1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bao cao VXL

31 902 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đề tài: Thiết kế mạch đo nhiệt độ môi trường kết hợp điều khiển quạt dân dụng ~220v theo 2 ngưỡng nhiệt độ có thể thay đổi được..  Sơ đồ khối tổng quát của mạch:KHỐI VI XỬ LÍ TRUNG TA

Trang 1

- Sinh viên thực hiện: (Nhóm 3)

Nguyễn Văn Quân 1080875

Nguyễn Phùng Hưng 1080975

Trang 2

Đề tài: Thiết kế mạch đo nhiệt độ môi trường kết hợp điều khiển quạt dân dụng (~220v) theo 2 ngưỡng

nhiệt độ có thể thay đổi được.

Phân tích nhiệm vụ đề tài:

Khảo sát vi diều khiên MSP430.

Đo nhiệt độ môi trường.

Hiển thị nhiệt độ.

Chỉnh 2 ngưỡng nhiệt độ Min, Max.

Điều khiển quạt hoạt động theo 2 mức .

Trang 3

Các bước tiến hành xây dựng đề tài:

Phân tích sơ đồ khối của mạch.

Xác định thành phần phần cứng sử dụng cho từng khối.

Phân tích tài nguyên sủ dụng.

Chọn Vi Xử Lí phù hợp (MSP430Gxxxx).

Tiến hành mô phỏng mạch trên phần mềm Protues.

Xây dựng giải thuậtchương trinh cho hệ thống.

Tiến hành làm mạch theo mạch đã mô phỏng.

Thực hiện test mạchhoàn thành phần cứng.

Phân tích kết quả đạt được và rút ra kết luận.

Trang 4

Hệ thống được phân chia thành các khối như sau:

Khối nguồn cấp cho toàn bộ hệ thống.

Khối cảm biến nhiệt độ

Khối hiển thị kết quả nhiệt độ.

Khối điều khiển ngưỡng nhiệt độ.

Khối điều khiển hoạt động quạt.

Khối điều khiển trung tâm.

Phân tích sơ đồ khối của mạch.

Trang 5

Sơ đồ khối tổng quát của mạch:

KHỐI VI XỬ LÍ TRUNG TAM

KHỐI ĐIỀU KHIỂN

QUAT

KHỐI CẢM BIẾN

NHIỆT ĐỘ

KHỐI HIỂN THỊ NHIỆT ĐỘ

KHỐI ĐIỀU KHIỂN

NGƯỠNG NĐ

KHỐI NGUỒN 5V + 3.3V

conti

Trang 6

Do mạch cần 2 nguồn cung cấp là: 5v và 3.3v.

Nguồn 5v -> IC 4511 , 74HC14 & Led 7 đoạn,…

=> sử dụng ic ổn áp LM7805

Nguồn 3.3v -> MSP430 (1.8-3.6v)=> từ nguồn 5v

của LM7805 đưa qua ic ổn áp LM117 – 3.3v.

Sơ đồ chi tiết:

Trang 7

Có 64 bit lưu trữ mã trên bộ nhớ ROM.

Khối cảm biến nhiệt độ.

Trang 8

Khối cảm biến nhiệt độ.

Sơ đồ bên trong DS18B20:

Trang 9

SKIP ROM [CCh]: Lệnh này cho phép thiết bị điều

khiển truy nhập thẳng đến các lệnh bộ nhớ của DS1820

mà không cần gửi chuỗi mã 64 bit ROM.

Ngoài ra còn có một số lệnh: SEARCH ROM (F0h),

ALARM SEARCH (ECh) , …

Trang 10

Khối cảm biến nhiệt độ.

Sơ đồ bên trong DS18B20:

Trang 11

Khối cảm biến nhiệt độ.

Dữ liệu trong 2 Byte bộ nhớ SCRATCHPAD:

Trang 12

Khối cảm biến nhiệt độ.

Cơ chế hoạt động của DS18B20:

Các bước khởi tạo thực hiện 1 lần đọc nhiệt độ.

Trang 13

Khối cảm biến nhiệt độ.

Cơ chế hoạt động của DS18B20:

Các bước khởi tạo thực hiện 1 lần đọc nhiệt độ.

1 lệnh 1byte => 8bit => gửi 8 lần cho 1 lệnh.

Trang 14

Khối cảm biến nhiệt độ.

Cơ chế hoạt động của DS18B20:

Trang 15

Khối cảm biến nhiệt độ.

Sơ đồ mạch khối cảm biến nhiệt độ.

Trang 16

ĐỌC BỘ NHỚ SCRATCHPAD END

Giải thuật khối cảm biến nhiệt độ

Trang 17

Led 7 đoạn: dùng ic 4511giải mã nhị phân sang BCD.

Sơ Đồ:

Trang 18

KHỐI ĐIỀU KHIỂN QUẠT VÀ

NGƯỠNG NHIỆT ĐỘ

Điều khiển quạt:

Kết nối dùng opto và triac.

Sơ đồ mạch khối kết nối.

Giải thuật chương trình điều khiển.

Điều khiển ngưỡng nhiệt độ:

Sơ đồ phím nhấn.

Giải thuật phím nhấn.

Trang 19

Công suất tiêu thụ: 330mW

Off–State Output Terminal

Voltage : 400V

Dòng điện đặt vào diode:

60mA

Trang 21

SƠ ĐỒ MẠCH

KHỐI ĐiỀU KHIỂN

Trang 22

GIẢI THUẬT CHƯƠNG TRÌNH

ĐIỀU KHIỂN QUẠT

P2.6 = 1;(tắt số 1) P2.7 =0; (bật số 2)

N

End

Trang 23

Sơ đồ phím nhấn

Trang 24

Giải thuật phím nhấn

END

NHẤN DEC

NHẤN INC

NHẤN

DEC

NHẤN INC

NHẤN MODE

GIẢM MAX TĂNG MAX

S

Đ Đ

Đ

Đ

S S

S S

Trang 25

Tổng hợp các chân cấp phát cần cho việc điều khiển các khối khác hoạt động như sau:

◦1 : cho khối cảm biến nhiệt độ.

◦5 : cho khối hiển thị nhiệt độ.

◦6 : cho khối điều khiển ngưỡng nhiệt độ

◦2 : cho khối điều khiển quạt.

◦1 : cho khối vi điều khiển trung tâm (reset).

⇨Sử dụng MSP430G2553 : 16 pin I/O

Khối xử lí trung tâm.

Trang 26

MSP430G2553

Đặc điểm dặc trưng:

 Tiêu thụ năng lượng thấp

 1,8v => 3,3v

 5 chế độ hd tiết kiệm năng lượng

 Kiến trúc RISC 16bit

 Hỗ trợ giao động nội

 1MHZ => 16MHZ

 2 bộ Timer, WD_Timer 16bit

 Hỗ trợ giao tiếp các chuẩn:

 UART, IrDA, SPI, I2C

Khối xử lí trung tâm.

Trang 27

MSP430G2553

Trang 28

Sơ đồ mô phổng trên Protues

Trang 29

Giải thuật.

Chương trình chính.

START

CHƯƠNG TRÌNH ĐỌC NHIỆT ĐỘ

CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN NGƯỠNG NĐ

CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN QUẠT CHƯƠNG TRÌNH HIÊN THỊ NHIỆT ĐỘ

Trang 30

KẾT QUẢ

 Mạch chạy ổn định và đúng theo yêu cầu đã định

 Đọc và hiển thị nhiệt độ

 Điều khiển quạt hoạt động theo nhiêt độ

 Chỉnh ngướng hoạt động của quạt

 Điều khiển quạt chế độ bằng tay

 Nhược điểm:

 Mạch thiết kế chưa tối ưu về kích thước

Trang 31

CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI

CỦA THẦY VÀ CÁC BẠN !

Ngày đăng: 26/12/2017, 13:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w