tuyen chon ly thuyet 2013
Trang 140 60 80 100 120 140 160 180 200 40
4298144145481952025905591710116202263400218910232511817287604164033279418256922191162776397681716679786967208206082983 Thầy HỒ HOÀNG VIỆT, https://www.facebook.com/ho.h.viet Version: 1.0
ÔN TẬP LÝ THUYẾT 2013-LỚP ÔN THI NGOẠI THƯƠNG 2013
BIÊN SOẠN: Ths HỒ HOÀNG VIỆT
ĐIỆN THOẠI: 01268950956
20/5/2013THỨ 7-CA NGÀY
Trang 240 60 80 100 120 140 160 180 200 40
A Chiều dài lò xo ngắn nhất thì độ lớn lực đàn hồi nhỏ nhất
28
B Độ lớn lực phục hồi bằng mv
2 max
2 thì thế năng nhỏ hơn động năng 3 lần29
C Vật ở dưới vị trí cân bằng và độn năng bằng ba lần thế năng thì độ giãn của lò xo là l0+ mg
k +A230
Trang 440 60 80 100 120 140 160 180 200 40
Trang 51 Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì ?
A cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động
B sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng
C khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng
D cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động
160
161
2 Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng ?
A Độ lớn lực đàn hồi bằng lực kéo về
B Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động
C Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không
D Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo
162
163
Trang 640 60 80 100 120 140 160 180 200 40
A Trong một chu kì luôn có 4 lần động năng bằng 3 thế năng
B Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng
C Trong một chu kỳ luôn có 2 lần mà ở đó động bằng thế năng
D Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng
164
165
4 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo treo thẳng đứng có biên độ dao động A< ∆l( ∆l: độ giãn
của lò xo tại vị trí cân bằng) Phát biểu nào đúng ?
A Khi qua VTCB lực đàn hồi và hợp lực luôn cùng chiều
B Khi qua VTCB lực đàn hồi đổi chiều và hợp lực bằng không
C Khi qua VTCB lực đàn hồi và hợp lực ngược chiều nhau
D Khi qua VTCB hợp lực đổi chiều , lực đàn hồi không đổi chiều trong quá trình dao động của vật
166
167
5 Nhận định nào sau đây về dao động của con lắc đơn là sai ?
A Chỉ dao động điều hoà khi biên độ góc nhỏ
B Chu kỳ dao động phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
C Trong một chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng 2 lần
D Tần số dao động tỷ lệ thuận với gia tốc trọng trường
7 Chọn phát biểu sai về dao động duy trì?
A Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ
B Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ
C Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ
D Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ
172
173
Trang 710 Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng ?
A Bước sóng là quãng đường mà sóng trưyền được trong một chu kì
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao dộng cùng pha nhau trên phương truyền sóng
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng
pha
D Cả A và C
178
179
11 Một vật dao động điều hòa có gia tốc cực đại làα và vận tốc cực đại là β Biên độ dao động của
vật nhận giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
B cùng pha với nhau
C ngược pha với nhau
D lệch pha với nhauπ/4
182
183
Trang 840 60 80 100 120 140 160 180 200 40
13 Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
B Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
184
185
14 Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
B Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
C Động năng là đại lượng không bảo toàn
D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
186
187
15 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chuyển động cơ của một vật, có chu kỳ và tần số xác định, là dao động cơ tuần hoàn
B Chuyển động cơ tuần hoàn của một vật là dao động cơ điều hòa
C Đồ thị biểu diễn dao động cơ tuần hoàn luôn là một đường hình sin
D Dao động cơ tuần hoàn là chuyển động cơ tuần hoàn của một vật lập đi lập lại theo thời gian quanh
A tần số thay đổi và vận tốc thay đổi
B tần số thay đổi và vận tốc không đổi
C tần số không đổi và vận tốc không đổi
D tần số không đổi và vận tốc thay đổi
190
191
17 Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì
tần số dao động điều hoà của nó sẽ?
A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
192
193
Trang 918 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về dao động cơ học?
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ
B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy
C Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
D Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng)
không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
194
195
19 Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng K Khẳng định nào sau đây là sai?
A Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
D Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
196
197
20 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
198
199
21 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật
dao động
B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời
gian vào vật dao động
C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều
với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt
Trang 1040 60 80 100 120 140 160 180 200 40
1 Động năng của dao động điều hoà ?
A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2
C Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
D Không biến đổi theo thời gian
C Pha ban đầu
D Cơ năng toàn phần
208
209
3 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng hợp của hai dao
động điều hoà cùng phương, cùng tần số ?
A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành
210
211
4 Một con lắc đơn được treo tại một điểm cố định Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân băng để dây treo hợp
với phương thẳng đứng góc 600 rồi buông, bỏ qua ma sát Chuyển động của con lắc là ?
Trang 116 Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài l và chu kì T là đường nào trong các
đường dưới đây?
7 Vật dao động điều hoà khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì?
A Li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương
B Li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần
C Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương
D Vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm
C Pha ban đầu
D Cơ năng toàn phần
220
221
9 Trong dao động của con lắc đơn, nhận xét nào sau đây là sai?
A Điều kiện để nó dao động điều hòa là biên độ góc phải nhỏ
B Cơ năng E = 1
2KS0
C Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn
D Khi ma sát không đáng kể thì con lắc là dao động điều hòa
222
223
10 Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa có cùng tần số thì?
A chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số
B chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số
C Chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số và có biên độ phụ thuộc vào
hiệu pha của hai dao động thành phần
D chuyển động của vật là dao động điều hòa cùng tần số nếu hai dao động thành phần cùng phương
224
225
Trang 1240 60 80 100 120 140 160 180 200 40
11 Một vật M chuyển động tròn đều với vận tốc gócω có hình chiếu x lên một đường thẳng nằm trong
mặt phẳng quĩ đạo là OP Khẳng định nào sau đây là sai?
A x tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian
B Thời gian mà M chuyển động bằng thời gian P chuyển động ∆t
C Vận tốc trung bình của M bằng vận tốc trung bình của P trong cùng thời gian ∆t
D Tần số góc của P bằng vận tốc góc của M
226
227
12 Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?
A Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao
động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn
B Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi
Trang 13C thu được sóng dừng khi tăng tần số một lượng nhỏ nhất làδ f = v
l và số nút sóng nhỏ hơn n267
D Ngay lập tức thu được sóng dừng với số nút lớn hơn n
Trang 1440 60 80 100 120 140 160 180 200 40
Trang 152 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về độ to và khả năng nghe của tai người ?
A Ngưỡng nghe thay đổi theo tần số sóng âm
B Độ to của âm phụ thuộc vào cường độ âm và tần số âm
C Tai người nghe thính nhất đối với các âm trong miền từ 10000 Hz đến 50000 Hz
D Nếu cường độ âm lớn hơn 10W/m2thì gây ra cảm giác đau trong tai
4 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
D Sóng âm là sóng dọc
365
366
5 Để tăng gấp đôi tần số của âm dao dây đàn phát ra ta phải ?
A Tăng lực căng dây gấp đôi
B Tăng lực căng dây gấp 4 lần
C Giảm lực căng dây đi 2 lần
D Giảm lực căng dây đi 4 lần
367
368
Trang 1640 60 80 100 120 140 160 180 200 40
6 Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?
A Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và tần số của sóng âm
B Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau
C Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB
D Cả ba phát biểu trên đều đúng
369
370
7 Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì ?
A Họa âm bậc 2 có cường độ âm lớn hơn cường độ âm của âm cơ bản
B Tần số âm cơ bản lớn gấp hai lần tần số họa âm bậc 2
C Tần số họa âm bậc 2 lớn gấp hai lần tần số âm cơ bản
D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp hai lần tốc độ của họa âm bậc 2
371
372
8 Một sóng cơ có chu kỳ 0,1s truyền trong không khí Sóng đó được gọi là ?
A Không đủ điều kiện để kết luận
A bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên
B cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên
C có tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
D có tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
375
376
10 Giọng nữ thanh hơn giọng nam là do ?
A Độ to của giọng nữ lớn hơn
B Giọng nữ có nhiều họa âm hơn
C Biên độ âm của nữ cao hơn
D Tần số của giọng nữ cao hơn
Trang 1712 Cảm giác về âm phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?
A Nguồn âm và môi trường truyền âm
B Nguồn âm và tai người nghe
C Môi trường truyền âm và tai người nghe
D Tai người nghe và thần kinh thính giác
C Cường độ âm và tần số âm
D Mức cường độ âm và tần số âm
383
384
14 Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm giúp ta phân biệt được âm do các nguồn khác nhau phát
ra Âm sắc có liên quan mật thiết với ?
15 Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường ?
A Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng
B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng
C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi
III- Âm cơ bản và các hoạ âm
IV- Phổ của âm
Yếu tố nào ảnh hưởng đến âm sắc?
Trang 1840 60 80 100 120 140 160 180 200 40
A Hiện tượng giao thoa dễ xảy ra với sóng điện từ có bước sóng nhỏ
B Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
C Những sóng điện từ có bước sóng càng ngắn thì tính chất sóng càng thể hiện rõ
D Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôtôn nhỏ
19 Chọn câu trả lời đúng Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn đển sẽ ?
A Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng
B Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng
C Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng
D Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng
395
396
20 Chọn phát biểu đúng Vận tốc truyền âm ?
A Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108m/s
B Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm
C Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn
D Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng
397
398
21 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau ?
A Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kỳ của sóng
B Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
C Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng
D Biên độ dao động của sóng luôn là hằng số
Trang 1923 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng ?
25 Khi sóng cơ truyền dọc trên một sợi dây mảnh đàn hồi, không đồng tính và tiết diện đều( xem biên
độ sóng tại mọi điểm trên dây là như nhau) thì đại lượng nào dưới đây thay đổi dọc theo sợi dây ?
Trang 2040 60 80 100 120 140 160 180 200 40
28 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào nước thì ?
A bước sóng của nó không thay đổi
B bước sóng của nó giảm
C tần số của nó không thay đổi
D chu kì của nó tăng
413
414
29 Hai nguồn sóng đang chuyển động từ A đến B thì phát ra âm có tần số f0 Hai người quan sát tại A
và B nhận được hai sóng âm tần số lần lượt là fA và fB Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Chỉ truyền được trong chất rắn
B Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D Không truyền được trong chất rắn
417
418
31 Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì ?
A tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2
B tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản
C tần số âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản
D họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
419
420
32 Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì
chiều dài của dây phải bằng ?
A một số nguyên lần bước sóng
B một số nguyên lần phần tư bước sóng
C một số nguyên lần nửa bước sóng
D một số lẻ lần một phần tư bước sóng
421
422
33 Nhận định nào sau đây về sóng dừng là sai ?
A Các phần tử thuộc hai nút liên tiếp (một bó sóng) dao động cùng tần số cùng pha và cùng biên độ
B Được ứng dụng để đo tần số và vận tốc truyền sóng
C Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một nửa bước sóng
D Là hiện tượng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ cùng phương
423
424
Trang 21A Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
B Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
D Sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
425
426
35 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
427
428
36 Giọng nữ thanh hơn giọng nam là do ?
A Độ to của giọng nữ lớn hơn
B Giọng nữ có nhiều họa âm hơn
C Biên độ âm của nữ cao hơn
D Tần số của giọng nữ cao hơn
429
430
37 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
39 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm ?
A chỉ phụ thuộc vào tần số âm
B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
C chỉ phụ thuộc vào biên độ
D phụ thuộc cả tần số và biên độ âm
435
436
Trang 2240 60 80 100 120 140 160 180 200 40
444
C Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha 2π
3 so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hòa466
D Cường độ dòng điện trong dây trung hòa bằng tổng các cường độ dòng điện hiệu dụng của các dòng điện467
trong dây ba pha
t điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AB bằng+Uo
2 và điện áp tức thời trên L bằng+UoL
2 Điện áp hai đầu477
đoạn mạch
478
Trang 23B sớm pha hơn cương độ dòng điện là π
6480
C trễ pha hơn cương độ dòng điện là π
12481
D trễ pha hơn cương độ dòng điện là π
6482
CÂU 8:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 2440 60 80 100 120 140 160 180 200 40
Trang 2640 60 80 100 120 140 160 180 200 40
D bằng nhau và bằng B1
2652
Câu11-MBA.Máy phát điện xoay chiều 3 pha hình sao,tải gồm 3 bóng đèn giống nhau mắc hình sao thì các653
bóng sáng bình thường.nếu dây trung hòa bị đứt thì cá bóng sáng thế nào?
Trang 272 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với
hiệu điện thế của đoạn mạch là tuỳ thuộc ?
3 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện
xoay chiều thì hệ số công suất của mạch ?
A Không thay đổi
4 Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG ?
A Đồng có màu đỏ vì nó được hấp thụ các bức xạ cùng màu xanh (màu phụ của màu đỏ) và phản
chiếu mạnh những bức xạ màu đỏ
B Khả năng phản chiếu ánh sáng của magie và nhôm mạnh hơn khả năng hấp thụ ánh sáng nên chúng
giữ được ánh kim khi chia nhỏ
C Bạc và palađi phản chiếu ánh sáng hoàn toàn nên được dùng để tráng gương
D Than có màu đen vì nó hấp thụ toàn bộ các bức xạ nhìn thấy, kim cương và thủy tinh trong suốt vì
các bức xạ xuyên qua mà không hấp thụ
674
675
Trang 2840 60 80 100 120 140 160 180 200 40
5 Tìm phát biểu đúng về từ trường quay của dòng điện xoay chiều ba pha ?
A Để tạo ra từ trường quay ta buộc phải quay một nam châm vĩnh cửu
B Để có từ trường quay trong động cơ không đồng bộ ba pha, ta cho ba dòng điện xoay chiều một pha
vào ba cuộn dây của nam châm điện đặt lệch nhau 1200 trên vòng tròn tương tự như ba cuộn dây của
máy phát điện ba pha
C Từ trường trong các cuộn dây của động cơ điện cũng dao động điều hoà giống như cường độ dòng
điện
D Từ trường tổng cộng của cả ba cuộn dây quay quanh tâm O với tần số bằng ba lần tần số dòng điện
676
677
6 Trong máy biến thế lý tưởng, khi cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp tăng n lần thì cường
độ dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp thay đổi như thế nào ?
7 Trong máy tăng thế lý tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế sơ cấp nhưng tăng số vòng dây ở hai
cuộn thêm một lượng bằng nhau thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp thay đổi thế nào ?
8 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng Nếu tăng tần số của hiệu
điện thế xoay chiều áp vào hai đầu mạch thì ?
A Cường độ dòng điện qua mạch tăng
B Hiệu điện thế hai đầu R giảm
C Tổng trở mạch giảm
D Hiệu điện thế hai đầu tụ tăng
682
683
9 Chọn câu đúng Pin quang điện là nguồn điện trong đó ?
A quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng
B năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng
C một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện
D một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện
684
685
Trang 2911 Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Hệ số công suất của một đoạn mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trong
đoạn mạch đó
B Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ điện càng nhỏ
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
D Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được điện áp sớm pha hay
trễ pha hơn cường độ dòng điện trên đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu
688
689
12 Người ta nâng cao hệ số công suất của động cơ điện xoay chiều nhằm mục đích ?
A tăng công suất tỏa nhiệt
B tăng cường độ dòng điện
C giảm công suất tiêu thụ
D giảm cường độ dòng điện
14 Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm ?
A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một
nửa các biên độ tương ứng của nó
C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
694
695
Trang 3040 60 80 100 120 140 160 180 200 40
15 Kết luận nào sau đây đúng ? Cuộn dây thuần cảm ?
A không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều
B cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó cản trở càng
mạnh
C cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó cản trở càng
mạnh
D độ tự cảm của cuộn dây càng lớn và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì năng lượng tiêu hao
trên cuộn dây càng lớn
696
697
16 Hãy xác định kết luận sai: Máy biến áp là máy có tác dụng ?
A Làm tăng hoặc giảm điện áp của dòng điện xoay chiều
B Làm tăng hoặc giảm điện áp của dòng điện không đổi
C Truyền tải điện năng từ mạch điện này sang mạch điện khác
D Làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
698
699
17 Trong các động cơ điện để nâng cao hệ số công suất thì ?
A ghép nối tiếp động cơ với một tụ điện
B ghép nối tiếp động cơ với một cuộn cảm
C ghép song song động cơ với một tụ điện
D ghép song song động cơ với một cuộn cảm
700
701
18 Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Tăng dần tần số của dòng điện một lượng nhỏ
và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng ?
A Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây không đổi
B Cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây thay đổi
C điện áp ở hai đầu tụ giảm
D điện áp ở hai đầu điện trở giảm
702
703
19 Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thau đổi chỉ
một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng
hưởng điện xảy ra ?
A Tăng điện dung của tụ điện
B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Giảm điện trở của đoạn mạch
D Giảm tần số dòng điện
704
705
Trang 3120 Chọn câu sai Trong máy biến thế lí tưởng thì ?
A Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng bao nhiều lần thì cường độ dòng điện giảm bấy nhiêu lần
B Từ thông qua mọi tiết diện của lõi thép có giá trị tức thời bằng nhau
C Dòng điện trong cuộn sơ cấp biến thiên cùng tần số với dòng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiêu thụ
D Tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số vòng dây của hai cuộn
706
707
21 Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp Biết rằng hiệu điện thế ở hai đầu
hộp kín sớm phaπ/3 so với cường độ dòng điện Trong hộp kín chứa?
22 Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là gì ?
A Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải
B Có khả năng biến điện năng thành cơ năng
C Có hiệu suất cao hơn
D Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện
710
711
23 Cho một vôn kế và một ampe kế xoay chiều Chỉ với hai phương pháp đo no sau đây có thể xác
định được công suất tiêu thụ của mạch R,L,C mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm) ?
24 Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện, các thông
số khác của mạch được giữ nguyên Kết luận nào sau đây là đúng ?
A điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng
B hệ số công suất của đoạn mạch giảm
C cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng
D điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm tăng
714
715
Trang 3240 60 80 100 120 140 160 180 200 40
A Khi mạch thứ cấp hở dòng điện ở cuộn sơ cấp luôn bằng 0
B Dòng điện trong cuộn sơ cấp là dòng điện cảm ứng
C Cuộn sơ cấp là máy thu điện
D Cường độ dòng điện trong mạch sơ cấp khác nhau trong hai trường hợp mạch thứ cấp kín và hở
716
717
26 Một dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm Khi hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn
dây đạt giá trị cực đại thì dòng điện tức thời trong mạch có giá trị là ?
A đạt giá trị cực đại
B bằng không
C bằng một nửa giá trị cực đại
D bằng một phâng tư giá trị cực đại
718
719
27 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có độ lớn
D Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có tần số quay
bằng với tần số của dòng điện
720
721
28 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f thay đổi vào hai đầu một điện trở
thuần R Nhiệt lượng toả ra trên điện trở ?
A Giảm ZC bằng cách giảm C sao cho ZC = ZL
B Tăng tần số f sao cho ZC = ZL
C Tăng ZL bằng cách tăng hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch
D Giảm tần số f sao cho ZC = ZL
724
725
Trang 3330 Máy biến áp là 1 thiết bị có thể ?
A Biến đổi hiệu điện thế của của dòng điện xoay chiều
B Biến đổi hiệu điện thế của dòng điện không đổi
C Biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều hay dòng điện không đổi
D Biến đổi công suất của dòng điện không đổi
726
727
31 Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi từ trường trong một cuộn dây có giá trị cực đại thì từ
trường trong 2 cuộn dây kia ?
A Bằng nữa giá trị cực đại
32 Trong máy hạ thế lý tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế sơ cấp nhưng tăng số vòng dây ở hai cuộn
thêm một lượng bằng nhau thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp thay đổi thế nào ?
33 Điều nào sau đây là Sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha ?
A Rôto là hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép
B Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha
C Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và rôto
D Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn trên lõi sắt đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn để tạo ra
từ trường quay
732
733
34 Chọn câu trả lời đúng ?
A Công suất của mạch xoay chiều tính theo P= RI2là công suất biểu kiến của mạch
B Công suất tính theo P = UIcosϕ là công suất trung bình tính trong 1 chu kì hay trong khoảng thời
gian rất lớn so với 1 chu kì
C Hệ số cosϕ là hiệu suất của mạch điện
D Công suất của một mạch xoay chiều là một lượng không đổi
734
735
Trang 3440 60 80 100 120 140 160 180 200 40
A Chỉ có thể chạy động cơ không đồng bộ ba pha bằng dòng điện ba pha mắc hình sao
B Chỉ có thể chạy động cơ không đồng bộ ba pha bằng dòng điện ba pha mắc hình tam giác
C Chiều quay rôto của động cơ không đồng bộ ba pha không phụ thuộc vào thứ tự các dây pha được
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn luôn bằng nhau nhưng cường độ
tức thời chưa chắc đã bằng nhau
B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng
phần tử
C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử
D Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau
740
741
38 Động cơ không đồng bộ 3 pha dùng dòng điện ba pha tần số f0 Từ trường quay với tần số ?
A f < f0 và chậm hơn sự quay của khung dây
B f = f0 và nhanh hơn sự quay của khung dây
C f = f0 và chậm hơn sự quay của khung dây
D f > f0 và nhanh hơn sự quay của khung dây
742
743
39 Điều nào sau là sai khi nhận định về máy biến thế ?
A Luôn có biểu thức U1I1= U2I2
B Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C Không hoạt động với hiệu điện thế không đổi
D Số vòng trên các cuộn dây khác nhau
744
745
Trang 3540 Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha ?
A Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo
B Sử dụng tiện lợi, không cần vành khuyên, chỗi quét
C Có mômen khởi động lớn
D Có thể thay đổi chiều quay dễ dàng
746
747
41 Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối
tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi,
điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất Khi đó ?
A Điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm phaπ/2 so với điện áp giữa hai bản tụ
B Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất
C Trong mạch có cộng hưởng điện
D Điện áp giữa hai đầu mạch chậm phaπ/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây
748
749
42 Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến áp
này có tác dụng nào trong các tác dụng sau ?
A Tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp
B Tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp
C Giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp
D Giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp
750
751
43 Dung kháng của tụ điện tăng lên ?
A Khi chu kỳ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng
B Khi hiệu điện thế xoay chiều hai đầu tụ tăng lên
C Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ giảm
D Khi hiệu điện thế xoay chiều cùng pha dòng điện
752
753
44 Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số
vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến áp này ?
A Là máy tăng áp
B Là máy hạ áp
C Làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần
D Làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần
754
755
Trang 3640 60 80 100 120 140 160 180 200 40
45 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần ?
A luôn lệch phaπ/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
D cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
756
757
46 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì ?
A tần số của nó không thay đổi
B chu kì của nó tăng
C bước sóng của nó giảm
D bước sóng của nó không thay đổi
758
759
47 Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Công suất điện (trung bình) tiêu thụ trên
cả đoạn mạch ?
A không phụ thuộc gì vào L và C
B chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch
C không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hoặc một cuộn dây thuần cảm
D luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
C Mạch gồm điện trở thuần và cuộn cảm nối tiếp
D Mạch gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp
762
763
49 Chọn câu sai Đối với dòng điện xoay chiều, trong một chu kỳ ?
A Cường độ dòng điện hai lần đạt cực đại
B Từ trường do dòng điện sinh ra đổi chiều 2 lần
C Điện lượng trung bình tải qua mạch bằng 0
D Nhiệt lượng trung bình tải qua mạch bằng 0
764
765
50 Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo bởi ?
A Một máy phát điện xoay chiều ba pha
B Ba máy phát điện xoay chiều một pha độc lập
C Ba dòng điện một pha có tần số khác nhau
D Ba dòng điện một pha lệch pha nhauπ/3 từng đôi một
766
767
Trang 3751 Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện
tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải ?
A Tăng điện dung của tụ điện
B Tăng hệ số tự cảm của cuộn cảm
C Giảm điện trở của mạch
D Giảm tần số dòng điện xoay chiều
768
769
52 Trong mạch dao đông LC, tại thời điểm t dòng điện qua cuộn dây có cường độ bẳng 0 thì sau đó
nửa chu kỳ ?
A điện tích trên hai bản tụ điện cực đại và giữ nguyên dấu của bản tụ
B dòng điện chạy qua cuộn dây có cường độ bằng 0
C điện tích trên bản tụ vẫn bằng 0
D năng lượng điện trên bản tụ bằng 0
770
771
53 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng Điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi Nếu cho C giảm thì công suất
tiêu thụ của đoạn mạch sẽ ?
A luôn giảm
B luôn tăng
C không thay đổi
D tăng đến một giá trị cực đại rồi lại giảm
772
773
54 Cho dòng điện có tần số gócω qua động cơ không đồng bộ ba pha Chỉ ra kết luận đúng: ?
A Động cơ quay với vận tốc góc lớn hơnω
B Động cơ quay với vận tốc góc bằngω
C Động cơ quay với vận tốc góc nhỏ hơnω
D Có thể xảy ra trường hợp A, B hay C vì còn phụ thuôc vào tải của động cơ
774
775
55 Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi ?
A đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp
B đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp
C đoạn mạch chỉ công suất cuộn cảm L
D đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
776
777
Trang 3840 60 80 100 120 140 160 180 200 40
56 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L Khi giữ nguyên
giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng
điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ ?
A Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt
C Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
D Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều
780
781
58 Chọn câu đúng nhất Dòng điện xoay chiều hình sin là ?
A dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian
B dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
D dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian
Trang 4040 60 80 100 120 140 160 180 200 40
1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
C Một từ trường biến thiên tăng dần theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên
D Điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng
879
880
2 Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kỳ là T Thời gian ngắn nhất kể từ lúc hiệu điện thế
giữa hai bản tụ bằng 0 đến lúc năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là ?