1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ đề thi học kì 1 môn lý 12

43 126 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 16,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ đề thi học kì 1 môn lý 12 tham khảo

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI DE THI KIEM TRA GIUA Ki 2017 — 2018

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Một con lắc lò xo treo thắng đứng tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 10 m⁄s”, có độ cứng k = 50 N/m Khi vât dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại mà lò xo tác dụng lên điểm treo lần lượt là 6 N và 2N Vận tốc cực đại của vật là:

Câu 6: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 1 m và có 10 ngọn sóng

đi qua trước mặt trong 9 s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

Câu 7: Một sóng cơ có tần số 850 Hz truyền trong không khí Hai điểm M và N trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,6 m dao động ngược pha nhau Giữa M và N có duy nhất I điểm dao động cùng pha với M Vận tốc truyền của sóng cơ trong không khí là

Câu 8: Một con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng khối lượng m đang dao động điều hòa với biên độ A Khi đang ở li độ cực đại x = A, người ta thả nhẹ lên m một vật khác cùng khối lượng và hai vật dính chặt vào nhau Biên độ dao động mới của con lắc là

Câu 10: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?

A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục

B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang

C Sóng dọc là sóng có các phân tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

Câu 11: Một nguôn O dao động VỚI tan sô f= 25 Hz tạo ra sóng trên mặt nước Biết khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động vuông pha với nhau nằm trên cùng một phương truyền sóng là 2,5 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng:

Câu 12: Lúc t = 0 một vật nhỏ dao động điều hòa có gia toc a= —@)“ T (với a, A, œ lân lượt là gia tôc, biên độ và tân

số góc của vật) và đang chuyên động theo chiều âm của quỹ đạo Phương trình dao động của vật được biêu diễn

Câu 13: Hai dao déng diéu hoa cling phuong, cting tan s6, bién d6 A, 4 A> luén luôn cùng pha nhau khi

Trang 2

A một đao động đạt gia tốc cực đại thì li độ của đao động kia bằng 0

B hiệu số pha bằng một số nguyên lẻ lần m

C hiệu số pha bằng một số nguyên lẻ lần 0,5m

D hai vật đi qua vị trí cân bằng tại một thời điểm theo cùng một chiều

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 0,5 s Khi pha dao động bằng 0,252 thi gia tốc của vật là a=—8

m/s’ Lay 1° = 10 Biên độ dao động của vật bằng

Câu 15: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4at + 0,57) cm với t tính bằng giây

Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

A 1,00 s B 1,50 s C 0,25 s D 0,50 s

Câu 16: Con lắc don cé chiéu dai |= 1 m, dao dong diéu héa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/⁄s” với biên độ

ĐÓC đọ = 9° Chon gốc thế năng tại vị trí cân bằng Tốc độ của vật tại vị trí mà ở đó động năng bằng thế năng là

Câu 18: Treo quả cầu khối lượng m vào một lò xo tại nơi có gia tốc trọng trường g Cho qua cau đao động điều hòa

với biên độ A theo phương thẳng đứng Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng lên vật được tính theo biểu thức

A Finax = kA B F„ax = mg — kA

Câu 19: Một vật dao động điều hòa dọc trục Ox với biên độ 6 cm và chu kì T Tại thời điểm tị vật có tọa độ xị = 3 em

và đang đi theo chiều âm của quỹ đạo Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm tị đến thời điểm t, =t ws la

Câu 20: Một vật có khối lượng m= 1 kg dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T= 2 s Biết khi vật đi qua

vị trí cân bằng thì vận tốc là 10 em/s Chọn t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao

động điều hòa của vật là

A x = 10cos(at — 0,57) em B x = 7cos(3at) cm

C x = 8cos(2at + 0,252) cm D x = 6cos [sm + s]en

Câu 21: Một con lắc lò xo treo thắng đứng Kích thích cho vật nhỏ dao động dọc trục lò xo Khi vật ở vị trí cao nhất

lò xo giãn 6 cm; khi vật ở cách vị trí cân bằng 2 cm thì nó có vận tốc là 203 cm/s Biết gia tốc trọng trường g = 10

m⁄s? Vận tốc cực đại của vật là

A 50 cm/s B 60 cm/s C 45 cm/s D 40 cm/s

Câu 22: Một con lắc lò xo treo thắng đứng Lò xo có chiều dải tự nhiên lọ = 30 cm, vat nặng có khối lượng m Sau khi

kích thích, vật nặng dao động theo phương trình e = 2cos(20t) dọc trục lò xo Lay g = 10 m/s” Chiều dài ngắn nhất và dài nhất của lò xo trong quá trình dao động là

A 30,5 cm va 34,5 cm B 32 cm va 34 cm

C 29,5 cm va 33,5 cm D 31 cm va 36 cm

Câu 23: Phát biểu nao sau day là sai? Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tân sô

A phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phan

B nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

C phụ thuộc vào tần số của hai đao động thành phần

D lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, gia tốc của vật

A có độ lớn tỉ lệ với độ lớn l¡ độ của vật

B luôn ngược pha với l¡ độ của vật

C luôn hướng về vị trí cân bằng

D có giá trị nhỏ nhất khi vật đối chiều chuyền động

Câu 25: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quỹ đạo chuyên động của vật là một đoạn thang

B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

C L¡ độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

D Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

Câu 26: Khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái một vật đao động tuần hoàn lặp lại như cũ gọi là

A chu kì dao động B biên độ dao động C tần số đao động D pha dao động

Trang 3

Câu 27: Hai vật dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ A trên hai trục tọa độ song song, cùng chiều với nhau, gốc tọa độ nằm trên đường vuông góc chung Khi hai vật đều ở vị trí có li độ x = 5 nhưng ngược chiều thì độ lệch pha của hai dao động là

A = 2 HT, 6 c = 6 D.” 4

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa? Năng lượng của vật dao động điều hòa

A bang với động năng của vật khi vật ở vị trí cn bang B bằng với thế năng của vật khi vật ở vị trí biên

C tỉ lệ nghịch với bình phương của chu kì dao động D tỉ lệ với biên độ dao động

Câu 29: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, vật nặng có khối lượng 100 g dao động trên mặt phẳng ngang có ma sát Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là ụ = 0,02 Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả a Quãng đường mà vật đi được đến khi dừng hắn có giá trị gần đúng bằng

A 25 cm B 25 m Œ 24m D 24 cm

Câu 30: Hai chất điểm dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời

giannhư hình vẽ Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm trong quá +4

Câu 31: Một vật dao động điều hoà chu kỳ T Gọi Vinax V8 Amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của

vật.Hệ thức liên hệ đúng giữa v„ạx Va Amax là

QTV wns 2nv

V

B am, — C amax = —™ D anax = ——2™

Câu 33: Đề tăng chu ki dao động nhỏ của con lắc đơn lên hai lần, phải thực hiện cách nào sau đây?

A Giảm biên độ đao động đi 2 lần B Tăng vận tốc dao động lên 4 lần

C Tăng khối lượng vật lên 4 lần D Tăng chiều đài dây treo lên 4 lần

Câu 34: Biên độ sóng cơ tăng lên 2 lần thì năng lượng sóng

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần

Câu 35: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 20 N/m và vặt nặng có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 25 m/s’ Bién d6 dao động của viên bi là

A l6 cm B 4cm C 4/3 cm D 10/3 cm

Câu 36: Đồ thị biéu diễn sự biến thiên của vận tốc theo l¡ độ trong dao động điều hòa có dạng là

A đường tròn B đường clip C duong parabol D duong hypebol

Câu 37: Một nguồn phát sóng nước tại O có phương trình u = Acos(2m) cm Cho biên độ sóng không đổi khi lan truyền Điểm M trên mặt nước cách O một nửa bước sóng Tại thời điểm tị = 1,125 s, li độ dao động của sóng tại điểm

M là- 2 em Biên độ dao động của sóng là :

A Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật

D Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn

Trang 4

C vận toc truyén pha dao động

D vận tôc dao động của nguồn

Bui Xuan Duong — 0901 249 344 Page 4

Trang 5

BANG DAP AN

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

A B C B A D C D C B Cau 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Cau 21 Cau 22 Cau 23 Cau 24 Cau 25 Cau 26 Cau 27 Cau 28 Cau 29 Cau 30

D A C D A A A D B B Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

C A D B B B C C A C

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Cau 1:

+ Trong qua trinh dao dong cua vat diém treo vira bi kéo va nén > A > Alb

+ Tait = 0 vat di qua vi tri x =—5 cm theo chiêu dương

— Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta thu được

+ Lực căng day ctia con lac T = mg(3cosa —2cosa,)—=“ >T = mg cosa

¥Y Dap anA

Cau 6: „

+ Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiêp là một bước song > A= | m

+ 10 ngọn sóng đi qua tương ứng với 9T = 9 —› T = Ì s

+ Tại vị trí li độ cực đại vận tốc của vật v = 0 —› việc thả nhẹ thêm một vật khác theo phương thăng đứng không làm

thay đổi vận tốc và vị trí cân bằng của vật do vậy sau đó hệ vẫn dao động với biên độ A

Trang 6

+ Thời gian ngắn nhất dé vat di từ vị trí cân bằng dén vi tri a = 0,5c 1a At = 5 =0,25 s

— Vận tốc tương ứng v= \j2gl(cosœ —cosơœ, )=0,35 ms

+ Tại tị vật có li độ x = 3 cm chuyên động theo chiêu âm — sau đó khoảng thời gian 12 vat di dén vi tri can bang >

Vật đi được quãng đường 3 cm

v Dap 4nB

Cau 20:

+ Tân sô góc của dao động œ = > =m rad/s

Tốc độ của vật qua vị trí cân bằng là tốc độ cực đại v = v„„ = @A —> A = 10 em

Trang 7

—> Chiều dài ngắn nhất của lò xo li = lọ + Alp — A = 30,5 em

— Chiều dài lớn nhất của lò xo lui = lọ + Alo + A = 34,5 em

Tại t = 2,5 s dao động thứ nhất (nét liền) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương,

sau đó khoảng thời gian At=C= 0,5 s vật đi đến vị trí x= a — Gia điểm

v3

hai đồ thị có li độ x=+ TA

+ Biêu diễn các vị trí tưrơng ứng trên đường tron, ta thu duoc Ag = s'

— Khoảng cách lớn nhất giữa hai dao động d= \A? +A2—2A¡A;cosAo =4 cm

Bùi Xuân Dương - 0901 249 344 Page 7

Trang 8

+ D6 léch pha theo thoi gian Ap, =œAt= 2,251

Trang 9

SO GD & DT VINH PHUC DE KSCL THPT QUOC GIA 2017 — 2018

TRUONG THPT CHUYEN VINH PHUC Môn: Vật Lý

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi nào?

A Tần sô của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động cưỡng bức

B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

C Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

D Tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ

Câu 2: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa

A cùng pha với van tốc B ngược pha với vận tốc

Œ sớm pha 0,57 so với vận tốc D cham pha 0,57 so voi van tốc

Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 4 s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến

vị trí biên là

Câu 4: Sóng cơ truyền được trong các môi trường

A lỏng, khí và chân không B chân không, rắn và lỏng

C khí, chân không và rắn D rắn, lỏng và khí

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình dao động là x = 1200s{ 2 +] cm Biên

độ dao động của vật là

A 2x cm B 6 cm C 5 cm D 12 cm

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về tinh chất của các đường sức điện của điện trường tĩnh là không đúng?

A Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích đương và kết thúc ở điện tích âm

B Tại một điểm trong điện trường ta chỉ có thể vẽ được một đường sức đi qua

C Các đường sức không bao giờ cắt nhau

D Các đường sức là các đường cong không kín

Câu 7: Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

Câu 8: Khối lượng chất thoát ra ở điện cực trong hiện tượng điện phân được xác định bằng công thức nào sau đây?

A we FAG, B m= Cogn C th hấp, D ite Pity,

n Fn Fn FA Câu 9: Sóng siêu âm có tần số

C lớn hon 20000 Hz D trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz

Câu 10: Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (tram — bồng) khác nhau là do hai âm đó có

A tần số khác nhau B biên độ âm khác nhau

C cường độ âm khác nhau D độ to khác nhau

Câu 11: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m, gắn vào đầu dưới của một dây không dãn có chiều dải I Kích thích cho con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g thì chu ki dao động của nó được xác định bởi công thức

A.T=2x |1 g B T= |E 2n Vm c T= IZ 2n V1 D T=2n fm g

Câu 12: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8 cm Biên độ của dao động là

Câu 13: Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường chiết suất n sang môi trường chiết suất n; thì

A chỉ có hiện tượng khúc xạ nếu nị <Sna

B có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu nị < nạ

C€ luôn có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ nếu mị > nạ

D chỉ có hiện tượng phản xạ nếu nị > nạ

Câu 14: Vật A có tần số góc riêng œạ dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực F = Fgcos(@t) (Fo khong

đổi, œ thay đổi được) Trong cùng một môi trường dao động, biên độ dao động của vật A cực đại khi

A © = 0,5@o B © = 0,25@o C © = Wo D © = 2 Wo

Bui Xuan Duong — 0901 249 344 Page 9

Trang 10

Câu 15: Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đây Cu - long tăng 2 lần thì hằng số điện môi

A tăng 2 lần B giảm 4 lần € không đối D giảm 2 lần

Câu 16: Khi nói về một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, phat biéu nao sau day dung?

A Vecto van tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng

B Vecto gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

C Vecto gia tốc của vật đôi chiều khi vật có li độ cực đại

D Vecto vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 17: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

A Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường

B Quỹ đạo chuyên động của electron trong từ trường luôn là một đường tròn

C Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ

D Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích q và vận tốc v của hạt mang điện

Câu 18: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng ^ Quãng đường sóng truyền đi được trong một phần tám chu kì là

Câu 19: Một sóng cơ học có tần số f= 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là

A âm thanh B hạ âm C siêu âm D cao tần

Câu 20: Khi nguồn điện bị đoản mạch thì

A không có đòng điện qua nguồn B điện trở trong của nguồn đột ngột tăng

C dòng điện qua nguồn rất lớn D dòng điện qua nguồn rất nhỏ

Câu 21: Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r¡ = 2 cm Lực đây giữa chúng là

F, = 1,6.10?N Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F; = 2,5.10* N thi khoảng cách giữa chúng là

A tr = 1,6 cm B r; = 1,28 cm Œ r; = 1,28 m D.r; = 1,6 m

Câu 22: Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng m và dây treo có chiều dài 1 có thé thay đổi được Nếu chiều

đài dây treo là l¡, thì chu kì dao động của con lắc là 1 s Nếu chiều dài dây treo là |, thì chu kì dao động của con lắc là

2 s Nếu chiều dai con lắc là l; = 4l; + 3l; thì chu kì dao động của con lắc là

A.4s B 6s @ 58 D.3s

Câu 23: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 (kính sát mắt) Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó

phải ngồi cách nà hình xa nhất là

Câu 24: Một chất điểm dao động với phương trình x = 4cos{ St = =) (x tinh bang cm; t tinh bằng s) Quãng đường

chất điểm đi được từ thời điểm t, = 0,1 s đến thời điểm t; = 6 s là

A 84,4 cm B 237,6 cm C 333,8 cm D 234,3 cm

Câu 25: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 10 em Khi di qua li dé x = 5 cm thi vật có động năng bằng

0,3 J Độ cứng của lò xo là

Câu 26: Đẻ đo tốc độ truyền sóng v trên một sợi dây đàn hồi AB, người ta nối đầu A vào một nguồn dao động có tần

số f = 100 Hz + 0,02 % Đầu B được gắn có định Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất không dao động với kết quả d = 0,02 m + 0,82 % Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là

Câu 27: Tại tâm của một dây dẫn tròn (đặt trong không khí) mang dòng điện có cường độ 10 A, cảm ứng từ đo được

là 62,8.10 T Đường kính của dòng điện đó là

A 10 em B 22 cm C 26 cm D 20 cm

Câu 28: Một khung dây phẳng, diện tích 20 cm”, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vecto cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 30° và có độ lớn B = 2.10 T Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

sẽ dao động với biên độ

Bùi Xuân Dương - 0901 249 344 Page 10

Trang 11

A.0 mm B 5 mm C 10 mm D 2,5 mm

Câu 31: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 em M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là một chất điểm

dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M Gọi P° là ảnh của P qua thấu kính Khi P dao động theo phương

vuông góc với trục chính, biên độ 4 cm thi P’ la anh ao dao động với biên độ 8 cm Nếu P dao động dọc theo trục

chính với tan số 5 Hz, biên độ 2 cm thì P° có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s s bing

Cau 33: Mach dién kin gồm nguồn điện có suất điện động 20 V và điện trở trong 4 @ Mạch ngoài có hai điện trở

R, =5 Qva bién tré R, mac song song nhau Để công suất tiêu thụ trén R2 cue dai thi gia tri cua Rp bang

A.2Q Bo C.3Q bệ G

Câu 34: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần

lượt là A:, À2, @¡= + rad, @, = 2 rad Dao động tổng hợp có biên độ là 9 cm Khi A; có giá trị cure dai thi A, va A,

có giá trị là

A A, =9V3;A, =18 em B A, =9;A, =9V3 cm

C A, =9V3;A, =9em D A, =18;A; =9cm

Câu 35: Hai con lắc lò xo giống nhau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai dao động điều hòa cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc tại vị trí cân bằng của nó Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ 2 là 0,24 J Khi thế năng của con lắc thứ nhất

là 0,09 J thì động năng của con lac thir hai 1a

Câu 36: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây với chu kì T, biên độ A Ở thời điêm t = 0, li độ của các phân tử tại

B và C tương ứng là -5 (3 mm và 55 mm; phần tử tại trung điểm D của BC có tốc độ dao động cực đại Ở thời điểm t¡ thì tốc độ đao động của phần tử tại C và B bằng nhau và bằng = tốc độ dao động cực đại, tốc độ của phần tử

tại D bằng không Biên độ sóng là

Câu 37: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật m = 400 g, lò xo k = 40 N/m dang dao động với biên độ 5 cm Đúng lúc vật dang qua vị trí cân bằng, người ta thả nhẹ một vật khác khối lượng m” = 100 g roi thăng đứng và dính chặt vào

vật m Biên độ dao động của hệ sau đó là

Câu 38: Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là mị, mạ dao động điều

hòa cùng phương, cùng tần số, cùng cơ năng Đồ thị biểu diễn động năng E

Cau 39: Hai diém sang 1 va 2 ciing dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình dao động là xị = A¡cos(@¡t + 9)

cm, X2 = Aacos(@;t + 0) em (với Ai < A¿, @¡ > @; và 0 <@< sử Tại thời điểm ban đầu t = 0 khoảng cách giữa hai

điểm sáng là ax/3 Tại thời điểm t = At hai điểm sáng cách nhau là 2a, đồng thời chúng vuông pha Đến thời điểm

t=2At thì điểm sáng 1 trở lại vị trí đầu tiên và khi đó hai điểm sáng cách nhau 3a./3_ Tỉ số ““L bằng

@®;

A 4,0 - _ B.3,5 _ C25 D 3,0

Câu 40: Hai nguôn sóng kêt hợp A và B trên mặt chât lỏng dao động theo phuong trinh ua = acos(100zt);

u, = bcos(100zt) Tốc độ truyền sóng trên mặt chat long 1 m/s I 1a trung diém cua AB M 1a diém nam trén doan AI,

Trang 12

N là điểm nằm trên đoạn IB Biết IM = 3 em và IN = 5,5 em Số điểm nằm trên đoạn MN có biên độ cực đại và cùng pha với I (không tính ID) là

A 6 B.5 c.4 D.3

Bui Xuan Duong — 0901 249 344 Page 12

Trang 13

+ Khi chiếu một tia sáng xiên góc từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn (n¡ < n;) thì luôn

có hiện tượng phản xạ và hiện tượng khúc xạ

Trang 14

+ Khoảng cách giữa hai điêm gân nhau nhât trên dây không dao động (đã xảy ra sóng dừng) là

— Sai số tương đối của phép đo e= Be = Al T =0,84%

V

v ĐápánA

Câu 27:

Bùi Xuân Dương - 0901 249 344 Page 14

Trang 15

+ Cảm ứng từ đo dòng điện tròn gây ra tai tam B= 27.107 = R=l10 cm d=2R = 20 cm

+ Dịch chuyển S; ra xa một đoạn Ad, để đoạn này là nhỏ nhất thi

khi đó M phải nằm trên cực tiểu thứ 4

Trang 16

+ Ta có A?=A?+ A?+2A,A¿cosAp © A?—A3A¿A,+A2—81=0

—> Để phương trình trên tồn tại nghiệm A; thì A>0<> Azxa„ =18 cm

Thay giá trị A¿ vào phương trình đầu, ta tìm được A, = 943 em

— Khi thê năng của con lắc thứ nhât là 0,09 J thi : PH 0,09 =—25 Wa, =0,31J5

+ Tốc độ của vật m khi đi qua vị trí cân bằng Vọ = @A = 50 cm/s - ‹

+ Tại vị trí cân băng vật m' rơi dính vào vật m Quá trình này không làm thay đôi vị trí cân băng của hệ

Trang 17

Cau 39:

+ Với giả thuyết sau khoảng thời gian 2At dao động 1 quay trở về vi tri ban đầu — có hai trường hợp hoặc 2At = T khi

đó 1 đi đúng I vòng, hoặc 2At #T

+ Ta biểu diễn hai trường hợp tương ứng trên đường tròn Với 2At=T dễ dàng thấy rằng @¡ = @¿

+ Với trường hợp 2At # T sau khoảng thời gian At vật 1 đến biên, vật 2 khi đó đi qua vị trí cân bằng, khoảng cách giữa hai vật lúc này là 2a > A, = 2a

¬ tat acan ble?

— Theo gia thuyết bai toan: { °

Trang 18

SO GD & DT BINH DUONG ĐÈ THỊ GIỮA HK I 2017 — 2018

TRUONG THPT NGUYEN KHUYEN Môn: Vật Lý

Thời gian làm bài: 50 phút

A 107 Win BET Win’ C 10° Wim’, D 70 Win’

Câu 3: Chu ki dao động điêu hòa là

A thời gian ngắn nhât vật có l¡ độ như cũ -

B khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đên l¡ độ cực dương

Œ khoảng thời gian mà vật thực hiện một dao động toàn phân

D khoảng thời gian giữa hai lân vật đi qua vị trí cân băng

Câu 4: Suất điện động e= 220AÍ2 cos(100xt) V có

A tần số 100 Hz B giá trị hiệu dụng 220 V

Câu 5: Một con lc đơn gôm vật nặng có khôi lượng m và dây treo có chiêu dài ¢ Con lắc được treo tại nơi có gia tốc trọng trường là g Tan so cua con lac la

1 {é 1 fg

2rn\gˆ 2n Ve £ g

A 2nfC B C

Câu 6: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A tần số và bước sóng đều thay đổi

B tần số và bước sóng đều không thay đổi

C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

D tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

Câu 7: Một vật có khối lượng m = 100 g, dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s và biên độ là 10 cm Dong nang cực đại của vật là

Câu 8: Gia tốc trong dao động điều hòa biến thiên điều hòa

A cung tần số và lệch pha nhau 0,5z với vận tốc

B cùng tần số và cùng pha với li dé

C cùng tần số và ngược pha nhau với vận tốc

D luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với bình phương li độ

Câu 9: Đặt điện áp u= 25042 cos(100zt) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần

và tụ điện Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 12542 V Hệ số công suất của đoạn mạch là

A khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha

B khoảng cách giữa hai nút sóng gân nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng

C quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kì sóng

D quãng đường mà sóng truyền đi trong một tần số sóng

Câu 12: Mạch điện xoay chiều gom điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C nối tiếp Đặt giữa hai

đầu mạch một điện á ap xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số góc œ thay đổi được Thay đổi tần số góc để

hệ số công suất cực đại, ta có

A RLC = I B LC@” = l C LRo’ = 1 D RC’ = 1,

Câu 13: Điều kiện xảy ra cộng hưởng cơ là

A lực ngoài duy trì đều B không có ma sát

Œ hệ dao động có tần số riêng nhỏ D tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ

Bùi Xuân Dương - 0901 249 344 Page 18

Trang 19

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ là A, khi đi qua vị trí cân bằng có tốc độ vọ Chu kì dao động của chât điêm này là

A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

B Xây dựng nhà máy điện gân nơi tiêu thụ

C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

D Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa

Câu 18: Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, để đo điện áp giữa hai đầu

cuộn dây, người ta dùng

A ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây B ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây

C vôn kế xoay chiều mắc nói tiếp với cuộn day D vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn đây

Câu 19: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, ống dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối

tiếp, được đặt dưới điện áp xoay chiều u= Ux/2cosot Gọi Uy, Uu„ Uc lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu R, L, C Điều nào sau đây không thể xảy ra?

Câu 22: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(at + @) (x tính bang cm; t tinh bằng s) Quãng đường

vật đi được trong một chu kì là

A 12 cm B 24 cm C 6 cm D 48 cm

Câu 23: Đặt vào hai đầu mạch điện chỉ có điện dung C, một điện áp xoay chiều có tần số góc của dòng điện là œ Khi

đó

A điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy vào thời điểm xét

B dòng điện trễ pha 0,25z so với điện áp hai dau mach

C tổng trở của đoạn mạch bang Co

D điện áp trễ pha 0,5m so với cường độ dòng điện

Câu 24: Đặt điện áp u=150A/2 cos(ot + Jv vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường độ dòng điện trong

mạch có biểu thức i= 2/2 coswt A Công suất tiêu thụ của mạch bằng

A 100 W B 100\3 W C 150 W D 15042 W

Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A và tần số góc là œ Biết lò xo có độ

cứng k, vật nặng có khói lượng m Biểu thức tính năng lượng dao động của con lắc này là

A.W= Simo’ B.W= a kA C.W= 2 moA` D.W= 2 moA

Câu 26: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải

A tang hệ số tự cảm của cuộn dây B giảm điện dung của tụ điện

C tăng tần số dòng điện xoay chiêu D giảm điện trở của mạch

Câu 27: Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau là đều có

A nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm

B nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

C phần ứng là một cuộn dây

D phần ứng luôn quay, phần cảm luôn cố định

Câu 28: Cho mạch điện gôm điện trở thuần R=l5 Q, ống dây thuần cảm có độ tự cảm L Đặt vào hai đầu mạch điện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi thì tổng trở của mạch là 25 © Cảm kháng của cuộn dây là

Bui Xuan Duong — 0901 249 344 Page 19

Trang 20

-4 Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 60 ©, tụ điện C= 0 F va cu6n cam L= Oe

Câu 30: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x m có phương trình sóng

i= 4cos{ = 5 t— = }m Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó có giá trị

A 1,5 m/s B 0,5 m/s C 1 m/s D 2 ms

Câu 31: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định

Biết tần số dao động riêng của mạch là f Để tần số dao động riêng của mạch bằng 2f thì phải thay tụ điện trên bằng

một tụ điện có điện dung là

Câu 32: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 80 N/⁄m dao động điều hòa với biên độ 5 em Chọn gốc thế năng tại vị trí

cân bằng Khi tốc độ của vật bằng nửa tốc độ cực đại thì thế năng của con lắc bằng

A 5 nut, 5 bụng B 5 nut, 6 bung C 6 nut, 6 bung D 6 nut, 5 bung

Câu 35: Hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha, với tần số f = 12 Hz Điểm M nằm trên vân cực đại cách A, B những đoạn d¡ = 1§ cm, dạ = 24 cm Giữa M và đường trung trực của AB còn có hai đường vân dao động cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng

xo) như hình vẽ Khi cân bằng hai lò xo có cùng chiêu dài là 34 em Từ vị trí cân

bằng nâng vật B lên một đoạn Khi thả nhẹ thì cũng đồng thời truyền cho vật A một

tốc độ ban đầu theo phương ngang và hướng theo chiều dãn của lò xo Sau đó, hai

con lắc dao động điều hòa dọc theo trục lò xo của nó với cùng biên độ 4 cm

Khoảng cách lớn nhất của hai vật trong quá trình dao động gần nhất với giá trị nào

Câu 38: Đoạn mạch điện AB gồm điện trở R = 40 O, cuộn dây

thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nôi 200/2

tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn

định Đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu mạch AB và hai đầu điện

trở R như hình vẽ Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

1

Cau 39: Cho doan mach dién gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được và tụ điện mắc nối tiếp

Khi L = L¡ thì điện áp hai đầu mỗi phần tử là Uạ = 100 V; U¡ = 100 V; Uc = 200 V Khi L = L; thì công suất tiêu thụ

mạch đạt cực đại Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lúc này bằng

A 2002 V B 200 V C 10042 V D 400 V

Câu 40: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng cơ tại A, B cách nhau 10 cm dao động theo phương trình là

u, =U, = 2cos(20nt) (u tinh bằng cm; t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Goi Bx 1a

Bùi Xuân Dương - 0901 249 344 Page 20

Trang 21

đường thắng thuộc mặt chất lỏng vuông góc với AB tại B Điểm M trên Bx gần B nhất dao động với biên độ cực đại Khoảng cách BM xap xi bang

A 1,50 cm B 9,00 cm C 1,06 cm D 0,53 cm

Bui Xuan Duong — 0901 249 344 Page 21

Ngày đăng: 25/12/2017, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w