1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra hóa học lớp 8

5 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU -Củng cố lại các kiến thức ở chương I.. -Vậng dụng thành thạo các dạng bài tập: Lập CTHH của 1 chất dựa vào hóa trị.. Tính hóa trị của chất.. Tính PTK của chất.. HOẠT ĐỘNG DẠY –

Trang 1

Tuần: 8 Ngày soạn: / /2015

KIỂM TRA 1 TIẾT

A MỤC TIÊU

-Củng cố lại các kiến thức ở chương I

-Vậng dụng thành thạo các dạng bài tập:

Lập CTHH của 1 chất dựa vào hóa trị

Tính hóa trị của chất

Tính PTK của chất

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Đề kiểm tra 1 tiết

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương I.

C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

-GV: Phát đề kiểm tra

-HS: Làm bài kiểm tra

Trang 2

Trường THCS Thành Thới A

ĐỀ KIỂM TRA HĨA HỌC 8 HỌC KÌ I

I.MA TRẬN ĐỀ:

Tên Chủ đề

(nơi dung

chương )

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng

bậc thấp

Vận dụng bậc cao

Q

KQ

TL

Chủ đề 1

Qui tắc hĩa

trị

Tính hĩa trị của một nguyên tố

Lập cơng thức hĩa học của hợp chất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

10%

Chủ đề 2

Phản ứng

hĩa học

Nhận biết phản ứng hĩa học

Hiểu bản chất của PƯHH

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1

2 1,5

2 0,5

6 3 30%

Chủ đề 3.

Định luật

bảo toàn

KL

Vận dụng được định luật để làm tĩan

áp dụng định luật để làm tĩan

Giải bài tĩan theo PTHH

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

35%

Chủ đề 4.

Phương trình

hóa học

Cân bằng PTHH

Vận dụng kiến thức để cân bằng PTHH

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1

1

2,5

25 %

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ%

6 3 30%

9 4 40%

1 2,0 20%

1 1,0 10%

17 10,0 100%

Trang 3

Trường THCS Thành Thới A

Kiểm Tra 1 Tiết Hóa 8 – Lần I

I Trắc nghiệm khách quan: 3đ

Câu 1: Đâu là vật thể tự nhiên ?

Câu 2: Chỉ ra đâu là chất ?

Câu 3: Phân tử khối của CuSO4

Câu 4: Nguyên tử có cấu tạo mấy loại hạt ?

Câu 5: Nguyên tử lưu huỳnh nặng hơn nguyên tử Oxi là:

Câu 6: Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Mg là ?

A 3,9752.10-23 (g) B 3,9852.10-23 (g) C 3,9654.10-23 (g) D 3,8852.10-23 (g) Câu 7: Chỉ ra dãy chất kim loại

C C, O2, Ag, Al D Mg, Al, Fe, O2

Câu 8: Một nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử O Vậy X là ?

Câu 9: Một hợp chất Natri Cacbonat gồm 2Na, 1C, 3O thì cồng thức được viết:

Câu 10: Biết Ca(II) và nhóm PO4(III) thì công thức hóa học được viết:

A CaPO4 B Ca2PO4 C Ca3(PO4)2D Ca3(PO4)3

Câu 11: Công thức hóa học Fe(NO3)3 biết NO3 (I) thì hóa trị Fe là ?

Câu 12: Khi X liên kết O, tạo ra hợp chất XO, Y liên kết với H, tạo ra hợp chất YH3 Vậy X liên kết Y thì công thức hóa học được viết là gì?

II Tự luận (7đ)

Câu 1: Thế nào là đơn chất? Hợp chất? Cho ví dụ mỗi loại ? (1đ)

Câu 2: Trong công thức hóa học sau, lần lượt chỉ ý gì ? (1đ)

Câu 3: (2đ)

Tìm hóa trị của Zn, Cu, Al, Si trong các hợp chất sau:

Câu 4: (3đ) - Lập công thức hóa học của các hợp chất sau và tính phân tử khối của các hợp chất

đó

A Ca (II) và Cl (I)

B Fe(III) và OH (I)

C S(VI) và O(II)

Trang 4

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm khách quan (3 đ)

II Tự luận

Câu 1: (1 đ) Đơn chất là những chất có 1 nguyên tố hóa học tạo nên Ví dụ: Sắt

Hợp chất là những chất do từ 2 nguyên tố hóa học trở lên tạo nên Ví dụ: Nước Câu 2: (1 đ)

A CuSO4 cho biết

- Do 3 nguyên tố tạo nên chất: Cu, S, O

- Có 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O

- Phân tử khối CuSO4 : 64 + 32 + 64 = 160

B Na2CO3 cho biết

- Do 3 nguyên tố tạo nên chất: Na, C, O

- Có 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử C, 3 nguyên tử O

- Phân tử khối Na2CO3 : 46 + 12 + 48 = 106

Câu 3: (2 đ)

a ZnCl2

 a = = II

 Vậy Zn(II)

b Cu(NO3)2

 a = = II

 Vậy Cu(II)

c Al(OH)3

 a = = III

 Vậy Al(III)

d SiO2

 a = = IV

 Vậy Si(IV) Câu 4: (3 đ)

a CTHH: CaCl (1đ)

=   Vậy CTHH: CaCl 2 PTK: CaCl2 = 40 + 71 = 111 (g)

b CTHH: Fe(OH) (1đ)

=   Vậy CTHH: Fe(OH)3 PTK: Fe(OH)3 = 56 + 51 = 107 (g)

I x 2

1

a I

I x 2

1

a I

I x 3 1

II x 2 1

a I

a II

III I

x y

x

y

I II

x = 1

y = 2

x

y

I III

x = 1

y = 3

Trang 5

c CTHH: SiO (1đ)

=   Vậy CTHH: SiO 2 PTK: SiO2 = 28 + 32 = 60 (g)

THỐNG KÊ ĐIỂM

Lớp SS 00.8 11.8 22.8 33.8 44.8 55.8 66.8 77.8 88.8 99.8 10

8 1

8 2

8 3

8 4

Tổng

Rút Kinh Nghiệm

……….………

……….………

……….………

……….………

……….………

……….………

……….………

x

y

II IV

x = 1

y = 2

IV II

x y

Ngày đăng: 29/12/2017, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w