1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ke toan chi phi thue TNDN.pdf

41 494 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Chi Phí Thuế TNDN
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 222,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ke toan chi phi thue TNDN

Trang 1

CH ƯƠ NG 8: K TOÁN CHI PHÍ Ế

KINH DOANH, CHI PHÍ THU THU Ế

NH P DOANH NGHI P VÀ XÁC Ậ Ệ

Đ NH K T QU KINH DOANH Ị Ế Ả

Trang 2

8.1 CHI PHÍ S N XU T, KINH DOANHẢ Ấ

Các tài kho n thu c lo i 6 dùng đ ph n ánh chi ả ộ ạ ể ảphí s n xu t, kinh doanh, tính giá thành s n ph m, ả ấ ả ẩ

d ch v (Trị ụ ường h p doanh nghi p áp d ng ợ ệ ụ

phương pháp h ch toán hàng t n kho theo ạ ồ

phương pháp ki m kê đ nh kỳ); ể ị

Ph n ánh giá tr hàng hoá, v t t mua vào, tr giá ả ị ậ ư ị

v n c a s n ph m, hàng hoá, lao v , d ch v bán ố ủ ả ẩ ụ ị ụra;

Ph n ánh chi phí tài chính; ph n ánh chi phí bán ả ảhàng và chi phí qu n lý doanh nghi p c a các ả ệ ủ

doanh nghi p s n xu t, kinh doanh thu c các ệ ả ấ ộ

ngành và các thành ph n kinh t ầ ế

Trang 3

M i doanh nghi p, m i đ n v k toán ch có th ỗ ệ ỗ ơ ị ế ỉ ể

áp d ng m t trong hai phụ ộ ương pháp h ch toán ạhàng t n kho, ho c phồ ặ ương pháp kê khai thường xuyên, ho c phặ ương pháp ki m kê đ nh kỳ Khi ể ịdoanh nghi p đã l a ch n phệ ự ọ ương pháp h ch toán ạhàng t n kho nào đ áp d ng t i doanh nghi p, thì ồ ể ụ ạ ệ

phương pháp đó ph i đả ược áp d ng nh t quán ít ụ ấ

nh t trong m t niên đ k toán.ấ ộ ộ ế

Đ i v i doanh nghi p áp d ng phố ớ ệ ụ ương pháp ki m ể

kê đ nh kỳ: Cu i kỳ k toán ph i ti n hành ki m kê ị ố ế ả ế ể

đ xác đ nh giá tr thành ph m, hàng hoá, nguyên ể ị ị ẩ

li u, v t li u t n kho cu i kỳ Trên c s k t qu ệ ậ ệ ồ ố ơ ở ế ả

ki m kê xác đ nh giá tr hàng t n kho đ u kỳ, cu i ể ị ị ồ ầ ố

kỳ, và tr giá v t t , hàng hoá mua vào trong kỳ đ ị ậ ư ểxác đ nh tr giá v t t , hàng hoá xu t s d ng ị ị ậ ư ấ ử ụ

trong quá trình s n xu t, kinh doanh và tr giá v n ả ấ ị ố

c a hàng hoá, s n ph m, d ch v đã xu t bán ủ ả ẩ ị ụ ấ

trong kỳ

Trang 4

Đ i v i các tài kho n dùng đ t ng h p chi phí s n ố ớ ả ể ổ ợ ả

Đ i v i các tài kho n dùng đ t ng h p chi phí s n ố ớ ả ể ổ ợ ả

xu t, kinh doanh và tính giá thành s n ph m, d ch ấ ả ẩ ị

xu t, kinh doanh và tính giá thành s n ph m, d ch ấ ả ẩ ị

v nh Tài kho n 154 “Chi phí s n xu t, kinh ụ ư ả ả ấ

v nh Tài kho n 154 “Chi phí s n xu t, kinh ụ ư ả ả ấ

doanh d dang” (Theo phở ương pháp kê khai

doanh d dang” (Theo phở ương pháp kê khai

thường xuyên), Tài kho n 631 “Giá thành s n ả ả

thường xuyên), Tài kho n 631 “Giá thành s n ả ả

xu t” (Theo phấ ương pháp ki m kê đ nh kỳ) thì ể ị

xu t” (Theo phấ ương pháp ki m kê đ nh kỳ) thì ể ị

ngoài vi c h ch toán t ng h p, còn ph i h ch toán ệ ạ ổ ợ ả ạ

ngoài vi c h ch toán t ng h p, còn ph i h ch toán ệ ạ ổ ợ ả ạ

chi ti t theo n i phát sinh chi phí: Phân xế ơ ưởng, t , ổ

chi ti t theo n i phát sinh chi phí: Phân xế ơ ưởng, t , ổ

đ i s n xu t, b ph n s n xu t, theo s n ph m, ộ ả ấ ộ ậ ả ấ ả ẩ

đ i s n xu t, b ph n s n xu t, theo s n ph m, ộ ả ấ ộ ậ ả ấ ả ẩ

nhóm s n ph m, d ch v , ả ẩ ị ụ

nhóm s n ph m, d ch v , ả ẩ ị ụ

Đ i v i nh ng chi phí s n xu t, kinh doanh không Đ i v i nh ng chi phí s n xu t, kinh doanh không ố ớố ớ ữữ ảả ấấ

có kh năng h ch toán tr c ti p vào các đ i tả ạ ự ế ố ượng

có kh năng h ch toán tr c ti p vào các đ i tả ạ ự ế ố ượng

ch u chi phí nh : Chi phí s n xu t chung , thì ị ư ả ấ

ch u chi phí nh : Chi phí s n xu t chung , thì ị ư ả ấ

trước h t ph i t p h p các chi phí này vào tài ế ả ậ ợ

trước h t ph i t p h p các chi phí này vào tài ế ả ậ ợ

kho n t p h p chi phí, sau đó ti n hành phân b ả ậ ợ ế ổ

kho n t p h p chi phí, sau đó ti n hành phân b ả ậ ợ ế ổ

chi phí s n xu t, kinh doanh đã t p h p cho các ả ấ ậ ợ

chi phí s n xu t, kinh doanh đã t p h p cho các ả ấ ậ ợ

đ i tố ượng ch u chi phí theo các tiêu th c phù h p.ị ứ ợ

đ i tố ượng ch u chi phí theo các tiêu th c phù h p.ị ứ ợ

Trang 5

– Giá v n hàng bánố

Tài kho n 632ả

Tr giá v n c a s n ph m, hàng hóa, d ch v đã bán ị ố ủ ả ẩ ị ụtrong kỳ

Chi phí nguyên li u, v t li u, chi phí nhân công vệ ậ ệ ượt trên m c bình thứ ường và chi phí s n xu t chung c ả ấ ố

đ nh không phân b đị ổ ược tính vào giá v n hàng bán ốtrong kỳ;

Các kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi ả ụ ấ ủ ồ

tr ph n b i thừ ầ ồ ường do trách nhi m cá nhân gây ra;ệ

Chi phí xây d ng, t ch TSCĐ vự ự ế ượt trên m c bình ứ

thường không được tính vào nguyên giá TSCĐ h u ữ

hình t xây d ng, t ch hoàn thành;ự ự ự ế

Trang 6

S trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho ố ậ ự ả ồ

(Chênh l ch gi a s d phòng gi m giá hàng t n ệ ữ ố ự ả ồkho ph i l p năm nay l n h n s d phòng đã l p ả ậ ớ ơ ố ự ậnăm trước ch a s d ng h t).ư ử ụ ế

S kh u hao BĐS đ u t trích trong kỳ;ố ấ ầ ư

Chi phí s a ch a, nâng c p, c i t o BĐS đ u t ử ữ ấ ả ạ ầ ưkhông đ đi u ki n tính vào nguyên giá BĐS đ u ủ ề ệ ầ

Trang 7

Kho n hoàn nh p d phòng gi m giá hàng t n ả ậ ự ả ồ kho cu i năm tài chính (Chênh l ch gi a s d ố ệ ữ ố ự phòng ph i l p năm nay nh h n s đã l p ả ậ ỏ ơ ố ậ năm tr ướ c).

Tr giá hàng bán b tr l i nh p kho ị ị ả ạ ậ

K t chuy n giá v n c a s n ph m, hàng hóa, ế ể ố ủ ả ẩ

d ch v đã bán trong kỳ sang Tài kho n 911 ị ụ ả

“Xác đ nh k t qu kinh doanh”; ị ế ả

K t chuy n toàn b chi phí kinh doanh BĐS ế ể ộ

đ u t phát sinh trong kỳ đ xác đ nh k t qu ầ ư ể ị ế ả

ho t đ ng kinh doanh; ạ ộ

Trang 8

Chi t kh u thanh toán cho ngế ấ ười mua;

Các kho n l do thanh lý, nhả ỗ ượng bán các kho n ả

Trang 9

doanh.

Trang 10

 Chi phí qu n lý doanh nghi p;ả ệ

 Chi phí kinh doanh b t đ ng s n;ấ ộ ả

 Chi phí đ u t xây d ng c b n;ầ ư ự ơ ả

 Các kho n chi phí đả ược trang tr i b ng ngu n ả ằ ồ

kinh phí khác;

 Chi phí tài chính khác

Trang 11

– Chi phí bán hàng

Tài kho n 641ả

Tài kho n này dùng đ ph n ánh các chi phí th c ả ể ả ự

t phát sinh trong quá trình bán s n ph m, hàng ế ả ẩhoá, cung c p d ch vấ ị ụ

Tài kho n 641 đả ược m chi ti t theo t ng n i dung ở ế ừ ộchi phí Tuỳ theo đ c đi m kinh doanh, yêu c u ặ ể ầ

qu n lý t ng ngành, t ng doanh nghi p, Tài kho n ả ừ ừ ệ ả

641 có th để ược m thêm m t s n i dung chi phí ở ộ ố ộ

Cu i kỳ, k toán k t chuy n chi phí bán hàng vào ố ế ế ểbên N Tài kho n 911 "Xác đ nh k t qu kinh ợ ả ị ế ả

doanh"

Trang 12

– Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ

Tài kho n 642ả

Tài kho n này dùng đ ph n ánh các chi phí qu n ả ể ả ả

lý chung c a doanh nghi p ủ ệ

Tài kho n 642 đả ược m chi ti t theo t ng n i dung ở ế ừ ộchi phí theo quy đ nh.ị

Tuỳ theo yêu c u qu n lý c a t ng ngành, t ng ầ ả ủ ừ ừ

doanh nghi p, Tài kho n 642 có th đệ ả ể ược m ở

thêm m t s tài kho n c p 2 đ ph n ánh các n i ộ ố ả ấ ể ả ộdung chi phí thu c chi phí qu n lý doanh nghi p ộ ả ở ệ

Cu i kỳ, k toán k t chuy n chi phí qu n lý doanh ố ế ế ể ảnghi p vào bên N Tài kho n 911 "Xác đ nh k t ệ ợ ả ị ế

qu kinh doanh".ả

Trang 13

Chi phí qu n lý doanh nghi p bao g m ả ệ ồ

Chi phí nhân liên qu n lý ả

Trang 14

 Thu thu nh p hi n hành là s thu thu ế ậ ệ ố ế

nh p doanh nghi p ph i n p (ho c thu h i ậ ệ ả ộ ặ ồ

được) tính trên thu nh p ch u thu và thu ậ ị ế ế

su t thu thu nh p doanh nghi p c a năm ấ ế ậ ệ ủ

Trang 15

 - Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p ế ậ ệ ả ộ

tính vào chi phí thu thu nh p doanh ế ậ

nghi p hi n hành phát sinh trong năm;ệ ệ

 - Thu thu nh p doanh nghi p c a các ế ậ ệ ủ

năm trước ph i n p b sung do phát hi n ả ộ ổ ệ

sai sót không tr ng y u c a các năm trọ ế ủ ước

được ghi tăng chi phí thu thu nh p doanh ế ậ

nghi p hi n hành c a năm hi n t i.ệ ệ ủ ệ ạ

Trang 16

Bên Có:

 - S thu thu nh p doanh nghi p th c t ố ế ậ ệ ự ế

ph i n p trong năm nh h n s thu thu ả ộ ỏ ơ ố ế

nh p t m ph i n p đ ậ ạ ả ộ ượ c gi m tr vào chi ả ừ

phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành ế ậ ệ ệ

đã ghi nh n trong năm; ậ

Trang 17

Bên Có:

- S thu thu nh p doanh nghi p ph i ố ế ậ ệ ả

n p đ ộ ượ c ghi gi m do phát hi n sai sót ả ệ

không tr ng y u c a các năm tr ọ ế ủ ướ c

đ ượ c ghi gi m chi phí thu thu nh p ả ế ậ

doanh nghi p hi n hành trong năm hi n ệ ệ ệ

t i; ạ

 - K t chuy n chi phí thu thu nh p ế ể ế ậ

doanh nghi p hi n hành vào bên N Tài ệ ệ ợ

kho n 911 – “Xác đ nh k t qu kinh ả ị ế ả

doanh”.

Trang 18

   8211   3334

111,112

(1) (2)

+ H àng quý xác định thuế TND N tạm  phải  nộp và thực hiện nộp thuế

+ C uối năm  tài chính thực hiện hạch toán  thuế TN DN  và ghi nhận các khoản sai sót  không trọng yếu:

   8211   3334

111,112

(1) (2)

(3)

Trang 19

+ Cuối năm tài chính kết

chuyển chi phí thuế TNDN hiện

hành:

 - Nếu TK 8211 số phát sinh nợ

> số phát sinh có:

 Nợ TK 911

 Có TK 8211

 - Nếu TK 8211 số phát sinh nợ

< số phát sinh có:

 Nợ TK 8211

 Có TK 911

Trang 20

8.2.2 K toán Tài s n thu TN hoãn l iế ả ế ạ

2.1 Khái ni m, ph ệ ươ ng pháp tính:

 Tài s n thu thu nh p hoãn l i là thuả ế ậ ạ ế

 thu nh p doanh nghi p s đậ ệ ẽ ược hoàn

l i trong tạ ương lai tính trên các kho n: ả

Chênh l ch t m th i đệ ạ ờ ược kh u tr , giá ấ ừ

tr đị ược kh u tr chuy n sang các năm ấ ừ ể

sau c a các kho n l tính thu ch a sủ ả ỗ ế ư ử

 d ng và giá tr đụ ị ược kh u tr chuy n ấ ừ ể

Sang các năm sau c a các kho n u đãiủ ả ư

 thu ch a s d ng.ế ư ử ụ

Trang 21

Chênh l ch t m th i ệ ạ ờ :

 Là kho n chênh l ch gi a giá tr ghi s ả ệ ữ ị ổ

c a các kho n m c tài s n hay n ph i ủ ả ụ ả ợ ả

tr trong BCĐKT v i c s tính thu thu ả ớ ơ ở ế

nh p c a các kho n m c này Chênh ậ ủ ả ụ

l ch t m th i có th là: ệ ạ ờ ể CLTT đ ượ c kh u ấ

tr ho c CLTT ph i ch u thu TNDN ừ ặ ả ị ế

Trang 22

a- Chênh l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr : ấ ừ

Là các kho n chênh l ch t m th i ả ệ ạ ờ làm phát sinh các kho n đ ả ượ c kh u tr ấ ừ khi xác đ nh thu nh p ch u thu TNDN ị ậ ị ế trong t ươ ng lai khi mà giá tr ghi s c a ị ổ ủ các kho n m c tài s n ho c n ph i ả ụ ả ặ ợ ả

tr liên quan đ ả ượ c thu h i hay đ ồ ượ c thanh toán.

Trang 23

+ Chênh l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr ấ ừ thông th ườ ng phát sinh t các kho n: ừ ả

(1) Chi phí trích tr ướ c

 Trích tr ướ c chi phí s a ch a l n ử ữ ớ TSCĐ

 Trích tr ướ c chi phí lãi vay tr sau ả

- dài h n (g m c lãi trái phi u tr ) ạ ồ ả ế ả

Trang 24

+ Chênh l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr ấ ừ thông th ườ ng phát sinh t các kho n: ừ ả

(2) Chi phí kh u hao TSCĐ theo k toán ấ ế

Trang 25

+ Ph ươ ng pháp xác đ nh tài s n thu thu ị ả ế

nh p hoãn l i t chênh l ch t m th i ậ ạ ừ ệ ạ ờ

đ ượ c kh u tr : ấ ừ

 Tài s n thu thu nh p hoãn l i tính trên ả ế ậ ạ

chênh l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr ấ ừ =Chênh

l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr x Thu su t ấ ừ ế ấ thu thu nh p doanh nghi p hi n hành ế ậ ệ ệ

Trang 26

b- Giá tr đ ị ượ c kh u tr chuy n sang các ấ ừ ể năm sau c a các kho n l tính thu ch a s ủ ả ỗ ế ư ử

d ng ụ

Trang 27

+ Ph ươ ng pháp xác đ nh tài s n thu thu ị ả ế

nh p hoãn l i phát sinh t các kho n l ậ ạ ừ ả ỗ

ch a s d ng ư ử ụ

sau:

Trang 28

l i nhu n tính thu thu nh p trong t ợ ậ ế ậ ươ ng lai

đ s d ng các kho n u đãi thu ch a s ể ử ụ ả ư ế ư ử

d ng t các năm tr ụ ừ ướ c đó

Trang 29

+ Ph ươ ng pháp xác đ nh giá tr tài s n ị ị ả thu thu nh p hoãn l i phát sinh t các ế ậ ạ ừ kho n u đãi thu ch a s d ng: ả ư ế ư ử ụ

các kho n u đãi thu ch a s d ng trong ả ư ế ư ử ụ năm tài chính hi n hành đ ệ ượ c xác đ nh theo ị công th c: ứ

Tài s n thu thu nh p hoãn l i tính trên ả ế ậ ạ các kho n u đãi thu ch a s d ng = ả ư ế ư ử ụ Giá tr đ ị ượ c kh u tr c a các kho n u đãi ấ ừ ủ ả ư thu ch a s d ng x Thu su t thu thu ế ư ử ụ ế ấ ế

nh p doanh nghi p hi n hành ậ ệ ệ

Trang 31

2.3 Phương pháp hạch toán:

xác đ nh tài s n thu thu nh p hỗn l i” (Bi u ị ả ế ậ ạ ể

s 5): ố

+ N u tài s n thu thu nh p hỗn l i phát ế ả ế ậ ạ

sinh trong năm l n h n tài s n thu thu nh p ớ ơ ả ế ậ

hỗn l i đ ạ ượ c hồn nh p trong năm, k tốn ậ ế

ghi nh n b sung giá tr tài s n thu thu nh p ậ ổ ị ả ế ậ hỗn l i là s chênh l ch gi a s tài s n thu ạ ố ệ ữ ố ả ế

thu nh p hỗn l i phát sinh l n h n s đ ậ ạ ớ ơ ố ượ c

hồn nh p trong năm, ghi: ậ

N TK 243 – Tài s n thu thu nh p hỗn l i ợ ả ế ậ ạ

Cĩ TK 8212 – Chi phí thu thu nh p ế ậ

doanh nghi p hỗn l i ệ ạ

Trang 32

2.3 Phương pháp hạch toán:

+ N u tài s n thu thu nh p hỗn l i phát ế ả ế ậ ạ sinh trong năm nh h n tài s n thu thu ỏ ơ ả ế

nh p hỗn l i đ ậ ạ ượ c hồn nh p trong năm, ậ

k tốn ghi gi m tài s n thu thu nh p ế ả ả ế ậ

hỗn l i là s chênh l ch gi a s tài s n ạ ố ệ ữ ố ả thu thu nh p hỗn l i phát sinh nh h n ế ậ ạ ỏ ơ

s đ ố ượ c hồn nh p trong năm: ậ

N TK 8212 – Chi phí thu thu nh p ợ ế ậ doanh nghi p hỗn l i ệ ạ

Cĩ TK 243 – Tài s n thu thu ả ế

nh p hỗn l i ậ ạ

Trang 33

2.3 Phương pháp hạch toán:

 Trường h p tài s n thu thu nh p hỗn l i ợ ả ế ậ ạ

phát sinh t vi c áp d ng h i t chính sách k ừ ệ ụ ồ ố ế

tốn ho c đi u ch nh h i t sai sĩt tr ng y u ặ ề ỉ ồ ố ọ ế

c a các năm trủ ước:

N u ph i đi u ch nh tăng tài s n thu ế ả ề ỉ ả ế

thu nh p hỗn l i, ghi: ậ ạ

 Tăng s d N đ u năm TK 243 – Tài s n ố ư ợ ầ ả

thu thu nh p hỗn l iế ậ ạ

Trang 34

tương lai tính trên các kho n chênh l ch ả ệ

t m th i ph i ch u thu thu nh p doanh ạ ờ ả ị ế ậnghi p trong năm hi n hành.ệ ệ

Trang 35

làm phát sinh thu nh p ch u thu khi ậ ị ế

xác đ nh thu nh p ch u thu thu nh p ị ậ ị ế ậ doanh nghi p trong t ệ ươ ng lai khi mà

giá tr ghi s c a các kho n m c tài ị ổ ủ ả ụ

s n ho c n ph i tr liên quan đ ả ặ ợ ả ả ượ c

thu h i hay đ ồ ượ c thanh toán;

Trang 36

+ Ph ươ ng pháp tính:

Thu thu nh p hoãn l i ph i tr đ ế ậ ạ ả ả ượ c

xác đ nh trên c s các kho n chênh ị ơ ở ả

l ch t m th i ch u thu phát sinh trong ệ ạ ờ ị ế năm và thu su t thu thu nh p hi n ế ấ ế ậ ệ

hành theo công th c sau: ứ

Thu thu nh p hoãn l i ph i tr = ế ậ ạ ả ả

 T ng chênh l ch t m th i ch u thu ổ ệ ạ ờ ị ế phát sinh trong năm x Thu su t thu ế ấ ế

thu nh p doanh nghi p hi n hành ậ ệ ệ

Trang 37

- Thu thu nh p hoãn l i ph i tr còn l i cu i kỳ.ế ậ ạ ả ả ạ ố

- Đi u ch nh s d đ u năm đ i v i thu thu ề ỉ ố ư ầ ố ớ ế

nh p hoãn l i ph i tr do áp d ng h i t chính ậ ạ ả ả ụ ồ ố

sách k toán ho c s a ch a h i t các sai sót ế ặ ử ữ ồ ố

tr ng y u c a các năm trọ ế ủ ước

Trang 38

hỗn l i ph i tr ạ ả ả

+ Phương pháp hạch toán:

Cu i năm tài chính, k tốn căn c ố ế ứ

“B ng xác đ nh thu thu nh p hỗn l i ả ị ế ậ ạ

ph i tr ” – Bi u 02 - đ ghi nh n thu thu ả ả ể ể ậ ế

nh p hỗn l i ph i tr phát sinh t các ậ ạ ả ả ừ giao d ch trong năm vào chi phí thu ị ế TNDN hỗn l i: ạ

Trang 39

hoãn l i ph i tr ạ ả ả

- N u s thu TN hoãn l i ph i tr phát ế ố ế ạ ả ả

sinh trong năm l n h n ớ ơ s thu TN hoãn ố ế

l i ph i tr đ ạ ả ả ượ c hoàn nh p trong năm, k ậ ế toán ch ghi nh n b sung s thu TN ỉ ậ ổ ố ế

hoãn l i ph i tr là s chênh l ch gi a s ạ ả ả ố ệ ữ ố thu TN hoãn l i ph i tr phát sinh l n ế ạ ả ả ớ

h n s đ ơ ố ượ c hoàn nh p trong năm, ghi: ậ

N TK 8212 – Chi phí TTNDN hoãn l i ợ ạ

Có TK 347 – Thu TN hoãn l i ph i tr ế ạ ả ả

Trang 40

3 - K toán Thu thu nh p ế ế ậ

hoãn l i ph i tr ạ ả ả

- N u s thu thu nh p hoãn l i ph i tr ế ố ế ậ ạ ả ả

phát sinh trong năm nh h n ỏ ơ s thu thu ố ế

nh p hoãn l i ph i tr đ ậ ạ ả ả ượ c hoàn nh p ậ trong năm, k toán ch ghi gi m (hoàn nh p) ế ỉ ả ậ

s thu thu nh p hoãn l i ph i tr là s ố ế ậ ạ ả ả ố chênh l ch gi a s thu thu nh p hoãn l i ệ ữ ố ế ậ ạ

ph i tr phát sinh nh h n s đ ả ả ỏ ơ ố ượ c hoàn

nh p trong năm, ghi: ậ

N TK 347 – Thu thu nh p doanh nghi p ợ ế ậ ệ hoãn l i ph i tr ạ ả ả

Có TK 8212 – Chi phí thu thu nh p ế ậ doanh nghi p hoãn l i ệ ạ

Ngày đăng: 16/10/2012, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w