Bài giảng Cấu trúc máy tính: Chương 1 Tổng quan về máy tính. Nội dung chính của chương 1 gồm có: Máy tính và phân loại máy tính, lịch sử phát triển máy tính, số học máy tính. Mời các bạn cùng tham khảo. Bài giảng Cấu trúc máy tính: Chương 1 Tổng quan về máy tính. Nội dung chính của chương 1 gồm có: Máy tính và phân loại máy tính, lịch sử phát triển máy tính, số học máy tính. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CẤU TRÚC MÁY TÍNH
GV: Đào Quốc Phương Email: daoquocphuong@gmail.com
Trang 2Tài liệu tham khảo
Trang 3Đề cương môn học
Trang 4Cấu trúc máy tính
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ MÁY TÍNH
Trang 5Nội dung
1 Máy tính & phân loại
2 Lịch sử phát triển máy tính
3 Số học máy tính
Trang 61 Máy tính & Phân loại
Máy tính
công việc sau:
Nhận thông tin vào
Xử lý thông tin theo dãy các lệnh được nhớ sẵn bên trong
Đưa thông tin ra
(program)
Trang 7Máy tính
Các thiết bị vào
(Input Devices)
Các thiết bị ra (Output Devices)
Bộ xử lý trung tâm (Central Processing Unit)
Bộ nhớ máy tính (Main Memory)
Trang 8Sơ đồ phân cấp của máy tính
Trang 9Phần cứng & Phần mềm
cơ khí, điện tử tạo nên máy tính (ổ đĩa, màn hình…)
-> Hệ thống vật lý của máy tính
được thực thi trên phần cứng (HĐH, trình tiện ích, trình ứng dụng như MS Word, Excel…, ngôn ngữ lập trình như Pascal, C++, Java…)
-> Các chương trình và dữ liệu
Trang 10Phân loại máy tính
Máy chủ (Server Computers)
Trang 11Máy tính cá nhân PC
Máy tính để bàn (Desktop)
Máy tính xách tay (Laptop)
xử lý Intel 8088
Motorola 68000
Trang 142 Lịch sử phát triển máy tính
điện tử chân không
Trang 15Máy tính dùng đèn điện tử
ENIAC- Máy tính điện tử đầu tiên
Electronic Numerical Intergator And Computer
Trang 16ENIAC
Trang 17Máy tính Von Neumann
Do John von Neumann thiết kế
lưu trữ” (stored-program concept) của Von Neumann/Turing (1945)
Trang 18Đặc điểm chính của máy tính IAS
Bao gồm các thành phần: đơn vị điều khiển, đơn vị số học và logic (ALU), bộ nhớ chính và các thiết bị vào-ra
Bộ nhớ chính chứa chương trình và dữ liệu
Bộ nhớ chính được đánh địa chỉ theo từng ngăn nhớ, không phụ thuộc vào nội dung của nó
ALU thực hiện các phép toán với số nhị phân
Đơn vị điều khiển nhận lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện
lệnh một cách tuần tự
Đơn vị điều khiển điều khiển hoạt động của các thiết bị vào-ra
Trang 19John von Neumann và máy tính IAS
Trang 20Máy tính dùng transistor
Các ngôn ngữ lập trình bậc cao ra đời
Trang 21Máy tính dùng vi mạch SSI, MSI và LSI
Vi mạch (Integrated Circuit - IC): nhiều transistor và các phần
tử khác được tích hợp trên một chip bán dẫn
SSI (Small Scale Integration)
MSI (Medium Scale Integration)
LSI (Large Scale Integration)
VLSI (Very Large Scale Integration) (thế hệ thứ tư)
ULSI (Ultra Large Scale Integration) (thế hệ thứ năm)
SoC (System on Chip)
Siêu máy tính xuất hiện: CRAY-1, VAX
Bộ vi xử lý (microprocessor) ra đời
Trang 22Luật Moore
độ tin cậy
Trang 23Tăng trưởng transistor trong CPU
Trang 24Tăng trưởng transistor trong CPU
Trang 25DEC PDP-1
Trang 26Máy tính dùng vi mạch VLSI/ULSI
Các sản phẩm chính của công nghệ VLSI/ULSI:
Bộ vi xử lý (Microprocessor): CPU được chế tạo trên một chip
Vi mạch điều khiển tổng hợp (Chipset): một hoặc một vài vi mạch thực hiện được nhiều chức năng điều
khiển và nối ghép
Các bộ vi điều khiển (Microcontroller): máy tính
Trang 2780386 - bộ vi xử lý 32-bit đầu tiên của Intel
Trang 28Intel Pentium (32-bit)
Trang 29Intel Core 2 Dual
Trang 303 Số học máy tính
3.1 Các hệ đếm cơ bản
3.2 Mã hóa và lưu trữ dữ liệu trong máy tính
3.3 Biểu diễn số nguyên
3.4 Các phép toán số học với số hệ nhị phân
3.5 Biểu diễn ký tự
Trang 31 dùng để viết gọn cho số nhị phân
Trang 323.1.1 Hệ thập phân
Trang 33Dạng tổng quát của số thập phân
A = anan-1…a1a0,a-1….a-m
A = an10n+ an-110n-1+…+ a1101+ a0100+a-110-1+….+a-m10-m
Trang 35
3.1.2 Hệ nhị phân
nhau:
00 000 = 0
11 111 = 2n - 1
Trang 36Dạng tổng quát của số nhị phân
A = anan-1…a1a0,a-1….a-m
A = an2n+ an-12n-1+…+ a121+ a020+a-12-1+….+a-m2-m
Trang 39
Chuyển đổi số nguyên thập phân sang nhị phân
Phương pháp 1: chia dần cho 2 rồi lấy phần dư
Phương pháp 2: Phân tích thành tổng của các số 2i nhanh hơn
Trang 40Phương pháp chia dần cho 2
Trang 41Phương pháp phân tích thành tổng của các 2i
Trang 43Chuyển đổi số lẻ thập phân sang nhị phân
Ví dụ 1: chuyển đổi 0.25(10)
Kết quả: 0.25(10) = 01(2)
Trang 45Quan hệ giữa số nhị phân và số Hexa
Trang 473.2 Mã hóa và lưu trữ dữ liệu trong máy tính
Nguyên tắc chung về mã hóa dữ liệu
được mã hóa thành số nhị phân
người
Trang 48Mã hoá dữ liệu nhân tạo
Mã hóa theo các chuẩn qui ước
Dữ liệu số:
Dữ liệu ký tự: mã hóa theo bộ mã ký tự
Trang 49Độ dài từ dữ liệu
mã hóa loại dữ liệu tương ứng
Trang 50Thứ tự lưu trữ các byte trong bộ nhớ chính
Đầu nhỏ ( Little-endian ): Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn
Đầu to ( Big-endian ): Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở
ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ
ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn
Ví dụ: Intel 80x86 và các Pentium: đầu nhỏ, Motorola
Trang 523.3 Biểu diễn số nguyên
Trang 533.3.1 Biểu diễn số nguyên không dấu
nguyên không dấu A:
Trang 54Các ví dụ
sau đây bằng 8-bit:
Trang 55Các ví dụ (tiếp)
biểu diễn bằng 8-bit như sau:
Trang 57Với n = 16 bit, 32 bit, 64 bit
n= 16 bit: dải biểu diễn từ 0 đến 65535 (216 – 1)
Trang 583.3.2 Biểu diễn số nguyên có dấu
Trang 59Số bù một và Số bù hai (tiếp)
Ví dụ: với n = 8 bit, cho A = 0010 0110
đảo các bit của A
Trang 60Quy tắc tìm Số bù một và Số bù hai
Số bù một của A = đảo giá trị các bit của A
(Số bù hai của A) = (Số bù một của A) + 1
Trang 61Biểu diễn số nguyên có dấu bằng mã bù hai
nguyên có dấu A:
an-1an-2…a1a0
diễn độ lớn như số không dấu
Trang 62Biểu diễn số dương
Trang 63Biểu diễn số âm
Trang 65Các ví dụ
nguyên có dấu được biểu diễn dưới đây:
Trang 67Với n = 16 bit, 32 bit, 64 bit
Với n=16bit: biểu diễn từ -32768 đến +32767
Trang 683.3.3 Biểu diễn số nguyên theo mã BCD
Trang 70Các kiểu lưu trữ số BCD
được lưu trữ trong 4-bit thấp của mỗi byte
trong 1 byte
Trang 71Bài tập
một số thập phân thành số packed BCD
Trang 72
Các phép toán số học với hệ nhị phân
Phép cộng: tương tự như với các số hệ thập phân
Trang 73Các phép toán số học với hệ nhị phân
Phép trừ tương tự như hệ thập phân
Ví dụ: 1111
- 1011
= 0100
Phép nhân tương tự như hệ thập phân 0 x 0 = 0 1001
0 x 1 = 0 x 1101 1 x 0 = 0 1001
1 x 1 = 1 0000
1001
1001
Trang 743.5 Biểu diễn ký tự
Information Interchange)
Trang 76 Các mã điều khiển định dạng văn bản
Các mã điều khiển truyền số liệu
Trang 79mà in hoa các ký tự đầu của mỗi từ
Trang 82Câu hỏi và bài tập
1 Phần cứng là gì? Phần mềm là gì?
2 Thế nào là mã BCD đóng gói, mã BCD không đóng gói
3 Đổi các số sau ở hệ thập phân sang hệ nhị phân và thập lục phân: 252,
65534, 16632
4 Đổi các số sau sang hệ nhị phân và hệ thập phân: 001FH, 2FE0H,
0FFFH
5 Biểu diển số nguyên sau sang hệ nhị phân bằng 8 bit: -24, +78, -892
6 Cho các số nguyên không dấu được biểu diễn bằng 8-bit như sau:
A = 0101 0010 B = 1001 1001 Xác định giá trị của chúng ?
7 Bộ mã 8 bit, 16 bit, 32 bit, 64 bit có thể mã hóa được bao nhiêu ký tự?