1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Download Ma trận đề kiểm tra Hóa học lớp 8

3 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là: A.. KClO3 và KMnO4.[r]

Trang 1

Tiết 46: ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC LỚP 8

Năm học 2011- 2012 I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

1 Oxi - Không

khí

Biết tính chất hoá học của oxi, điều chế oxi, thành phần của không khí,sự cháy

Câu 1,2,5

Viết PTHH đ/c ôxi trong PTN

và tính thể tích khí ôxi

Câu 7

(20%)

2 Oxit - Phản

ứng hoá học

Nhận biết được oxit;

phản ứng hoá học

Câu 3,4,6

lập CTHH và Gọi tên oxit

Câu 9

(45%)

3 Giải các bài

toán hoá học

Giải các bài toán hoá học có liên quan đến oxi, không khí

Câu 10

Giải bài toán hoá học có liên quan đến lượng chất dư Câu 8

(35%)

Trang 2

Tổng số điểm 3,0 3,0 0,5 3,0 0,5 10,0

II- ĐÍ̀ BĂI

I Trắc nghiệm (4đi ểm ).

Hêy khoanh tròn văo cđu trả lời đúng nhất.

Cđu 1 Người ta thu khí oxi bằng phương phâp đẩy nước lă do khí oxi có tính chất sau :

A Nặng hơn không khí B Tan nhiều trong nước

C Ít tan trong nước D Khó hóa lỏng

Cđu 2 Điều khẳng định năo sau đđy lă đúng, không khí lă:

A Một hợp chđt B Một hỗn hợp C Một đơn chất D Một chất

Cđu 3 : Ph¶n øng ho¸ hôc cê x¶y ra sù oxi ho¸ lµ:

a 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O b Na2O + H2O  2NaOH

c CaCO3

0

t

  CaO + CO2 d Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

Cđu 4: Nhóm công thức năo sau đđy biểu diễn toăn Oxit

A CuO, CaCO3, SO3 C FeO; KCl, P2O5

B N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 D CO2 ; H2SO4 ; MgO

Cđu 5 Những chất được dùng để điều chí́ oxi trong phòng thí nghiệm lă:

A KClO3 vă KMnO4 B KMnO4 vă H2O

C KClO3 vă CaCO3 D KMnO4 vă không khí

Cđu 6 : Phản ứng năo dưới đđy lă phản ứng hóa hợp.

A CuO + H2

0

t

  Cu + H2O B CO2 + Ca(OH)2

0

t

  CaCO3 + H2O

C 2KMnO4

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2 D CaO + H2O  t0 Ca(OH)2

Cđu 7 Khi phđn hủy có xúc tâc 122,5g Kaliclorat (KClO 3 ) thể tích khí oxi thu

được lă :

A.48,0 (l) B 24,5 (l) C 67,2 (l) D 33,6 (l)

Cđu 8 Cho 13,5g kim loại nhôm tâc dụng với 8,96l khí oxi ở đktc Khối lượng của nhôm oxit sau khi phản ứng kí́t thúc lă :

A 49,25 g ; B 79,0 g ; C 25,5 g ; D 39.5 g

II Tự luận (6đi ểm )

Cđu 9(3,0 điểm) : Điền công thức hoâ học vă tín gọi văo ô trống trong bảng sau:

Nguyín tố K(I)vẵxi S(VI)vă ôxi C(IV)văôxi Fe(II)văôxi P(V)văôxi Alvă ôxi

CTHH của

oxit

Tín gọi

Cđu10 3,0 điểm):

§ỉt ch¸y hoµn toµn 1,24 gam photpho trong khÝ oxi t¹o thµnh ®iphotpho pentaoxit

a) ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ hôc cña ph¶n øng x¶y ra

Trang 3

b) Tính khối lợng điphotpho pentaoxit đợc tạo thành

Tính thể tích khí oxi (ở đktc) đã tham gia phản ứng (Cho biết: P = 31; O = 16)

III- ĐÁP ÁN-BIấ̉U ĐIấ̉M

I Trắc nghiệm (4,0 đi ểm )

Mỗi cõu đúng: 0,5 điểm

II Tự luận (6đi ểm )

Cõu 1(3,0 điểm).

Mỗi trờng hợp đúng: 0,5 điểm

Nguyờn

tố

Kvà ụxi S(VI)và ụxi C(IV)và ụxi Fe(II)và ụxi P(V)và ụxi Alvà

ụxi

CTHH

của

oxit

Tờn gọi Kali

oxit

Lưu huỳnh

đi oxit

Cacbon

đi oxit Sắt(II)oxit

Đi photpho penta oxit

Nhụm oxit

Cõu 2: (3,0 điểm).

4P + 5O2

0

t

b)

P

P

P

m 1,24

0,5điểm Theo PTHH:

2 5

2 5 2 5 2 5

m n M 0,02.142 2,84(g)

1,0 điểm

c)

2

2 2

n n 0,04 0,05(mol)

V n 22,4 0,05.22,4 1,1`2(l)

1,0 điểm

Duyệt ngày 13/2/2012

Ngày đăng: 21/02/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w