hỏi nhiệt lượng cần thiết để thay đổi entropy chấtkhí là: C©u 31 Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1: A Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không
Trang 1C©u 1 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A) Nhiệt và Công là các thông số trạng thái
B) Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động
C) Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới
D) Cả 3 phát biểu đều đúng
§¸p ¸n
[<br>]
C©u 2 Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:
A) … lên một đơn vị diện tích
C©u 3 Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
A) … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
B) … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường
C) Bao gồm cả 2 giả thuyết trên
D) Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
§¸p ¸n [<br>]
C©u 4 Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 200 0C, đây là hơi:
A) Bão hòa ẩm
B) Hơi quá nhiệt
C) Bão hòa khô
D) Tất cả đều sai
§¸p ¸n [<br>]
C©u 5 Trong quá trình đẳng áp:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
§¸p ¸n [<br>]
C©u 6 Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
A) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng
B) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng
C) Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên
D) Không cần thiết 2 nguyên tắc trên
§¸p ¸n [<br>]
C©u 7 Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
D) Tất cả đều sai
Trang 2p
p R T
T c
ln
v
v R T
T c
ln
p
p c v
v c
C©u 9 Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
A) nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
C©u 11 Nội năng là năng lượng bên trong của vật Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự
biến đổi nội năng bao gồm:
A) Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử
B) Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
C) Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
D) Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
§¸p ¸n [<br>]
C©u 12 Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
A) Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động
B) Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động
C) Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động
C©u 14 Trong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
Trang 3B) Hơi quá nhiệt
C) Bão hòa khô
D) Tất cả đều sai
Trang 4C©u 23 Bản chất của nhiệt lượng:
A) Là năng lượng toàn phần của chất môi giới
B) Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới
C)
Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử
D) Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh
Trang 5D)
BTU/h
§¸p ¸n
[<br>]
C©u 29 Chất khí có khối lượng 10 kg, nhiệt dung riêng Cv = 0.72 kj/ kg độ, s1 = 0.2958
kj/ kg.k, s2 = 1.0736 kj/ kg.k hỏi nhiệt lượng cần thiết để thay đổi entropy chấtkhí là:
C©u 31 Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:
A) Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thànhcông, một phần làm biến đổi nội năng của hệ
B) Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môi giới vớimôi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của hệ, và
do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ
C) Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến đổi hoàn toànthành công
C©u 33 Trong quá trình đẳng tích:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
Trang 6C©u 37 Nhiệt độ độ được tại dàn bay hơi của máy lạnh là 59 0F, khi chuyển sang nhiệt độ
C (Celcuis) ta được giá trị:
C©u 38 Trong quá trình đẳng nhiệt:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật
C©u 40 Nhiệt độ đo được tại dàn ngưng tụ của máy lạnh là 40 0C, khi chuyển sang nhiệt
độ F (Farenheit) ta được giá trị là:
Trang 7T v p k
1
1
1
2 1
k k
p RT k
11
1
1
2 1 1
k k
p v p k k
C©u 47 Ap suất khí quyển của môi trường là 1 bar, áp suất dư là 5 bar, vậy áp suất tuyệt
đối của chất khí có giá trị là:
Trang 8C©u 52 Trong quá trình đoan nhiệt:
A) Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ
B) Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ
C)
Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số
D) Cả 3 trên đều đúng
§¸p ¸n [<br>]
C©u 53 Đồng hồ baromet chỉ giá trị 760 mmHg, vacumet chỉ giá trị 420 mmHg, vậy áp
suất tuyệt đối của chất khí có giá trị:
Trang 9D) RO2 = 189 kj/ kg 0K
§¸p ¸n [<br>]
C©u 56 Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
A) phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới
B) phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới
C) Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới
C©u 61 Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:
A) Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật
B) Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật
C)
Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi
D) Cả 3 đều đúng
§¸p ¸n [<br>]
C©u 62 Nhiệt độ đo được tại dàn ngưng tụ của máy lạnh là 45 0C, khi chuyển sang nhiệt
độ F (Farenheit) ta được giá trị:
Trang 10§¸p ¸n
[<br>]
C©u 63 Quá trình đa biến
A) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất
B) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, lànhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = 9
C) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, lànhiệt của quá trình không đổi: Cn = const
D) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, lànhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = const
C©u 66 Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
D) Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
Trang 11C©u 71 Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của hơi nước quá nhiệt là đường:
A) Bên trái đường x =0
B) Bên phải đường x =1
C©u 72 Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:
A) Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
B) Áp suất dư và độ chân không
C) Áp suất tuyệt đối và độ chân không
D) Tất cả đều sai
§¸p ¸n [<br>]
C©u 73 Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái
A) Để xác định trạng thái của chất môi giới
B) Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trườngxung quanh
C) Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chấtmôi giới
1
1
2 1 1
k k
p v p k
R k
1
1
1
2 1
k k kt
p
p kRT k
Trang 12§¸p ¸n [<br>]
C©u 76 Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …
A) … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol,
A) Ngược chiều
B) Chu trình thuận chiều
C) chu trình carnot thuận chiều
D) tất cả đều sai
[<br>]
C©u 80 Hiệu suất nhiệt được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
A) Chu tình thuận chiều
B) Chu trình ngược chiều
Trang 13C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
D) Tất cả đều sai
§¸p ¸n [<br>]
C©u 81 Hệ số làm lạnh được sử dung để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
A) Chu tình thuận chiều
B) Chu trình ngược chiều
C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
D) Tất cả đều sai
§¸p ¸n [<br>]
C©u 82 Chu trình các nô là chu trình gồm:
A) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt xen kẽ nhau
B) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
C) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
D) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đoạn nhiệt xen kẽ nhau
C©u 85 Chu trình động cơ đốt trong là:
A) Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt năng thànhcông
B) Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt năng thànhcông
C) Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt
Trang 14A)
2 1
2 2
T T
T l
1 1
T T
T l
T T q
T
T T q
T
T T q
2 1
1 1
q
q q
l
1 1
2 1
1 1
2 1
1 1
q
q q
l
1 1
2 1
1 1
1
q
q q
l
Trang 15q q
l
1 1
2 1
1 1
1
q
q q
q
q q
l
1 1
2 1
1 1
Trang 16C©u 103 Vị trí, ý nghĩa, vai trò mô đun
A) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về khái niệm, thông số cơ bản, các qúa trình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
B) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về thông số cơ bản, các qúa trình nhiệt động và
Trang 17các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt.
C) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các qúa trình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
D) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
§¸p ¸n [<br>]
C©u 104 Mục tiêu của mô đun nhiệt kỹ thuật
A) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các khái niệm cơ bản, cácthông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động
D) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên
lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
§¸p ¸n [<br>]
C©u 105 Môi chất là:
A) Môi chất là chất trung gian dùng để thực hiện quá trình biến đổi giữa nhiệt năng
B) Môi chất là chất trung gian dùng để thực hiện quá trình biến đổi giữa nhiệt năng
và công trong các máy nhiệt
C) Là một loại thiết bị dùng để thực hiện quá trình chuyển hoá giữa nhiệt năng và cơnăng của hai nguồn nhiệt
D) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử,chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
§¸p ¸n [<br>]
C©u 106 Động cơ nhiệt dùng để:
A) Biến đổi nhiệt năng do đốt cháy nhiên liệu thành cơ năng
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động củacác loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên
lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Môi chất nhận công hoặc nhiệt năng từ nguồn lạnh
Trang 18chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ.
D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
§¸p ¸n [<br>]
C©u 109 Thể tích riêng là gì?
A) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị khối lượng
B) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị diện tích
C) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị áp suất
D) Thể tích riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích
§¸p ¸n [<br>]
C©u 110 Động cơ đốt trong là một loại động cơ nhiệt, cấu tạo gồm các bộ phận chính
sau:
A) Thân máy, nắp xi lanh và xi lanh dùng bao kín môi chất
B) Pittông và xéc măng dùng để bao kín, nạp, xả và nén môi chất
C) Trục khuỷu và thanh truyền dùng để làm chuyển động pittông
D) Cả 3 đều đúng
§¸p ¸n [<br>]
C©u 111 Tiêu chuẩn Reynolds đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?
A) Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu
B) Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu
C) Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu
D) Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu
§¸p ¸n [<br>]
C©u 112 Điền vào chỗ trống những từ cho đúng ý nghĩa vật lí
là một nhóm các nguyên tử kêt hợp lại
C©u 113 Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định là do trong chất khí:
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là yếu hơn chất rắn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất yếu, các phân tử chuyển động tự do
C) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là yếu hơn chất răn, các phân tử dao độngtương đối tự do hơn so với trong chất rắn
§¸p ¸n [<br>]
C©u 115 Quá trình của chu trình động cơ đốt trong được xảy ra quá trình nào đúng:
Trang 19A) Quá trình nén đoạn nhiệt môi chất trong máy nén 1 -2.
B) Quá trình cấp nhiệt (cháy đẵng tích) 2 – 3’’ Môi chất nhận nhiệt q1
C) Qúa trình giản nở đẳng nhiệt 3 – 4
D) Qúa trình nhận nhiệt đẵng tích q2 của môi chất 4 - 1
§¸p ¸n [<br>]
C©u 116 Chất rắn có hình dạng và thể tích xác định là do trong chất rắn:
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất yếu, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
B) Các phương án đưa ra đều sai
C) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ đứng yên tại một
vị trí xác định
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
§¸p ¸n [<br>]
C©u 117 Đổ 100cm3 rượu vào 100cm3 nước, thể tích hỗn hợp rượu và nước thu được có
thể nhận giá trị nào sau đây?
C©u 118 Áp suất khí quyển của môi trường là 1 bar, áp suất dư là 5 bar, vậy áp suất tuyệt
đối của chất khí có giá trị là:
C©u 119 Đồng hồ baromet chỉ giá trị 750 mmHg, vacumet chỉ giá trị 420 mmHg, vậy áp
suất tuyệt đối của chất khí có giá trị là:
Trang 20độ F (Farenheit) ta được giá trị là:
Trang 22C©u 137 Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
D) Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
Trang 23C©u 139 Hệ số bơm nhiệt của chu trình ngược chiều có giá trị:
C©u 141 Áp suất là lực tác dụng của các phân tử theo phương pháp tuyến lên một đơn vị
diện tích thành bình chứa khí hoặc chất lỏng, ký hiệu là:
A) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng) của vật
B) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng, lạnh) của vật
C) Mức đo trạng thái nhiệt (lạnh) của vật
D) Mức đo trạng thái của vật
§¸p ¸n [<br>]
C©u 143 Quá trình nhiệt động là:
A) Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của
Trang 24nhiệt độ khác nhau khi chúng tiếp xúc với nhau.
B) Dẫn nhiệt là quá trình không trao đổi nhiệt giữa các phần của vật hay giữa các vật
có nhiệt độ khác nhau khi chúng tiếp xúc với nhau
C) Dẫn nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt giữa các phần của vật
D) Dẫn nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt giữa các phần của vật hay giữa các vật cónhiệt độ bằng nhau khi chúng tiếp xúc với nhau
§¸p ¸n [<br>]
C©u 146 Trao đổi nhiệt đối lưu:
A) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chấtlỏng
B) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chấtlỏng hoặc chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
C) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chất lỏng giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
D) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chất khígiữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
§¸p ¸n [<br>]
C©u 147 Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
A) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng chuyển động tự nhiên
B) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất khí chuyển động tự nhiên
C) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động không tự nhiên
D) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động tự nhiên
§¸p ¸n [<br>]
C©u 148 Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
A) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờchuyển động cưỡng bức của chất khí
B) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờchuyển động cưỡng bức của chất lỏng
C) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờchuyển động cưỡng bức của chất lỏng hay chất khí
D) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện tựnhiên
§¸p ¸n [<br>]
C©u 149 Quá trình đẵng áp là:
A) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng của quá trình đa biến
B) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: v = const
C) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: t = const
§¸p ¸n [<br>]
C©u 150 Quá trình đẵng tích là:
A) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi