ke toan chi phi thue TNDN
Trang 1CH ƯƠ NG 8: K TOÁN CHI PHÍ Ế
KINH DOANH, CHI PHÍ THU THU Ế
NH P DOANH NGHI P VÀ XÁC Ậ Ệ
Đ NH K T QU KINH DOANH Ị Ế Ả
Trang 28.1 CHI PHÍ S N XU T, KINH DOANHẢ Ấ
Các tài kho n thu c lo i 6 dùng đ ph n ánh chi ả ộ ạ ể ảphí s n xu t, kinh doanh, tính giá thành s n ph m, ả ấ ả ẩ
d ch v (Trị ụ ường h p doanh nghi p áp d ng ợ ệ ụ
phương pháp h ch toán hàng t n kho theo ạ ồ
phương pháp ki m kê đ nh kỳ); ể ị
Ph n ánh giá tr hàng hoá, v t t mua vào, tr giá ả ị ậ ư ị
v n c a s n ph m, hàng hoá, lao v , d ch v bán ố ủ ả ẩ ụ ị ụra;
Ph n ánh chi phí tài chính; ph n ánh chi phí bán ả ảhàng và chi phí qu n lý doanh nghi p c a các ả ệ ủ
doanh nghi p s n xu t, kinh doanh thu c các ệ ả ấ ộ
ngành và các thành ph n kinh t ầ ế
Trang 3M i doanh nghi p, m i đ n v k toán ch có th ỗ ệ ỗ ơ ị ế ỉ ể
áp d ng m t trong hai phụ ộ ương pháp h ch toán ạhàng t n kho, ho c phồ ặ ương pháp kê khai thường xuyên, ho c phặ ương pháp ki m kê đ nh kỳ Khi ể ịdoanh nghi p đã l a ch n phệ ự ọ ương pháp h ch toán ạhàng t n kho nào đ áp d ng t i doanh nghi p, thì ồ ể ụ ạ ệ
phương pháp đó ph i đả ược áp d ng nh t quán ít ụ ấ
nh t trong m t niên đ k toán.ấ ộ ộ ế
Đ i v i doanh nghi p áp d ng phố ớ ệ ụ ương pháp ki m ể
kê đ nh kỳ: Cu i kỳ k toán ph i ti n hành ki m kê ị ố ế ả ế ể
đ xác đ nh giá tr thành ph m, hàng hoá, nguyên ể ị ị ẩ
li u, v t li u t n kho cu i kỳ Trên c s k t qu ệ ậ ệ ồ ố ơ ở ế ả
ki m kê xác đ nh giá tr hàng t n kho đ u kỳ, cu i ể ị ị ồ ầ ố
kỳ, và tr giá v t t , hàng hoá mua vào trong kỳ đ ị ậ ư ểxác đ nh tr giá v t t , hàng hoá xu t s d ng ị ị ậ ư ấ ử ụ
trong quá trình s n xu t, kinh doanh và tr giá v n ả ấ ị ố
c a hàng hoá, s n ph m, d ch v đã xu t bán ủ ả ẩ ị ụ ấ
trong kỳ
Trang 4Đ i v i các tài kho n dùng đ t ng h p chi phí s n ố ớ ả ể ổ ợ ả
Đ i v i các tài kho n dùng đ t ng h p chi phí s n ố ớ ả ể ổ ợ ả
xu t, kinh doanh và tính giá thành s n ph m, d ch ấ ả ẩ ị
xu t, kinh doanh và tính giá thành s n ph m, d ch ấ ả ẩ ị
v nh Tài kho n 154 “Chi phí s n xu t, kinh ụ ư ả ả ấ
v nh Tài kho n 154 “Chi phí s n xu t, kinh ụ ư ả ả ấ
doanh d dang” (Theo phở ương pháp kê khai
doanh d dang” (Theo phở ương pháp kê khai
thường xuyên), Tài kho n 631 “Giá thành s n ả ả
thường xuyên), Tài kho n 631 “Giá thành s n ả ả
xu t” (Theo phấ ương pháp ki m kê đ nh kỳ) thì ể ị
xu t” (Theo phấ ương pháp ki m kê đ nh kỳ) thì ể ị
ngoài vi c h ch toán t ng h p, còn ph i h ch toán ệ ạ ổ ợ ả ạ
ngoài vi c h ch toán t ng h p, còn ph i h ch toán ệ ạ ổ ợ ả ạ
chi ti t theo n i phát sinh chi phí: Phân xế ơ ưởng, t , ổ
chi ti t theo n i phát sinh chi phí: Phân xế ơ ưởng, t , ổ
đ i s n xu t, b ph n s n xu t, theo s n ph m, ộ ả ấ ộ ậ ả ấ ả ẩ
đ i s n xu t, b ph n s n xu t, theo s n ph m, ộ ả ấ ộ ậ ả ấ ả ẩ
nhóm s n ph m, d ch v , ả ẩ ị ụ
nhóm s n ph m, d ch v , ả ẩ ị ụ
Đ i v i nh ng chi phí s n xu t, kinh doanh không Đ i v i nh ng chi phí s n xu t, kinh doanh không ố ớố ớ ữữ ảả ấấ
có kh năng h ch toán tr c ti p vào các đ i tả ạ ự ế ố ượng
có kh năng h ch toán tr c ti p vào các đ i tả ạ ự ế ố ượng
ch u chi phí nh : Chi phí s n xu t chung , thì ị ư ả ấ
ch u chi phí nh : Chi phí s n xu t chung , thì ị ư ả ấ
trước h t ph i t p h p các chi phí này vào tài ế ả ậ ợ
trước h t ph i t p h p các chi phí này vào tài ế ả ậ ợ
kho n t p h p chi phí, sau đó ti n hành phân b ả ậ ợ ế ổ
kho n t p h p chi phí, sau đó ti n hành phân b ả ậ ợ ế ổ
chi phí s n xu t, kinh doanh đã t p h p cho các ả ấ ậ ợ
chi phí s n xu t, kinh doanh đã t p h p cho các ả ấ ậ ợ
đ i tố ượng ch u chi phí theo các tiêu th c phù h p.ị ứ ợ
đ i tố ượng ch u chi phí theo các tiêu th c phù h p.ị ứ ợ
Trang 5– Giá v n hàng bánố
Tài kho n 632ả
Tr giá v n c a s n ph m, hàng hóa, d ch v đã bán ị ố ủ ả ẩ ị ụtrong kỳ
Chi phí nguyên li u, v t li u, chi phí nhân công vệ ậ ệ ượt trên m c bình thứ ường và chi phí s n xu t chung c ả ấ ố
đ nh không phân b đị ổ ược tính vào giá v n hàng bán ốtrong kỳ;
Các kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi ả ụ ấ ủ ồ
tr ph n b i thừ ầ ồ ường do trách nhi m cá nhân gây ra;ệ
Chi phí xây d ng, t ch TSCĐ vự ự ế ượt trên m c bình ứ
thường không được tính vào nguyên giá TSCĐ h u ữ
hình t xây d ng, t ch hoàn thành;ự ự ự ế
Trang 6S trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho ố ậ ự ả ồ
(Chênh l ch gi a s d phòng gi m giá hàng t n ệ ữ ố ự ả ồkho ph i l p năm nay l n h n s d phòng đã l p ả ậ ớ ơ ố ự ậnăm trước ch a s d ng h t).ư ử ụ ế
S kh u hao BĐS đ u t trích trong kỳ;ố ấ ầ ư
Chi phí s a ch a, nâng c p, c i t o BĐS đ u t ử ữ ấ ả ạ ầ ưkhông đ đi u ki n tính vào nguyên giá BĐS đ u ủ ề ệ ầ
Trang 7Kho n hoàn nh p d phòng gi m giá hàng t n ả ậ ự ả ồ kho cu i năm tài chính (Chênh l ch gi a s d ố ệ ữ ố ự phòng ph i l p năm nay nh h n s đã l p ả ậ ỏ ơ ố ậ năm tr ướ c).
Tr giá hàng bán b tr l i nh p kho ị ị ả ạ ậ
K t chuy n giá v n c a s n ph m, hàng hóa, ế ể ố ủ ả ẩ
d ch v đã bán trong kỳ sang Tài kho n 911 ị ụ ả
“Xác đ nh k t qu kinh doanh”; ị ế ả
K t chuy n toàn b chi phí kinh doanh BĐS ế ể ộ
đ u t phát sinh trong kỳ đ xác đ nh k t qu ầ ư ể ị ế ả
ho t đ ng kinh doanh; ạ ộ
Trang 8Chi t kh u thanh toán cho ngế ấ ười mua;
Các kho n l do thanh lý, nhả ỗ ượng bán các kho n ả
Trang 9doanh.
Trang 10 Chi phí qu n lý doanh nghi p;ả ệ
Chi phí kinh doanh b t đ ng s n;ấ ộ ả
Chi phí đ u t xây d ng c b n;ầ ư ự ơ ả
Các kho n chi phí đả ược trang tr i b ng ngu n ả ằ ồ
kinh phí khác;
Chi phí tài chính khác
Trang 11– Chi phí bán hàng
Tài kho n 641ả
Tài kho n này dùng đ ph n ánh các chi phí th c ả ể ả ự
t phát sinh trong quá trình bán s n ph m, hàng ế ả ẩhoá, cung c p d ch vấ ị ụ
Tài kho n 641 đả ược m chi ti t theo t ng n i dung ở ế ừ ộchi phí Tuỳ theo đ c đi m kinh doanh, yêu c u ặ ể ầ
qu n lý t ng ngành, t ng doanh nghi p, Tài kho n ả ừ ừ ệ ả
641 có th để ược m thêm m t s n i dung chi phí ở ộ ố ộ
Cu i kỳ, k toán k t chuy n chi phí bán hàng vào ố ế ế ểbên N Tài kho n 911 "Xác đ nh k t qu kinh ợ ả ị ế ả
doanh"
Trang 12– Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ
Tài kho n 642ả
Tài kho n này dùng đ ph n ánh các chi phí qu n ả ể ả ả
lý chung c a doanh nghi p ủ ệ
Tài kho n 642 đả ược m chi ti t theo t ng n i dung ở ế ừ ộchi phí theo quy đ nh.ị
Tuỳ theo yêu c u qu n lý c a t ng ngành, t ng ầ ả ủ ừ ừ
doanh nghi p, Tài kho n 642 có th đệ ả ể ược m ở
thêm m t s tài kho n c p 2 đ ph n ánh các n i ộ ố ả ấ ể ả ộdung chi phí thu c chi phí qu n lý doanh nghi p ộ ả ở ệ
Cu i kỳ, k toán k t chuy n chi phí qu n lý doanh ố ế ế ể ảnghi p vào bên N Tài kho n 911 "Xác đ nh k t ệ ợ ả ị ế
qu kinh doanh".ả
Trang 13Chi phí qu n lý doanh nghi p bao g m ả ệ ồ
Chi phí nhân liên qu n lý ả
Trang 14 Thu thu nh p hi n hành là s thu thu ế ậ ệ ố ế
nh p doanh nghi p ph i n p (ho c thu h i ậ ệ ả ộ ặ ồ
được) tính trên thu nh p ch u thu và thu ậ ị ế ế
su t thu thu nh p doanh nghi p c a năm ấ ế ậ ệ ủ
Trang 15 - Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p ế ậ ệ ả ộ
tính vào chi phí thu thu nh p doanh ế ậ
nghi p hi n hành phát sinh trong năm;ệ ệ
- Thu thu nh p doanh nghi p c a các ế ậ ệ ủ
năm trước ph i n p b sung do phát hi n ả ộ ổ ệ
sai sót không tr ng y u c a các năm trọ ế ủ ước
được ghi tăng chi phí thu thu nh p doanh ế ậ
nghi p hi n hành c a năm hi n t i.ệ ệ ủ ệ ạ
Trang 16 Bên Có:
- S thu thu nh p doanh nghi p th c t ố ế ậ ệ ự ế
ph i n p trong năm nh h n s thu thu ả ộ ỏ ơ ố ế
nh p t m ph i n p đ ậ ạ ả ộ ượ c gi m tr vào chi ả ừ
phí thu thu nh p doanh nghi p hi n hành ế ậ ệ ệ
đã ghi nh n trong năm; ậ
Trang 17Bên Có:
- S thu thu nh p doanh nghi p ph i ố ế ậ ệ ả
n p đ ộ ượ c ghi gi m do phát hi n sai sót ả ệ
không tr ng y u c a các năm tr ọ ế ủ ướ c
đ ượ c ghi gi m chi phí thu thu nh p ả ế ậ
doanh nghi p hi n hành trong năm hi n ệ ệ ệ
t i; ạ
- K t chuy n chi phí thu thu nh p ế ể ế ậ
doanh nghi p hi n hành vào bên N Tài ệ ệ ợ
kho n 911 – “Xác đ nh k t qu kinh ả ị ế ả
doanh”.
Trang 188211 3334
111,112
(1) (2)
+ H àng quý xác định thuế TND N tạm phải nộp và thực hiện nộp thuế
+ C uối năm tài chính thực hiện hạch toán thuế TN DN và ghi nhận các khoản sai sót không trọng yếu:
8211 3334
111,112
(1) (2)
(3)
Trang 19+ Cuối năm tài chính kết
chuyển chi phí thuế TNDN hiện
hành:
- Nếu TK 8211 số phát sinh nợ
> số phát sinh có:
Nợ TK 911
Có TK 8211
- Nếu TK 8211 số phát sinh nợ
< số phát sinh có:
Nợ TK 8211
Có TK 911
Trang 208.2.2 K toán Tài s n thu TN hoãn l iế ả ế ạ
2.1 Khái ni m, ph ệ ươ ng pháp tính:
Tài s n thu thu nh p hoãn l i là thuả ế ậ ạ ế
thu nh p doanh nghi p s đậ ệ ẽ ược hoàn
l i trong tạ ương lai tính trên các kho n: ả
Chênh l ch t m th i đệ ạ ờ ược kh u tr , giá ấ ừ
tr đị ược kh u tr chuy n sang các năm ấ ừ ể
sau c a các kho n l tính thu ch a sủ ả ỗ ế ư ử
d ng và giá tr đụ ị ược kh u tr chuy n ấ ừ ể
Sang các năm sau c a các kho n u đãiủ ả ư
thu ch a s d ng.ế ư ử ụ
Trang 21 Chênh l ch t m th i ệ ạ ờ :
Là kho n chênh l ch gi a giá tr ghi s ả ệ ữ ị ổ
c a các kho n m c tài s n hay n ph i ủ ả ụ ả ợ ả
tr trong BCĐKT v i c s tính thu thu ả ớ ơ ở ế
nh p c a các kho n m c này Chênh ậ ủ ả ụ
l ch t m th i có th là: ệ ạ ờ ể CLTT đ ượ c kh u ấ
tr ho c CLTT ph i ch u thu TNDN ừ ặ ả ị ế
Trang 22a- Chênh l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr : ấ ừ
Là các kho n chênh l ch t m th i ả ệ ạ ờ làm phát sinh các kho n đ ả ượ c kh u tr ấ ừ khi xác đ nh thu nh p ch u thu TNDN ị ậ ị ế trong t ươ ng lai khi mà giá tr ghi s c a ị ổ ủ các kho n m c tài s n ho c n ph i ả ụ ả ặ ợ ả
tr liên quan đ ả ượ c thu h i hay đ ồ ượ c thanh toán.
Trang 23+ Chênh l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr ấ ừ thông th ườ ng phát sinh t các kho n: ừ ả
(1) Chi phí trích tr ướ c
Trích tr ướ c chi phí s a ch a l n ử ữ ớ TSCĐ
Trích tr ướ c chi phí lãi vay tr sau ả
- dài h n (g m c lãi trái phi u tr ) ạ ồ ả ế ả
Trang 24+ Chênh l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr ấ ừ thông th ườ ng phát sinh t các kho n: ừ ả
(2) Chi phí kh u hao TSCĐ theo k toán ấ ế
Trang 25+ Ph ươ ng pháp xác đ nh tài s n thu thu ị ả ế
nh p hoãn l i t chênh l ch t m th i ậ ạ ừ ệ ạ ờ
đ ượ c kh u tr : ấ ừ
Tài s n thu thu nh p hoãn l i tính trên ả ế ậ ạ
chênh l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr ấ ừ =Chênh
l ch t m th i đ ệ ạ ờ ượ c kh u tr x Thu su t ấ ừ ế ấ thu thu nh p doanh nghi p hi n hành ế ậ ệ ệ
Trang 26 b- Giá tr đ ị ượ c kh u tr chuy n sang các ấ ừ ể năm sau c a các kho n l tính thu ch a s ủ ả ỗ ế ư ử
d ng ụ
Trang 27 + Ph ươ ng pháp xác đ nh tài s n thu thu ị ả ế
nh p hoãn l i phát sinh t các kho n l ậ ạ ừ ả ỗ
ch a s d ng ư ử ụ
sau:
Trang 28l i nhu n tính thu thu nh p trong t ợ ậ ế ậ ươ ng lai
đ s d ng các kho n u đãi thu ch a s ể ử ụ ả ư ế ư ử
d ng t các năm tr ụ ừ ướ c đó
Trang 29 + Ph ươ ng pháp xác đ nh giá tr tài s n ị ị ả thu thu nh p hoãn l i phát sinh t các ế ậ ạ ừ kho n u đãi thu ch a s d ng: ả ư ế ư ử ụ
các kho n u đãi thu ch a s d ng trong ả ư ế ư ử ụ năm tài chính hi n hành đ ệ ượ c xác đ nh theo ị công th c: ứ
Tài s n thu thu nh p hoãn l i tính trên ả ế ậ ạ các kho n u đãi thu ch a s d ng = ả ư ế ư ử ụ Giá tr đ ị ượ c kh u tr c a các kho n u đãi ấ ừ ủ ả ư thu ch a s d ng x Thu su t thu thu ế ư ử ụ ế ấ ế
nh p doanh nghi p hi n hành ậ ệ ệ
Trang 31 2.3 Phương pháp hạch toán:
xác đ nh tài s n thu thu nh p hỗn l i” (Bi u ị ả ế ậ ạ ể
s 5): ố
+ N u tài s n thu thu nh p hỗn l i phát ế ả ế ậ ạ
sinh trong năm l n h n tài s n thu thu nh p ớ ơ ả ế ậ
hỗn l i đ ạ ượ c hồn nh p trong năm, k tốn ậ ế
ghi nh n b sung giá tr tài s n thu thu nh p ậ ổ ị ả ế ậ hỗn l i là s chênh l ch gi a s tài s n thu ạ ố ệ ữ ố ả ế
thu nh p hỗn l i phát sinh l n h n s đ ậ ạ ớ ơ ố ượ c
hồn nh p trong năm, ghi: ậ
N TK 243 – Tài s n thu thu nh p hỗn l i ợ ả ế ậ ạ
Cĩ TK 8212 – Chi phí thu thu nh p ế ậ
doanh nghi p hỗn l i ệ ạ
Trang 322.3 Phương pháp hạch toán:
+ N u tài s n thu thu nh p hỗn l i phát ế ả ế ậ ạ sinh trong năm nh h n tài s n thu thu ỏ ơ ả ế
nh p hỗn l i đ ậ ạ ượ c hồn nh p trong năm, ậ
k tốn ghi gi m tài s n thu thu nh p ế ả ả ế ậ
hỗn l i là s chênh l ch gi a s tài s n ạ ố ệ ữ ố ả thu thu nh p hỗn l i phát sinh nh h n ế ậ ạ ỏ ơ
s đ ố ượ c hồn nh p trong năm: ậ
N TK 8212 – Chi phí thu thu nh p ợ ế ậ doanh nghi p hỗn l i ệ ạ
Cĩ TK 243 – Tài s n thu thu ả ế
nh p hỗn l i ậ ạ
Trang 33 2.3 Phương pháp hạch toán:
Trường h p tài s n thu thu nh p hỗn l i ợ ả ế ậ ạ
phát sinh t vi c áp d ng h i t chính sách k ừ ệ ụ ồ ố ế
tốn ho c đi u ch nh h i t sai sĩt tr ng y u ặ ề ỉ ồ ố ọ ế
c a các năm trủ ước:
N u ph i đi u ch nh tăng tài s n thu ế ả ề ỉ ả ế
thu nh p hỗn l i, ghi: ậ ạ
Tăng s d N đ u năm TK 243 – Tài s n ố ư ợ ầ ả
thu thu nh p hỗn l iế ậ ạ
Trang 34tương lai tính trên các kho n chênh l ch ả ệ
t m th i ph i ch u thu thu nh p doanh ạ ờ ả ị ế ậnghi p trong năm hi n hành.ệ ệ
Trang 35làm phát sinh thu nh p ch u thu khi ậ ị ế
xác đ nh thu nh p ch u thu thu nh p ị ậ ị ế ậ doanh nghi p trong t ệ ươ ng lai khi mà
giá tr ghi s c a các kho n m c tài ị ổ ủ ả ụ
s n ho c n ph i tr liên quan đ ả ặ ợ ả ả ượ c
thu h i hay đ ồ ượ c thanh toán;
Trang 36 + Ph ươ ng pháp tính:
Thu thu nh p hoãn l i ph i tr đ ế ậ ạ ả ả ượ c
xác đ nh trên c s các kho n chênh ị ơ ở ả
l ch t m th i ch u thu phát sinh trong ệ ạ ờ ị ế năm và thu su t thu thu nh p hi n ế ấ ế ậ ệ
hành theo công th c sau: ứ
Thu thu nh p hoãn l i ph i tr = ế ậ ạ ả ả
T ng chênh l ch t m th i ch u thu ổ ệ ạ ờ ị ế phát sinh trong năm x Thu su t thu ế ấ ế
thu nh p doanh nghi p hi n hành ậ ệ ệ
Trang 37- Thu thu nh p hoãn l i ph i tr còn l i cu i kỳ.ế ậ ạ ả ả ạ ố
- Đi u ch nh s d đ u năm đ i v i thu thu ề ỉ ố ư ầ ố ớ ế
nh p hoãn l i ph i tr do áp d ng h i t chính ậ ạ ả ả ụ ồ ố
sách k toán ho c s a ch a h i t các sai sót ế ặ ử ữ ồ ố
tr ng y u c a các năm trọ ế ủ ước
Trang 38hỗn l i ph i tr ạ ả ả
+ Phương pháp hạch toán:
Cu i năm tài chính, k tốn căn c ố ế ứ
“B ng xác đ nh thu thu nh p hỗn l i ả ị ế ậ ạ
ph i tr ” – Bi u 02 - đ ghi nh n thu thu ả ả ể ể ậ ế
nh p hỗn l i ph i tr phát sinh t các ậ ạ ả ả ừ giao d ch trong năm vào chi phí thu ị ế TNDN hỗn l i: ạ
Trang 39hoãn l i ph i tr ạ ả ả
- N u s thu TN hoãn l i ph i tr phát ế ố ế ạ ả ả
sinh trong năm l n h n ớ ơ s thu TN hoãn ố ế
l i ph i tr đ ạ ả ả ượ c hoàn nh p trong năm, k ậ ế toán ch ghi nh n b sung s thu TN ỉ ậ ổ ố ế
hoãn l i ph i tr là s chênh l ch gi a s ạ ả ả ố ệ ữ ố thu TN hoãn l i ph i tr phát sinh l n ế ạ ả ả ớ
h n s đ ơ ố ượ c hoàn nh p trong năm, ghi: ậ
N TK 8212 – Chi phí TTNDN hoãn l i ợ ạ
Có TK 347 – Thu TN hoãn l i ph i tr ế ạ ả ả
Trang 403 - K toán Thu thu nh p ế ế ậ
hoãn l i ph i tr ạ ả ả
- N u s thu thu nh p hoãn l i ph i tr ế ố ế ậ ạ ả ả
phát sinh trong năm nh h n ỏ ơ s thu thu ố ế
nh p hoãn l i ph i tr đ ậ ạ ả ả ượ c hoàn nh p ậ trong năm, k toán ch ghi gi m (hoàn nh p) ế ỉ ả ậ
s thu thu nh p hoãn l i ph i tr là s ố ế ậ ạ ả ả ố chênh l ch gi a s thu thu nh p hoãn l i ệ ữ ố ế ậ ạ
ph i tr phát sinh nh h n s đ ả ả ỏ ơ ố ượ c hoàn
nh p trong năm, ghi: ậ
N TK 347 – Thu thu nh p doanh nghi p ợ ế ậ ệ hoãn l i ph i tr ạ ả ả
Có TK 8212 – Chi phí thu thu nh p ế ậ doanh nghi p hoãn l i ệ ạ