1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TUONG CHAN SAN GIAM TAI

4 278 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 129,55 KB
File đính kèm TUONG CHAN SAN GIAM TAI.rar (436 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH TƯỜNG CHẮN SÀN GIẢM TẢI BẰNG EXCEL.BẢNG TÍNH TƯỜNG CHẮN SÀN GIẢM TẢI BẰNG EXCEL.BẢNG TÍNH TƯỜNG CHẮN SÀN GIẢM TẢI BẰNG EXCEL.BẢNG TÍNH TƯỜNG CHẮN SÀN GIẢM TẢI BẰNG EXCEL.BẢNG TÍNH TƯỜNG CHẮN SÀN GIẢM TẢI BẰNG EXCEL.BẢNG TÍNH TƯỜNG CHẮN SÀN GIẢM TẢI BẰNG EXCEL.BẢNG TÍNH TƯỜNG CHẮN SÀN GIẢM TẢI BẰNG EXCEL.BẢNG TÍNH TƯỜNG CHẮN SÀN GIẢM TẢI BẰNG EXCEL.

Trang 1

I PHÂN TÍCH TƯỜNG CHẮN

Hạng mục: Tường chn +Sàn gim ti chữĐon 1

Vật liệu

Thông số áp lực đất

KP = 2.77

KA = 0.44

kh = 0.00

kv = 0.00

q = 0.00

KAE = 0.36

KAS = 0.36 Hệ số áp lực đất, lấy theo:

KA = Sin2(θs + ϕs)/(Sin2(θs)Sin(θs - δs)) * {1 + [Sin(ϕs + δs)Sin(ϕs)/{(Sin(θs+ δ)+Sin(θs)}]0.5}-2

Aùp lực đất cho thiết kế động đất

Phụ lục A11 - AASHTO LRFD 1998, 2nd Edition

Động

KAE = Cos2(ϕs - θ)/(Cos(θ)Cos(δs + θ)) x {1 + [(Sin(ϕs + δs)Sin(ϕs - θ))/Cos(δs + θ))]0.5}-2

Tĩnh

KAS = Cos2(ϕs)/(Cos(δs)Cos(δs + θ)) x {1 + [(Sin(ϕs + δs)Sin(ϕs))/Cos(δs))]0.5}-2

kh = 1.5AQ - Đối với TƯỜNG CHẮN có cọc xiên

0.3kh < kv < 0.5kh

q = arctan(kh/1-kv)

M V

H

b d

f hd

h Ht

b 2

b 1 n

a

hlc

b 3

Trang 2

KÍCH THƯỚC TƯỜNG CHẮN

TĨNH TẢI TƯỜNG CHẮN

Ghi chú: 1 'X' là khoảng cách từ mặt trước bệ TƯỜNG CHẮN đến trọng tâm phần tử

2 'Kh.cách' là khoảng cách từ trọng tâm phần tử đến trọng tâm nhóm cọc.

3 "Y" là khoảng cách từ trọng tâm phần tử đến đáy bệ TƯỜNG CHẮN

4 "E" là khoảng cách từ trọng tâm nhóm phần tử đến đáy bệ TƯỜNG CHẮN

TỔNG HỢP TẢI TRỌNG

Hạng mục

Phần tử Phần tử

Trang 3

TỔ HỢP TẢI TRỌNG Cường độ I

Tổng cộng: 21986.2 1008.1 -81697.8

Cường độ II-1

t.trọng ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm) ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm)

Tổng cộng: 15791.5 - -60524.7

Cường độ II-2

t.trọng ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm) ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm)

Tổng cộng: 21622.3 - -82292.6

Đặt biệt -1

t.trọng ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm) ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm)

Tổng cộng: 21726.3 288.0 -82122.7

Đặt biệt -2

t.trọng ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm) ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm)

Tổng cộng: 15895.5 288.0 -60354.8

Sử dụng

t.trọng ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm) ΣV (KN) ΣH (KN) ΣM (KNm)

Tổng cộng: 16867.4 576.1 -62252.8

Tải trọng

EQ của tường chắn

EQ của đất

EQ của tường chắn

EQ của đất

Aùp lực đất tĩnh

Aùp lực đất tĩnh

Aùp lực đất tĩnh

Aùp lực đất tĩnh

Aùp lực đất tĩnh

Tải trọng x hệ số tải trọng Tải trọng

Hạng mục Hạng mục

Tải trọng x hệ số tải trọng Tải trọng

Tải trọng Tải trọng x hệ số tải trọng

Tải trọng x hệ số tải trọng

Tải trọng x hệ số tải trọng

Tải trọng x hệ số tải trọng Hạng mục

Hạng mục Hạng mục Hạng mục

Tải trọng

Tải trọng

Trang 4

15895 288 -60354.8

TỔNG HỢP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT B-B (CHÂN TƯỜNG) Hệ số

TỔ HỢP TẢI TRỌNG CÁC MẶT CẮT B-B

TỔNG HỢP TỔ HỢP TẢI TRỌNG(ĐÁY BỆ)

Cường độ II-1

Cường độ II-2

15791

-

-81697.8

Đặt biệt -2

ΣH (KN)

-62252.8

Mặt cắt - B

288

Trạng thái giới hạn

-60524.7

ΣM (KN-m)

Đặt biệt -1

Cường độ I

ΣV (KN)

- 21986

Cường độ I

Đặt biệt

Sử dụng

1008

Mặt cắt - B

Hệ số tải trọng Trạng thái

Hạng mục

Ngày đăng: 21/12/2017, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w