Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKINGTài khoản Truy vấn thông tin tài khoản Chọn Tài khoản/ Truy vấn thông tin tài khoản, ứng dụng hiển thị danh sách tài khoản của Khách hàng tại BIDV, ba
Trang 1Tài liệu Hướng dẫn sử dụng
BIDV Smart Banking
Trang 2Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
BIDV Smart Banking là dịch vụ ngân hàng trên điện thoại di động thông minh giúp khách hàng giao dịch với ngân hàng mọi lúc mọi nơi Ứng dụng do Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) và Công ty Cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam (VNPAY) hợp tác phát triển, thích hợp với tất cả các hệ điều hành iOS, Android, Windows Phone, chạy trên mọi thiết bị điện tử
smartphone, máy tính bảng… có kết nối 3G/ Wifi/ GPRS
Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Giới thiệu
Trang 3- Cài đặt ứng dụng BIDV Smart Banking trên điện thoại thông minh/ máy tính bảng.
- Điện thoại thông minh/ máy tính bảng của khách hàng sử dụng hệ điều hành iOS (iP- hone, iPad), Android (Samsung, HTC, LG, Sony, ) hoặc Windows Phone (Lumia, )
- Đồng ý với điều khoản và điều kiện sử dụng dịch vụ của BIDV.Điều kiện sử dụng các tính năng tài chính, nhiều tính năng phi tài chính
và tiện ích nâng cao:
- Có tài khoản thanh toán mở tại BIDV.
- Đăng ký sử dụng dịch vụ BIDV Smart ing
Bank-Chi tiết xem tại: www.bidvsmartbanking.vn
Điều kiện sử dụng
Trang 4Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Hướng dẫn tải và cài đặt ứng dụng
Truy cập vào App Store với hệ điều hành IOS, Google
Play với hệ điều hành Android và Store với hệ điều
hành Window Phone
Tìm kiếm ứng dụng bằng cách gõ từ khóa “BIDV
Smart Banking” vào ô tìm kiếm
Chọn biểu tượng BIDV Smart Banking, sau đó chọn Install/ Cài đặt để cài đặt ứng dụng trên thiết bị
App store Google Play Store
B.1
B.2
B.3
Trang 5Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Truy cập đường link tải ứng dụng trong tin nhắn gửi về sau khi đăng ký BIDV Smart Banking tại quầy hoặc từ tin nhắn bạn bè chia sẻ Nhấn Install/
Cài đặt để tải ứng dụng về thiết bị
Sau khi cài đặt thành công, logo của ứng dụng được thêm vào màn hình Home (Trang chủ) của thiết bị
2.Trong quá trình cài đặt & sử dụng, cần đảm bảo thiết bị được kết nối với Internet qua 3G, 3G+ (HSDPA) hoặc Wifi
3.Ứng dụng tương thích với iPhone/ iPod Touch/ iPad (iOS 7.0 trở lên), thiết bị sử dụng Android 2.2 trở lên, thiết bị sử dụng Windows Phone 8.0 trở lên
4.Ứng dụng được cung cấp hoàn toàn miễn phí, chi phí tải ứng dụng phụ thuộc vào gói cước khách hàng sử dụng (quy định bởi công ty cung cấp Internet/ mạng di động)
Trang 6Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Trang 7On-Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Điền thông tin xác thực
qua dịch vụ BIDV Online
hoặc Bankplus và nhấn
nút Tiếp tục
Nhập mã xác thực OTP được gửi đến số điện thoại đăng ký dịch vụ BIDV Online/Bankplus và nhấn nút Tiếp tục
Nhập Thông tin đăng ký dịch vụ Đăng ký thành công Quý khách đăng nhập lần đầu
bằng mật khẩu được gửi SMS đến số điện thoại nhận OTP
Trang 8Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Đăng nhập và đăng xuất
ký dịch vụ, nhấn nút Đăng nhập
Nhập và xác nhận mật khẩu mới
Nhập mã xác nhận OTP được gửi đến số điện thoại đăng ký
Khi đăng nhập thành công, ứng dụng hiển thị màn hình trang chủ, Khách hàng có thể sử dụng tất cả các chức năng của ứng dụng
Trang 9Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Mở ứng dụng, nhập Số điện thoại và Mật khẩu đăng nhập ứng dụng BIDV Smart Banking
Nhập mã xác thực OTPđể xác nhận đăng nhập trên thiết bị khác
Đăng nhập thành công, ứng dụng hiển thị màn hình trang chủ
B.1
Đăng nhập trên thiết bị khác
Trang 10Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Đăng nhập lần sau
Nhập Số điện thoại và Mật khẩu đăng nhập BIDV Smart Banking của
KH và nhấn nút Đăng nhập
KH có thể nhấn vào biểu tượng đăng nhập bằng vân tay thay thế cho nhập mật khẩu (khi đã cài đặt bật đăng nhập bằng vân tay trên ứng dụng)
Trang 11Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
KH nhấn vào biểu tượng
đăng xuất hoặc nhấn nút
Back trên thiết bị (nếu có)
để đăng xuất ứng dụng
Đăng xuất
Trang 13Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Tài khoản
Truy vấn thông tin tài khoản
Chọn Tài khoản/ Truy vấn thông tin tài khoản, ứng dụng hiển
thị danh sách tài khoản của Khách hàng tại BIDV, bao gồm:
Tài khoản thanh toán, Tài khoản tiết kiệm, Tài khoản tiết kiệm
không kỳ hạn, Tài khoản Tiền vay
Để truy vấn, nhấn chọn tài khoản muốn xem, ứng dụng sẽ hiển thị thông tin chi tiết tài khoản
Trang 14Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Truy vấn lịch sử giao dịch
Chọn Tài khoản/Truy vấn lịch sử giao dịch, ứng dụng hiển thị danh sách tài khoản gồm: Tài khoản thanh toán, Tài khoản tiết kiệm, Tài khoản vay Nhấn chọn tài khoản muốn truy vấn
Trang 15Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Nhấn chọn 1 giao dịch để xem chi tiết
Hiển thị 10 giao dịch gần
nhất tính trong khoảng thời
gian 1 năm Kéo màn hình
lên trên để xem các giao dịch
tiếp theo Thời gian tối đa
truy vấn lịch sử giao dịch là 1
năm tính đến ngày hiện tại.
Đối với truy vấn Tài
khoản thanh toán, tài
khoản tiết kiệm, tài
khoản vay:
Lưu ý:
Lưu ý: Quý khách có thể tìm kiếm chính xác giao dịch trong số các giao dịch hệ thống đã trả về bằng cách nhập
thông tin tìm kiếm: ngày, nội dung, số tiền
Trang 16Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chuyển tiền
Chuyển tiền nội bộ BIDV-cùng chủ tài khoản
Chọn Chuyển tiền Chọn Chuyển tiền nội bộ
BIDV Chọn tab: Cùng chủ tài khoản.Chọn Tài khoản trích nợ
Chọn Tài khoản thụ hưởngNhập số tiền
Nhập nội dungNhấn Tiếp tục
Trang 17Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Kiểm tra lại thông
Nhấn Tạo mới Giao dịch nếu KH cần thực hiện 1 Giao dịch Chuyển tiền khác
B.5
Trang 18Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chuyển tiền nội bộ BIDV-khác chủ tài khoản
Chọn tab: Cùng khác chủ tài khoản
Chọn Tài khoản trích nợChọn/Nhập Tài khoản thụ hưởng (nhấn Kiểm tra để hiển thị tên chủ tài khoản thụ hưởng)
Nhập số tiềnNhập nội dungNhấn Tiếp tục
B.2
Chọn Chuyển tiền / Chuyển tiền nội bộ BIDV
B.1
Trang 19Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Màn hình hiển thị kết quả Chuyển tiền thành công Nhấn Tạo mới Giao dịch nếu cần thực hiện 1 giao dịch khác
B.4
Kiểm tra thông tin giao
dịch, nhập Mã xác thực
OTP, chọn Tiếp tục để xác
nhận (Nếu muốn thay đổi
thông tin giao dịch, chọn
Quay lại)
B.3
Trang 20Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chuyển tiền nhanh 24/7
Chọn Chuyển tiền /
Chuyển tiền nhanh 24/7 Chọn Chuyển đến TK hoặc Chuyển đến Thẻ
Nhập tài khoản thụ hưởng hoặc Số thẻ thụ hưởng, nhấn Kiểm tra để hiện tên người thụ hưởng
Nhập Số tiền, Nội dung, Email người thụ hưởng
Kiểm tra thông tin giao dịch, nhập Mã xác thực OTP, chọn Tiếp tục để xác nhận (Nếu muốn thay đổi thông tin giao dịch, chọn Quay lại)
Màn hình hiển thị kết quả Chuyển tiền thành công Nhấn Tạo mới Giao dịch nếu cần thực hiện 1 giao dịch khác
Ghi chú:
Lưu thông tin tài khoản nhận Các lần chuyển tiền sau, chỉ cần chọn trong danh bạ
Trang 21Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chọn Chuyển tiền / Chuyển tiền trong nước
B.1
Chuyển tiền trong nước
Trang 22Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Hiển thị kết quả Chuyển tiền thành công Nhấn nút Tạo mới Giao dịch nếu cần giao dịch tiếp
Ghi chú:
Lưu thông tin tài khoản nhận Các lần chuyển tiền sau, chỉ cần chọn trong danh bạ
B.4
Trang 23Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chọn Chuyển tiền / Chuyển tiền từ thiện
B.1
Chuyển tiền từ thiện
Trang 24Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Hiển thị kết quả Chuyển tiền thành công Nhấn nút Tạo mới Giao dịch nếu cần thực hiện 1 giao dịch chuyển tiền khác
Trang 25Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chọn Tiết kiệm / Chọn Gửi tiền gửi có kỳ hạn
B.1
Tiết kiệm
-Gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn
Trang 26Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Kiểm tra thông tin giao dịch, nhập Mã xác thực OTP, chọn Tiếp tục để xác nhận (Nếu muốn thay đổi thông tin giao dịch, chọn Quay lại)
Hiển thị kết quả giao dịch thành công
Lưu ý:
KH có thể mở tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn đối với
loại tiền tệ VND, USD, EUR
Số tiền mở tiết kiệm tối thiểu/tối đa đối với mỗi loại
tiền tệ theo quy định của Ngân hàng
Chọn tài khoản trích nợChọn kỳ hạn
Nhập số tiền gửiChọn phương thức đáo hạn
Chọn Tài khoản trả lãi (nếu có)
Nhập nội dung gửi tiết kiệm
B.2
Trang 27Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chọn Tiết kiệm / Chọn Rút tiền gửi có kỳ hạn
B.1
Rút tiền tiết kiệm có kỳ hạn
Trang 28Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Kiểm tra thông tin giao dịch, nhập Mã xác thực OTP, chọn Tiếp tục để xác nhận (Nếu muốn thay đổi thông tin giao dịch, chọn Quay lại)
Hiển thị kết quả giao dịch thành công
Lưu ý:
KH có thể rút tiết kiệm với số tiền tối thiểu/tối đa của
từng loại số tiết kiệm theo quy định của Ngân hàng Số
dư gốc còn lại sau rút phải lớn hơn hoặc bằng Số tiền
rút tối thiểu
Nếu đã rút 1 phần trước hạn quá số lần cho phép, KH
cần tất toán nếu muốn rút trước hạn
Chọn tài khoản tiết kiệm cần rút, Tài khoản ghi cóNhập số tiền rút (Khách hàng có thể tính lãiNhập nội dung giao dịch
B.2
Trang 29Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chọn chức năng Thanh toán / Chọn dịch vụ cần thanh toán
B.1
Thanh toán hoá đơn
Trang 30Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Kiểm tra thông tin và nhập mã xác thực OTP để hoàn tất
Trang 31Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chọn TTHĐ Định kỳ / Chọn Đăng ký
B.1
Thanh toán hoá đơn tự động -Đăng ký
Trang 32Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
KH kiểm tra thông tin đăng ký
Nhập OTP và nhấn “Xác nhận”
B.3
Hiển thị kết quả đăng ký TTHĐ định kỳ thành công
KH nhấn “Tạo mới giao dịch”
nếu muốn đăng ký thanh toán định kỳ cho hóa đơn khác
KH nhập thông tin Đăng
Trang 33Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Thanh toán hoá đơn tự động
-Danh sách đăng ký
Chọn “Danh sách đăng ký TTHĐ”
B.1
Trang 34Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Hướng dẫn tải và cài đặt ứng dụng
KH có thể Xóa / Vấn tin lịch sử gạch nợ của hóa đơn
đã đăng ký TTHĐ định kỳ
B.3
Hiển thị danh sách các lệnh đăng ký TTHĐ định kỳ thành công
KH có thể xem lại thông tin đăng ký khi nhấn vào mỗi lệnh đăng ký
B.2
Trang 35Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Hệ thống cập nhật yêu cầu
và gửi kết quả thông báo xóa lệnh đăng ký TTHĐ định kỳ thành công
Trang 36Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Nạp tiền điện thoại
Chọn Nạp tiền điện thoại Chọn Tài khoản trích nợ
Để nạp cho chính số điện thoại đăng ký BIDV Smart Banking, có thể để trống ô Nhập số điện thoại
Chọn Mệnh giá cần nạp
Để nạp cho người có trong Danh bạ điện thoại, nhấn vào Mũi tên
Kiểm tra thông tin giao dịch, nhập Mã xác thực OTP, chọn Tiếp tục để xác nhận
Màn hình hiển thị kết quả Giao dịch thành côngNhấn Tạo mới Giao dịch nếu cần nạp tiền tiếp
Trang 37Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Dịch vụ thẻ- Truy vấn thông tin thẻ
Chọn Dịch vụ thẻ / Truy
vấn thông tin thẻ Hiển thị danh sách các thẻ của KH mở tại BIDV (Thẻ ghi nợ nội địa, Thẻ ghi nợ quốc tế, Thẻ tín dụng)` KH có thể: Xem chi tiết thẻ, Lịch sử giao dịch, Sao kê thẻ ở mỗi thẻ tương ứng
Trang 38Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chi tiết thẻ GNQT
KH có thể thao tác nhanh các chức năng từ thẻ GNQT khi nhấn vào icon “+”
B.4
Chi tiết thẻ Tín dụng KH
có thể thao tác nhanh các chức năng từ thẻ Tín dụng khi nhấn vào icon “+”
Chi tiết thẻ GNNĐ
KH có thể thao tác nhanh các
chức năng từ thẻ GNNĐ khi
nhấn vào icon “+”
Trang 39Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
KH nhấn vào 1 giao dịch, hiển thị thông tin chi tiết giao dịch
giao dịch theo Nội
dung, số tiền, Ngày
Trang 40Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Sao kê thẻ tín dụng quốc tế
KH nhấn vào nút “Sao
kê” tại màn hình Thông
tin thẻ BIDV
Hiển thị danh sách các kỳ sao kê (12 kỳ sao kê gần nhất tính theo tháng hiện tại)
Hiển thị thông tin chi tiết của
kỳ sao kê Chi tiết 1 giao dịch trong kỳ sao kê
Trang 41Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Khóa - Mở khóa thẻ
KH chọn số thẻ cần thực hiện
Trang 42Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
KH chọn yêu cầu được
phép thực hiện của số thẻ
và nhấn “Tiếp tục”
Nhập OTP xác thực và nhấn “Tiếp tục” Hiển thị kết quả “Khóa/Mở khóa thẻ” thành công
Trang 43Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Khóa/
Mở khóa Thanh toán trực tuyến và GD không xuất trình thẻ
KH chọn số thẻ cần thực hiện
Trang 44Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
KH chọn yêu cầu được
phép thực hiện của số thẻ
và nhấn “Tiếp tục”
Nhập OTP xác thực và nhấn “Tiếp tục” Hiển thị kết quả “Khóa /Mở khóa Thanh toán trực
tuyến và GD không xuất trình thẻ” thành công
Trang 45Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Thay đổi tài khoản liên kết thẻ
Chọn chức năng “Thay
đổi tài khoản liên kết thẻ” Chọn 1 số thẻ và chọn/bỏ chọn các số tài khoản liên
kết với thẻ
Nhập OTP xác thực và nhấn “Tiếp tục” Hiển thị kết quả “Cập nhật tài khoản liên kết
thành công”/
Lưu ý:
- Chức năng Thay đổi tài khoản liên kết thẻ chỉ áp dụng đối với thẻ GNNĐ
- Không được phép bỏ chọn liên kết của tài khoản chính do hệ thống trả về
- Chỉ được phép liên kết tối đa 8 tài khoản
- Không được phép bỏ chọn tài khoản liên kết khi đang là tài khoản chính
- Không được phép bỏ chọn đối với tài khoản liên kết là ngoại tệ
Trang 46Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Kích hoạt lại PIN
Chọn “Kích hoạt lại PIN” Chọn 1 số thẻ, chọn yêu cầu
thực hiện và nhấn “Tiếp tục” Nhập OTP xác thực và nhấn “Tiếp tục” Hiển thị kết quả “Kích hoạt lại PIN thành công”
Lưu ý:
- Chức năng Kích hoạt lại PIN chỉ áp dụng cho thẻ GNQT/TDQT
Trang 47Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Chi nhánh BIDV được yêu cầu sẽ tiếp nhận và xử
lý yêu cầu đăng ký dịch vụ của KH
Trang 48Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Hướng dẫn tải và cài đặt ứng dụng
Trang 49Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
QR
Pay-Chuyển khoản bằng mã QR
Tại trang chủ Chọn QR Pay
Thực hiện di chuyểncamera đến vùng chứa mã QR
Chọn mã QR từ thư viện ảnh
đã lưu bằng cách nhấn vào icon thư viện , sau đó chọn một ảnh QR trong album ảnh của thiết bị
Trang 50Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Số tài khoản đã lưu trên QR
được fill vào Tài khoản thụ
hưởng
KH nhập thông tin số tiền,
nội dung giao dịch và nhấn
“Tiếp tục”
KH thực hiện kiểm tra lại thông tin và xác thực (qua hình thức xác thực tương ứng)
Hiển thị kết quả chuyển tiền thành công
Trang 51Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Tạo mã QR của tôi
Tại trang chủ Chọn QR
Pay / Tạo QR của tôi Chọn tài khoản thanh toán để tạo mã QR Màn hình hiển thị mã QR của quý khách được tạo Chọn lưu vào thư viện hoặc chia sẻ với bạn bè
Trang 52Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Báo cáo giao dịch
Chọn Báo cáo giao dịch Chọn Loại giao dịch và Tài
khoảnChọn khoảng thời gian cần xem báo cáo
(Thời gian tra cứu tối đa là
30 ngày)
Danh sách các giao dịch được tìm kiếm Chi tiết 1 giao dịch
Trang 53Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Thông tin ngân hàng
Hộp thư lưu trữ các thông tin Ngân hàng gửi về ứng dụng: Tin thông báo, tin khuyến mại,…
B.2
Chọn Tiện ích khác / Thông tin Ngân hàng
B.1
Trang 54Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
KH có thể chọn vị trí tìm kiếm theo khu vực: Tỉnh thành, Quận huyện
B.2
KH có thể lọc địa điẻm: ATM/ Chi nhánh theo nhu cầu tra cứu
B.1
Tra cứu ATM/ Chi nhánh
Trang 55Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Tra cứu tỷ giá
Cách 1: Chọn tra cứu tỷ giá ở màn hình đăng nhậpCách 2: Tại màn hình trang chủ sau khi đăng nhập chọn Tiện ích khác / Tra cứu tỷ giá
Tham khảo danh sách
tỷ giá ngoại tệ tại BIDV niêm yết
Hỗ trợ quy đổi nhanh số tiền của các loại ngoại tệ với nhau
Trang 56Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Tra cứu lãi suất
Chọn Tra cứu lãi suất Chọn loại tiền muốn tra cứu lãi suất Ứng dụng sẽ hiển thị chi
tiết lãi suất theo từng kỳ hạn của loại tiền đã chọn Quý khách có thể sử dụng công cụ hỗ trợ tính toán
lãi suất
Trang 57Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Trang 58Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Nhập thông tin hành
khách và thông tin liên
hệ
Xác nhận thông tin đặt vé Thông báo kết quả đặt vé Tin nhắn OTT thông báo
Mã thanh toán được gửi tới ứng dụng
Trang 59Hướng dẫn sử dụng BIDV SMART BANKING
Danh mục đầu tư
Chọn Tiện ích khác / Danh mục đầu tư: KH xem thông tin biến động tăng/giảm chỉ số chứng khoán tại 5 sàn phổ biến:
HOSE, HNX, UPCOM, VN30 và HNX30
Nhấn vào sàn cần xem chi tiết thông tin
B.1