Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh.. Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên.Câu 29: Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Tên học phần: NHIỆT KỸ THUẬT
Thời gian làm bài: 60 phút;
(102 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
Câu 1: Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
a dq = c v. dT + vdp.
b dq = c p. dT + vdp.
c dq = c p. dT – vdp.
d dq = c v dT – vdp.
Câu 2: Quá trình đẳng nhiệt là một trường hợp riêng của quá trình đa biến khi số mũ đa biến …
a … n = 0
b … n = 1
c … n = k
d … n =
Câu 3: Trong quá trình đẳng áp, nhiệt lượng tiêu hao được tính bằng:
A Q = G Cv t B Q = G Cp t C Q = Cv t D Q = Cp t
Câu 4: Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt hỗn hợp được tính bằng:
a
1
2 1
1
q
q q
l
b
1
1
1
k t
k
c 1 1 1
1
k t
k
d
k k t
q
q q
l
1 1
2 1
1 1
Câu 5: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, T1 = 288K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 5 lần Công kỹ thuật (kj/kg) bằng:
Câu 6: 1 at kỹ thuật bằng:
Câu 7: Công thức tính công thay đổi thể tích trong quá trình đoạn nhiệt là:
2 1 1
T
T v p k
k
l kt , j/kg
1
.
v p v p k
k
, j/kg
c
1 1
1
1
1
2 1
k k kt
p
p RT k
Trang 2d
1
1 1
1
1
2 1 1
k k kt
p
p v p k k
Câu 8: Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
a nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
b nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
c nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn
d nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
Câu 9: Quan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:
a 0K = 0C – 273,16
b 0F =
5
90
C + 32
c 0K =
5
90
R
d Cả 3 công thức đều đúng
Câu 10: Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 200 0C, đây là hơi:
Câu 11: Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 179.88 0C, đây là hơi:
A Bão hòa ẩm B Hơi quá nhiệt C Bão hòa khô D Tất cả đều sai
Câu 12: Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái.
a Để xác định trạng thái của chất môi giới
b Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh
c Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
d Cả 3 đều đúng
Câu 13: Sự biến thiên entropy trong quá trình đa biến là công thức nào sau đây:
a
1
2 1
2 2 ln ln
p
p R T
T c
b
1
2 1
2 2 ln ln
v
v R T
T c
c
1
2 1
2 2 ln ln
p
p c v
v c
d Cả 3 đều sai
Câu 14: Nhiệt lượng được tính theo nhiệt dung riêng như sau:
a dq = c.dt
b.
2
1
t
t
dt
c
q
c q = c t.
d Cả 3 đều đúng
Câu 15: Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
a Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động
b Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động
c Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động
d Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên
Câu 16: Trong nhiệt động học kỹ thuật, nhiệt lượng do vật nhận được có giá trị:
A q > 0 B q = 0 C q < 0 D Tất cả đều sai
Trang 3Câu 17: Trong quá trình đẳng tích, biết: P1 = 2 at, P2 = 4 at, T1 = 30 0C, tính T2.
A T2 = 333 0C B T2 = 151.5 0C C T2 = 60 0C D T2 = 15 0C
Câu 18: Chu trình các nô là chu trình gồm:
a 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt xen kẽ nhau
b 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
c 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
d 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đoạn nhiệt xen kẽ nhau
Câu 19: Trong nhiệt động học kỹ thuật, nhiệt lượng do vật nhả ra có giá trị:
A q > 0 B q = 0 C q < 0 D Tất cả đều sai
Câu 20: Một bơm nhiệt có công suất 16 kw/h, biết rằng trong 1 giờ máy tiêu thụ hết 5 kw, tính hệ
số bơm nhiệt
Câu 21: Trong quá trình đoan nhiệt:
a Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ
b Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ
c Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số
d Cả 3 trên đều đúng
Câu 22: Nhiệt độ đo được tại dàn ngưng tụ của máy lạnh là 45 0C, khi chuyển sang nhiệt độ F (Farenheit) ta được giá trị:
a 113 oF b 77 oF
c.57 oF d Tất cả đều sai
Câu 23: Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
a phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới
b phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới
c Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới
d Cả 3 đều đúng
Câu 24: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, T1 = 300K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 6 lần Công kỹ thuật (kj/kg) bằng:
Câu 25: Trong quá trình đẳng áp:
a Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
b Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
c Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
d Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 26: Từ phương trình của quá trình đa biến nếu n = 1 thì đó là phương trình của quá trình:.
A Đẳng nhiệt B Đẳng áp C Đẳng tích D Đoạn nhiệt
Câu 27: Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI):
a Nhiệt độ bách phân
b Nhiệt độ Rankine
c Nhiệt độ Kelvin
d Nhiệt độ Fahrenheit
Câu 28: Nội năng là năng lượng bên trong của vật Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi
nội năng bao gồm:
a Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử
b Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
c Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
Trang 4d Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên.
Câu 29: Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
a Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng
b Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng
c Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên
d Không cần thiết 2 nguyên tắc trên
Câu 30: Nhiệt dung riêng khối lượng đẳng áp của không khí có giá trị là:
A Cp = 0.72 kj/ kg độ C Cp = 1.01 kj/ kg.độ
B Cp = 0.43 kj/ kg độ D Cp = 1.30 kj/ kg độ
Câu 31: Đơn vị tính của năng lượng (nhiệt & công) theo hê SI:
a kWh
b J
c BTU
d Cal
Câu 32: Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:
a pV = R T
b pV = .RT
c pv =
R
T
d Cả 3 đều đúng
Câu 33: Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
a Nhiệt độ c Thể tích
B.Áp suất d Tất cả đều sai
Câu 34: Khí N2 ở điều kiện nhiệt độ 2500C, áp suất dư 45 bar Biết áp suất khí quyển là 1 bar Thể tích riêng (l/kg) bằng:
Câu 35: Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của nước sôi là đường:
a x = 0
b x =1
c Bên trái đường x =0
d Giữa hai đường x =0 và x =1
Câu 36: Hiệu suất nhiệt của chu trình thuận chiều có giá trị:
a t = 1 c t > 1
B.t < 1 d Tất cả đều sai
Câu 37: Hệ số bơm nhiệt của chu trình ngược chiều có giá trị:
D Tất cả đều sai
Câu 38: Trong quá trình đẳng tích:
a Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
b Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
c Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
d Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 39: _
A Thuận chiều
B Chu trình nghịch chiều
Trang 5C chu trình carnot nghịch chiều
D tất cả đều sai
Câu 40: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được phát biểu là:
A q = l + u B q = l + i C q = lkt + i D q = lkt + u
Câu 41: Đồng hồ baromet chỉ giá trị 760 mmHg, vacumet chỉ giá trị 420 mmHg, vậy áp suất tuyệt
đối của chất khí có giá trị:
a -1180 mmHg b 1180 mmHg
Câu 42: Hằng số khí lý tưởng R trong phương trình trạng thái có trị số bằng:
a 8314 kJ/kg0K
b 8314 J/kg0K
c
8314
J/kg0K
d
8314 kJ/kg0K
Câu 43: Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:
a … lên một đơn vị diện tích
b … lên 1 m2
c … lên 1 cm2
d … lên 1 in2
Câu 44: Chất khí có khối lượng 10 kg, thể tích là 2 m3 thì mật độ khối lượng có giá trị là:
A 5 kg/ m3 B 2.5 kg/ m3 C 0.4 kg/ m3 D 0.2 kg/ m3
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng:
a Nhiệt và Công là các thông số trạng thái
b Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động
c Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới
d Cả 3 phát biểu đều đúng
Câu 46: Nhiệt dung riêng khối lượng đẳng tích của không khí có giá trị là:
A Cv = 0.72 kj/ kg độ C Cv= 1.01 kj/ kg.độ
B Cv = 0.43 kj/ kg độ D Cv= 1.30 kj/ kg độ
Câu 47: Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
a … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
b … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
c … được tính bằng biểu thức:
2
1
v
v dv p dl
d Tất cả đều sai
Câu 48: Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng tích được tính bằng:
Trang 6a 1
1
2 1
1 1
t
q
q q
l
b
1
1
1
k t
k
c 1 1 1
1
k t
k
d
k k t
q
q q
l
1 1
2 1
1 1
Câu 49: Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.
a kg/m2
b kg/cm2
c N/m2
d PSI
Câu 50: Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:
a Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
b Áp suất dư và độ chân không
c Áp suất tuyệt đối và độ chân không
d Tất cả đều sai
Câu 51: Chu trình động cơ đốt trong là:
b Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt năng thành công
c Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt
d Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt
Câu 52: Hệ số làm nóng của chu trình ngược chiều được xác định bằng biểu thức sau:
a
1
1
l
q
b
2
2 1 2 2
T
T T q q
c
2
2 1 1 1
T
T T q
q
d
2
1
q
q
l
Câu 53: Áp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái:
a Áp suất dư
b Áp suất tuyệt đối
c Độ chân không
d Tất cả đều đúng
Câu 54: Hiệu suất nhiệt của chu trình thuận chiều được tính như sau:
a
2
0
q
l
t
1
2
q
q
t
b
2
1
q
q
t
d
1
q
l
t
Trang 7Câu 55: Đồng hồ baromet chỉ giá trị 750 mmHg, vacumet chỉ giá trị 420 mmHg, vậy áp suất tuyệt
đối của chất khí có giá trị là:
A 1170 mmHg B 330 mmHg C -1170 mmHg D - 330 mmHg
Câu 56: Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
a dq = c p. dT + pdv.
b dq = c v. dT + pdv.
c dq = c p. dT – pdv.
d dq = c v. dT – pdv.
Câu 57: 1 psi quy ra bar bằng:
Câu 58: Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào:
a Áp suất
b Nhiệt độ
c Thể tích riêng
d Phụ thuộc cả 3 thông số trên
Câu 59: Hệ số làm lạnh được sử dung để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
A Chu tình thuận chiều
C đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
D Tất cả đều sai
Câu 60: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, T1 = 273K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần Công kỹ thuật (kj/kg) bằng:
Câu 61: Ap suất khí quyển của môi trường là 1 bar, áp suất dư là 5 bar, vậy áp suất tuyệt đối của
chất khí có giá trị là:
Câu 62: Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
A Nhiệt độ B Ap suất C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai
Câu 63: Chất khí có khối lượng 10 kg, thể tích là 2 m3 thì thể tích riêng của chất khí có giá trị là:
A 5 kg/ m3 B 2.5 kg/ m3 C 0.4 kg/ m3 D 0.2 kg/ m3
Câu 64: Nhiệt độ đo được tại dàn ngưng tụ của máy lạnh là 40 0C, khi chuyển sang nhiệt độ F (Farenheit) ta được giá trị là:
A 54 oF B 14.4 oF C 104 oF D 40 oF
Câu 65: Phương pháp sấy có tính kinh tế nhất đó là:
C Sấy bằng bơm nhiệt D Sấy tự nhiên
Câu 66: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, t1 = 250c, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 12 lần Thể tích riêng v2 (m3/kg) bằng:
Câu 67: Đơn vị nào sau đây là đơn vị tính của năng lượng:
a kcal/h
b kWh
c J/s
d BTU/h
Câu 68: Nhiệt lượng được tính theo biểu thức nào:
a q = T.ds
Trang 8b
2
1
s
s ds T
2
1
s
s
ds T
q
d q = T(s 2 – s 1 )
Câu 69: Trong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích …
a … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
b … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
c … được tính bằng biểu thức:
2
1
v
v dp v dl
d Tất cả đều sai
Câu 70: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A Định luật bảo toàn năng lượng
B Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C Định luật xác định công sinh ra
D Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
Câu 71: Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
a … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
b … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường
c Bao gồm cả 2 giả thuyết trên
d Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
Câu 72: Bản chất của nhiệt lượng:
a Là năng lượng toàn phần của chất môi giới
b Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới
c Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử
d Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh
Câu 73: Hiệu suất nhiệt được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
B Chu trình ngược chiều
C đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
D Tất cả đều sai
Câu 74: Trong quá trình đẳng nhiệt:
a Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
b Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
c Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật
d Nhiệt lượng tham gia bằng không
Câu 75: Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
a dq = c p. dT + pdv.
b dq = c v. dT + pdv.
c dq = c p. dT – pdv.
d dq = c v. dT – pdv.
Câu 76: Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau:
A c p – c v = 8314 J/kg.độ.
B c p –c v = R
c
v
p
Trang 9D Cả 3 đều đúng.
Trong đó: R: hằng số khí lý tưởng; k: số mũ đoạn nhiệt.
Câu 77: Hệ số làm lạnh của chu trình ngược chiều được xác định bằng biểu thức sau:
a
2 1
2 2
T T
T l
q
1
2
1 T
T q
l
2 1
1 1
T T
T l
q
2
2 1
T T q
Câu 78: Cột áp 1 mmH2O bằng:
Câu 79: Cho quá trình đa biến có V1 = 13m3, p1=1bar, V2=4m3, p2=2.4bar Số mũ đa biến n bằng:
Câu 80: Chất khí có khối lượng 10 kg, nhiệt dung riêng Cv = 0.72 kj/ kg độ, s1 = 0.2958 kj/ kg.k,
s2 = 1.0736 kj/ kg.k hỏi nhiệt lượng cần thiết để thay đổi entropy chất khí là:
A Q = 560 kj B q = 56 kj C Q = 5.60 kj D Q = 560 kj
Câu 81: Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
A dq = c v. dT + vdp B dq = c p. dT + vdp C dq = c p. dT – vdp D dq = c v dT – vdp.
Câu 82: Nhiệt độ độ được tại dàn bay hơi của máy lạnh là 59 0F, khi chuyển sang nhiệt độ C (Celcuis) ta được giá trị:
Câu 83: Cho quá trình đa biến có V1 = 15m3, p1=1bar, V2=4m3, p2=6bar Số mũ đa biến n bằng:
Câu 84: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được viết là:
A q = l + u B q = l + i C q = l + i D q = l + u
Câu 85: Quá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = thì nó trở thành:
a Quá trình đẳng áp
b Quá trình đẳng nhiệt
c Quá trình đẳng tích
d Quá trình đoạn nhiệt
Câu 86: 10 kg không khí có thể tích 2 m3, áp suất 1 at thì sẽ có nhiệt độ là:
A 68.4 oK B 67.4 oK C 65.4 oK D 64.4 oK
Câu 87: Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau:
a. c p – c v = 8314 J/kg.độ.
b c p –c v = R.
c
c
v
p
d. Cả 3 đều đúng
Trong đó: R: hằng số khí lý tưởng; k: số mũ đoạn nhiệt.
Câu 88: Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …
a … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất
b … là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất thay đổi nhiệt độ là 1 độ
c … là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
d Tất cả đều sai
Câu 89: Hiệu suất nhiệt của chu trình carnot được tính như sau:
2
1
T
T
t
2
1
1
t
Trang 101 1
2
t
d
1
2 1
t
Câu 90: Từ phương trình của quá trình đa biến nếu n = 0 thì đó là phương trình của quá trình:.
A Đẳng nhiệt B Đẳng áp C Đẳng tích D Đoạn nhiệt
Câu 91: Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng áp được tính bằng:
1
2 1
1 1
t
q
q q
l
b
1
1
1
k t
k
c 1 1 1
1
k t
k
`d
k k
q q
l
1 1
2 1
1 1
Câu 92: Ap suất trên đồng hồ nạp ga của máy lạnh chỉ giá trị 71 PSI, nếu quy đổi sang đơn vị kG/
cm2 thì có giá trị là:
Câu 93: Khí O2 ở điều kiện nhiệt độ 250C, áp suất dư 10 bar Biết áp suất khí quyển là 1 bar Thể tích riêng (l/kg) bằng:
Câu 94: Hằng số chất khí (R) của O2 có giá trị là:
A RO2 = 287 kj/ kg 0K C RO2 = 260 kj/ kg 0K
B RO2 = 520 kj/ kg 0K D RO2 = 189 kj/ kg 0K
Câu 95: Phương pháp sấy có xử lý ẩm đó là:
C Sấy bằng bơm nhiệt D Sấy dịu
-Câu 96: Chu trình được vẽ dưới đây là chu trình gì?
A Ngược chiều
B Chu trình thuận chiều
C chu trình carnot thuận chiều
D tất cả đều sai
Câu 97: Công thức tính công kỹ thuật trong quá trình đoạn nhiệt là:
a
1 1
1
1
2 1 1
k k kt
p
p v p k k