1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN THỜI GIAN GIA TẢI

4 530 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 266,39 KB
File đính kèm TINH LUN THEO GIAI DOAN.rar (319 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.BẢNG TÍNH LÚN THEO GIAI ĐOẠN, NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.

Trang 1

1) M ặt cắt nền đường

2) K ết quả thí nghiệm của lỗ khoan N5

L ớp

γw

(kN/m 3 )

3) Đất đắp nền đường

4)

(Chi ều cao đắp giai đoạn 1 đến CPDD loại 1)

Mô đun đàn hồi

Thông s ố chiều cao nền đắp giai đoạn 1

Lực dính đơn vị

Mô T

Các ch ỉ tiêu

Trọng lượng riêng Góc ma sát trong Tên loại đất đắp

I S ố liệu tính toán

Hệ số đầm nén

Chi ều cao

0.0 1.0 2.0

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34 36 38

Trang 2

1) Xác định chiều sâu vùng đất yếu bị lún dưới tác dụng của tải trọng đắp

Với σvz = γihi

σz = (Itr + Iph)q , với I tra tốn đồ OSTERBERG (theo phụ lục II 22 TCVN 262-2000)

Mực nước ngầm -1000.00m

Ch.dày phân

) (kN/m2) σvz

BIỀU ĐỒ ỨNG SUẤT DƯỚI TÁC DỤNG CỦA NỀN ĐẮP

Itr

II Tính tốn phịng lún

σ

z = 0.15σ vz

Iph

0.02

0.06

0.10

0.15

0.19

0.23

0.27

0.31

ỨNG SUẤT (KN/m2)

0.0 1.0 2.0

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34 36 38

Trang 3

2) Xác định độ lún cố kết của nền đường

Độ lún cố kết Sc được dự tính theo phương pháp phân tầng lấy tổng với công thức sau :

(*) (theo VI.1 22 TCVN 262-2000) Trong đó:

Hi : Bề dày lớp đất tính lún thứ i, từ 1 đến n lớp; Hi < 2(m)

e0 : Hệ số rỗng của lớp đất i ở trạng thái tự nhiên ban đầu (chưa đắp nền đắp bên trên)

Cic : Chỉ số nén lún hay độ dốc của đoạn đường cong nén lún trong phạm vi σi

< σi pz của lớp đất i

Cir : Chỉ số nén lún hay độ dốc của đoạn đường cong nén lún nói trên trong phạm vi

σi > σi

pz (còn gọi là chỉ số nén lún hồi phục ứng với quá trình dỡ tải )

σi

vz, σi

pz, σi z: Áp lực (ứng suất nén thẳng đứng) do trọng lượng bản thân các lớp đất tự nhiên nằm

trên lớp thứ i, áp lực tiền cố kết ở lớp i và áp lực do tải trọng đất đắp gây ra ở lớp i

Chú ý:

i) Khi σi

vz > σi pz (đất ở trạng thái chưa cố kết xong dưới tác dụng của tải trọng bản thân ) và khi

σi

vz = σi pz (đất ở trạng thái cố kết bình thường) thì công thức (*) chỉ còn một số hạng sau

(không tồn tại số hạng Ci

r ).

j) Khi σi

vz < σi pz (đất ở trạng thái quá cố kết) thì tính độ lún cố kết Sc theo (*) sẽ có hai trường hợp

- Nếu σi

z > σi

pz - σi vz : Thì áp dụng công thức (*) với cả hai số hạng.

- Nếu σi

z < σi

pz - σi vz : Thì áp dụng công thức sau :

0.382m

Ghi chú :

CCK Đất ở trạng thái chưa cố kết xong dưới tác dụng của tải trọng bản thân

CKT Đất ở trạng thái cố kết bình thường

QCK Đất ở trạng thái quá cố kết

eo

T ỔNG S c =

n

i

H

e

=1

i n

i

H

e

ι

=1

n

i

H

e

=1

n

i

H

e

=1

Trang 4

3) Xác định độ lún tổng cộng và độ lún tức thời của nền đường

Độ lún tổng cộng S: được dự đoán theo quan hệ kinh nghiệm sau:

Từ kết quả tính toán được : Sc = 0.382 m

Độ lún tức thời : (Si )được dự tính theo quan hệ sau:

Si = (m -1).Sc = (1.1-1)*0.382 = 0.038 m (theo VI.4 22 TCVN 262 - 2000)

4) Dự tính độ lún cố kết theo thời gian có xử lý b ấc thấm

Hệ số có kết trung bình theo phương thẳng đứng C tb v = 1.20E-04 (cm2/s) F S = 0.690

Hệ số có kết trung bình theo phương ngang C h = 3.61E-04 (cm2/s) F R = 0.300

Phần độ lún còn lại sau thời gian t :

∆S = (1 - U)S c

t (tháng) 1 5 10 15 19.5 20 25 30 50

Tv 2.00E-04 1.10E-03 2.20E-03 3.30E-03 4.20E-03 4.30E-03 5.40E-03 6.50E-03 1.08E-02

5) Bi ểu đồ quan hệ lún theo thời gian

6) Kết luận:

Từ các kết quả tính toán trên ta có kết luận cho giai đoạn 1

0.382 0.038

1.646

0.199

0.182 0.221

47.78 1.43

0.420

19.5

0.00

0.05

0.10

0.15

0.20

0.25

0.30

St

t (thời gian)

BIỂU ĐỒ LÚN THEO THỜI GIAN

Ngày đăng: 21/12/2017, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w