl2 D Cu2O

II TỰ LUẬN :

1 Viết PTHH cho dãy biến hóa sau :

2 Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 lọ đựng 3 dung dịch không màu , mất nhãn :

NaNO 3 , NaOH, Na 2 CO 3

(Viết phương trình phản ứng xảy ra )

a Viết các PTHH xảy ra

b Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

c Tính số mol axit cần dùng

( Mg = 24, Ca = 40, C = 12, O = 16, H = 1, Cl= 35,5 )

Trang 6

ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II.TỰ LUẬN:

Câu 1 : ( mỗi phương trình hóa học đúng 0,5đ ) → 4 PTHH : 2đ

Cu(OH)2 → CuO + H2O

CuO + H2SO4 → CuSO4 (↓) + H2O

Câu 2 : Dùng quì tím : Nhận ra NaOH ( quì hóa xanh ) (0,5đ)

Còn lại NaNO3 , Na2CO3 ( quì không đổi màu ) (0,25đ)

Còn lại NaNO3 (0,25đ)

Câu 3: a Viết PTHH

MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O ( 0,5 đ)

0.17 0,34

MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 (↑) + H2O ( 0,5 đ)

0.25 0,5 0,25

b Tính m mỗi chất trong hỗn hợp :

2

5,6

0, 25( )

22, 4

m MgO = 27,8 – 21 = 6,8 g (0,25 đ)

40

c Tính số mol axit :

Ngày đăng: 29/12/2017, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w