1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 de ktra HK

20 426 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra chất lượng học kỳ I
Trường học Trường THPT Bán Công Nam Sách
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Nam Sách
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 394 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm chất hữu cơ đơn giản đầu tiên đợc hình thành trong quá trình phát sinh sự sống trên Quả đất thuộc loại: A.. Quỏ trỡnh tiến hoỏ dẫn tới hỡnh thành cỏc hợp chất hữu cơ đầu tiờn trờn Q

Trang 1

Trờng THPT Bán công Nam Sách Bài kiểm tra chất lợng học kì I

Họ và tên: Năm học 2007 2008

Trắc nghiệm Bài tập Tổng điểm

Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào 1 đáp án A, B, C hoặc D Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất

1 Sự hình thành lớp màng bán thấm xảy ra trong giai đoạn tiến hoá nào?

A Tiến hoá hóa học C Tiến hoá sinh học

B Tiến hoá tiền sinh học D Tiến hoá cơ học

2 Những hợp chất hữu cơ đợc xem là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:

A ADN, ARN, enzim C Prôtêin, axit nuclêic

B Saccarit, prôtêin, lipit D Axit nuclêic, lipit, gluxit

3. Nếu ở một gia đình, bố bị bệnh máu khó đông, mẹ không bị bệnh này nhng mang gen gây bệnh ở trạng thái dị hợp tử thì:

A Trung bình 50% số con sinh ra bị bệnh C Trung bình 25% số con sinh ra bị bệnh

B Các con gái sinh ra đều không bị bệnh D Các con trai sinh ra đều bị bệnh

4 Nhóm chất hữu cơ đơn giản đầu tiên đợc hình thành trong quá trình phát sinh sự sống trên Quả đất thuộc loại:

A Prôtêin, axit nuclêic C Các vitamin, enzim

B Saccarit, lipit D Các hiđrôcacbon

5 Dấu hiệu độc đáo ở các sinh vật mà vật thể vô cơ không có là:

A Trao đổi chất theo phơng thức đồng hóa dị hóa và sinh sản

B Vận động, cảm ứng và sinh sản

C Vận động, cảm ứng và tăng trởng

D Tất cả các dấu hiệu đó đều đúng

6 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về người đồng sinh?

A Những người đồng sinh khỏc trứng thường khỏc nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng

sinh cựng trứng.

B Những người đồng sinh cựng trứng sống trong hoàn cảnh khỏc nhau cú những tớnh trạng

khỏc nhau thỡ cỏc tớnh trạng đú do kiểu gen quy định là chủ yếu.

C Những người đồng sinh cựng trứng khụng hoàn toàn giống nhau về tõm lớ, tuổi thọ và sự

biểu hiện cỏc năng khiếu

D Những người đồng sinh cựng trứng sống trong hoàn cảnh khỏc nhau cú những tớnh trạng

khỏc nhau thỡ cỏc tớnh trạng đú chịu ảnh hưởng nhiều của mụi trường

Nhận xét của thầy, cô giáo

Điểm

Trang 2

7 Nhóm lỡng c đầu cứng xuất hiện vào giao đoạn địa chất nào?

A Đầu kỉ Xilua C Cuối kỉ Đêvôn

8. Thú đẻ trứng tiến hoá từ bò sát răng thú vào giai đoạn lịch sử địa chất nào?

A Kỉ Than đá (đại Cổ sinh) C Kỉ Giura (đại Trung sinh)

B Kỉ Pecmi (đại Cổ sinh) D Kỉ Tam điệp (đại Trung sinh)

9. Nếu chỉ cú một dạng đột biến xảy ra, những người bị bệnh bạch cầu ác tính cú bao nhiờu nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng?

10 Lỡng c đầu cứng xuất hiện vào giao đoạn lịch sử địa chất nào?

A Đầu kỉ Xilua (Đại Cổ sinh) C Cuối kỉ Đêvôn (Đại Cổ sinh)

B Cuối kỉ Xilua (Đại Cổ sinh) D Đầu kỉ Đêvôn (Đại Cổ sinh)

11. Hóa thạch tụm ba lỏ được thấy vào giai đoạn lịch sử địa chất nào?

A Kỉ Cambri C Kỉ Xilua

12. Các tổ chức sống đều là các hệ mở vì:

A Các chất vô cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều

B Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng nhiều

C Các chất hữu cơ trong cơ thể sống ngày càng phức tạp

D Luôn có sự trao đổi chất và năng lợng giữa cơ thể và môi trờng

13. Bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt vào giai đoạn lịch sử địa chất nào?

A Kỉ Thứ ba (đại Tân sinh) C Kỉ Xilua (đại Trung sinh)

B Kỉ Thứ t (đại Tân sinh) D Kỉ Phấn trắng (đại Trung sinh)

14. Tớnh traùng naứo do gen laởn naốm treõn nhiễm sắc thể giụựi tớnh X ụỷ ngửụứi quy ủũnh?

A Baùch taùng C Sửựt moõi thửứa ngoựn

15. Ở người gen M quy định mỏu đụng bỡnh thường, gen m quy định mỏu khú đụng Gen này nằm trờn nhiễm sắc thể X, khụng cú alen trờn Y Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bỡnh thường và một con gỏi mỏu khú đụng Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

A Mẹ XMXM x bố XMY C Mẹ XMXm x bố XmY

B Mẹ XMXM x bố XmY D Mẹ XMXm x bố XMY

16. Đặc điểm nào dưới đõy khụng thuộc về đại Thỏi cổ:

A Bắt đầu cỏch đõy khoảng 3500 triệu năm, kộo dài khoảng 900 triệu năm

B Vỏ quả đất chưa ổn định, nhiều lần tạo nỳi và phun lửa dữ dội

C Sự sống đó phỏt sinh với sự cú mặt của than chỡ và đỏ vụi

D Đó cú hầu hết đại diện ngành động vật khụng xương sống

Trang 3

17. Đại diện đầu tiên của động vật có xơng sống xuất hiện ở giai đoạn:

A Kỉ Cam bri (Đại Cổ sinh) C Kỉ Đêvôn (Đại Cổ sinh)

B Kỉ Xilua (Đại Cổ sinh) D Kỉ Than đá (Đại Cổ sinh)

18. Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã xảy ra:

A Hình thành các dạng sống đầu tiên C Hình thành các chất hữu cơ từ chất vô cơ

B Xuất hiện các enzim D Xuất hiện cơ chế tự sao chép

19. Quá trình tự sao chép ở các tổ chức sống là cơ sở của:

A Sự di truyền và sinh sản C Sự tích lũy thông tin di truyền

20. Phỏt biểu nào dưới đõy về cỏc biến động khớ hậu và địa chất là khụng đỳng:

A Sự phỏt triển của băng hà là một nhõn tố ảnh hưởng mạnh tới khớ hậu, khớ hậu lạnh

tương ứng với sự phỏt triển của băng hà

B Mặt đất cú thể bị nõng lờn hay sụt xuống do đú biển rỳt ra xa hoặc tiến sõu vào đất liền

C Cỏc đại lục cú thể dịch chuyển theo chiều ngang làm thay đổi phõn bố đất liền

D Chuyển động tạo nỳi thường kốm theo động đất và nỳi lửa nhưng khụng làm phõn bố lại

đại lục và đại dương

21. Quỏ trỡnh tiến hoỏ dẫn tới hỡnh thành cỏc hợp chất hữu cơ đầu tiờn trờn Quả đất khụng cú sự tham gia của những nguồn năng lượng:

A Tia tử ngoại và năng lượng sinh học C Phúng điện trong khớ quyển, tia tử ngoại

B Tia tử ngoại, hoạt động nỳi lửa D Hoạt động nỳi lửa, bức xạ mặt trời

Bài tập: Cho sơ đồ phả hệ về sự di truyền bệnh máu khó đông ở ngời:

I Chú thích: - Các ô bôi đen chỉ ngời mắc bệnh

II

III

a Giải thích đặc điểm di truyền bệnh máu khó đông?

b Xác định kiểu gen của các thành viên? Cặp vợ chồng II 3 và II 4 tiếp tục sinh con thì khả năng con của họ mắc bệnh máu khó đông là bao nhiêu %?

Bài làm

Trang 4

Trờng THPT Bán công Nam Sách Bài kiểm tra chất lợng học kì I

Họ và tên: Năm học 2007 2008

Trắc nghiệm Bài tập Tổng điểm

Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào 1 đáp án A, B, C hoặc D Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất

1. Bằng kiến thức đã học về di truyền học ngời, em hãy cho biết phát biểu nào sau

đây là đúng?

A Ngời mắc hội chứng Đao cũng có thể bị mù màu

B Hội chứng Tơcnơ thuộc loại đột biến thể ba nhiễm

C Tóc thẳng là tính trạng trội, tóc quăn là tính trạng lặn

D Gen gây bệnh máu khó đông ở ngời nằm trên nhiễm sắc thể số 22

2 Đặc trng của kỉ Giura là:

A Cây hạt trần xuất hiện và phát triển mạnh C Thú đẻ trứng xuất hiện

B Sâu bọ xuất hiện và phát triển u thế D Bò sát khổng lồ chiếm u thế tuyệt đối

3. Phỏt biểu nào dưới đõy là khụng đỳng về cỏc sự kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học:

A Cú sự tổng hợp cỏc chất hữu cơ từ cỏc chất vụ cơ theo phương thức hoỏ học

B Quỏ trỡnh hỡnh thành cỏc chất hữu cơ bằng con đường hoỏ học mới chỉ là giả thiết chưa

được chứng minh bằng thực nghiệm

C Trong khớ quyển nguyờn thuỷ của Quả đất chưa cú O 2 và N 2

D Do tỏc dụng của cỏc nguồn năng lượng tự nhiờn mà từ cỏc chất vụ cơ hỡnh thành nờn những

hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclờụtit

4. Quyết trần xuất hiện ở giai đoạn lịch sử địa chất nào trong quá khứ?

A Kỉ Cambri C Kỉ Xilua

B Kỉ Đêvôn D Kỉ Pecmi

5. Trong giai đoạn tiến hoỏ tiền sinh học, sự hỡnh thành cấu trỳc màng từ cỏc

prụtờin và lipit cú vai trũ:

A Phõn biệt cụaxecva với mụi trường xung quanh

B Thụng qua màng, cụaxecva thực hiện trao đổi chất với mụi trường xung quanh

C Làm cho quỏ trỡnh tổng hợp và phõn giải chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn

Nhận xét của thầy, cô giáo

Điểm

Trang 5

D Cả A và B đỳng

6 Mầm mống những cơ thể sống đơn giản đầu tiên đợc đợc hình thành trong giai

đoạn tiến hoá nào?

A Tiến hoá hóa học C Tiến hoá tiền sinh học

7 Kỉ nào sau đây không phải thuộc Đại Cổ sinh?

A Kỉ Cambri C Kỉ Than đá

8 Các nguyên tố chủ yếu cấu tạo nên chất hữu cơ trong cơ thể là:

9. Từ các đặc điểm của hóa thạch chim thuỷ tổ (hàm có răng, đuôi có vài chục đốt, trên cánh còn những ngón có vuốt, có lông vũ ) ta có thể rút ra kết luận gì?

A Chim có nguồn gốc từ bò sát C Chim và bò sát có chung nguồn gốc

B Chim có nguồn gốc từ lỡng c D Cả A, B và C đều sai

10 Nguồn năng lợng tự nhiên có tác dụng với quá trình tiến hoá các chất hữu cơ đầu tiên từ các chất vô cơ là:

A Bức xạ nhiệt của mặt trời C Sự phóng điện trong khí quyển

B Hoạt động của núi lửa D Tất cả các yếu tố trên

11. Lớ do khiến bũ sỏt khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỉ Thứ ba là:

A Bị sỏt hại bởi tổ tiờn loài người

B Khớ hậu lạnh đột ngột làm thức ăn khan hiếm

C Bị sỏt hại bởi thỳ ăn thịt

D Cõy hạt trần phỏt triển khụng cung cấp đủ thức ăn cho bũ sỏt khổng lồ

12. Các trẻ đồng sinh cùng trứng luôn luôn giống nhau về những đặc điểm, tính trạng nào?

A Nhóm máu, màu mắt, khối lợng cơ thể C Nhóm máu, màu mắt, dạng tóc

B Tuổi thọ, màu mắt, dạng tóc D Đặc điểm tâm lí, tuổi thọ, t tởng

13 Caực dũ taọt: sửựt moõi, thửứa ngoựn, cheỏt yeồu ụỷ ngửụứi laứ do hieọn tửụùng:

A ẹoọt bieỏn maỏt ủoaùn NST giụựi tớnh X C ẹoọt bieỏn maỏt ủoaùn NST 16 -18

B ẹoọt bieỏn ba nhieóm NST 21 - 22 D ẹoọt bieỏn ba nhieóm NST 13 - 15

14. Đại diện đầu tiờn của động vật cú xương sống được tỡm thấy trong lịch sử là là:

15. Việc phõn định cỏc mốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào:

A Sự dịch chuyển của cỏc đại lục

B Những biến đổi lớn về địa chất và khớ hậu và cỏc hoỏ thạch điển hỡnh

C Xỏc định tuổi của cỏc lớp đất và hoỏ thạch

D Độ phõn ró của cỏc nguyờn tố phúng xạ

Trang 6

16 Bớc tiến bộ nhất trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học của quá trình phát sinh

sự sống là:

A Xuất hiện cơ chế tự sao chép C Hình thành các côaxecva

B Xuất hiện các enzim D Hình thành lớp màng

17. Thuộc tớnh nào dưới đõy khụng phải là của cỏc cụaxecva:

A Cụaxecva là dạng sống đầu tiờn cú cấu tạo tế bào

B Cú khả năng lớn dần lờn và biến đổi cấu trỳc nội tại

C Cú thể hấp thụ cỏc chất hữu cơ trong dung dịch

D Cú thể phõn chia thành những giọt mới dưới tỏc dụng cơ giới

18. Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng nhaỏt?

A ẹoàng sinh cuứng trửựng luoõn cuứng tớnh caựch C ẹoàng sinh cuứng trửựng luoõn gioỏng nhau

B ẹoàng sinh cuứng trửựng luoõn khaực nhau D ẹoàng sinh cuứng trửựng luoõn cuứng kieồu gen

19 Bò sát bắt đầu xuất hiện vào kỉ nào?

B Kỉ Than đá D Kỉ Cambri

20. Sự phỏt triển của cõy hạt kớn ở kỉ thứ ba đó kộo theo sự phỏt triển của:

A Bũ sỏt khổng lồ C Sõu bọ ăn lỏ, mật hoa, phấn hoa và nhựa cõy

21.Cỏc dạng vượn người đó bắt đầu xuất hiện ở:

Bài tập: Cho sơ đồ phả hệ về sự di truyền bệnh mù màu ở ngời nh sau:

I Chú thích:- Các ô bôi đen chỉ ngời mắc bệnh

II

III

a Giải thích đặc điểm di truyền bệnh mù màu?

b Xác định kiểu gen của các thành viên? Nếu cặp vợ chồng II 7 và II 8 tiếp tục sinh con thì khả năng đứa trẻ sinh ra mắc bệnh là bao nhiêu %?

Bài làm

Trang 8

Trờng THPT Bán công Nam Sách Bài kiểm tra chất lợng học kì I

Họ và tên: Năm học 2007 2008

Trắc nghiệm Bài tập Tổng điểm

Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào 1 đáp án A, B, C hoặc D Mỗi đề chỉ có một đáp án đúng nhất

1 Giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học từ cỏc chất vụ cơ đó hỡnh thành cỏc chất hữu cơ đơn

giản rồi phức tạp là nhờ:

A Sự xuất hiện của cơ chế tự sao chộp vật chất di truyền

B Tỏc động của cỏc enzim và nhiệt độ

C Do cỏc cơn mưa, giú bóo kộo dài hàng ngàn năm

D Tỏc dụng của cỏc nguồn năng lượng tự nhiờn (bức xạ nhiệt, tia tử ngoại, )

2. Đặc trng của Kỉ Than đá là:

A Bò sát bắt đầu phát triển mạnh mẽ C Hình thành các rừng quyết khổng lồ

B Khí hậu rất lạnh và khô vào đầu kỉ D Sâu bọ bay bị tiêu diệt

3. Đặc điểm khí hậu, địa chất quan trọng nhất trong giai đoạn Đại Cổ sinh là:

A Đại lục và đại dơng phân bố ho n to n khác xa hiện nay à à

B Vỏ Quả đất còn cổ sơ, sự sống chưa xuất hiện

C Băng hà phát triển mạnh

D Nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội

4. Bằng phương phỏp nghiờn cứu nào người ta cú thể xỏc định được tớnh trạng nào

đú ở người do gen quy định là chủ yếu hay phụ thuộc nhiều bởi yếu tố mụi trường?

A Nghiờn cứu phả hệ C Nghiờn cứu tế bào

B Nghiờn cứu trẻ đồng sinh D Cả 3 phương phỏp đú đều xỏc định được

5 Lỡng c đầu cứng xuất hiện ở giai đoạn lịch sử địa chất nào?

A Cuối kỉ Đêvôn C Kỉ Than đá

6. Nếu chỉ cú một dạng đột biến xảy ra, những người cú biểu hiện sứt mụi, thừa ngún, chết yểu cú bao nhiờu nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng?

Nhận xét của thầy, cô giáo

Điểm

Trang 9

B 46 D 48

7. Bằng kiến thức đã học về di truyền học ngời, em hãy cho biết phát biểu nào sau

đây là không đúng?

A Bệnh mự màu xuất hiện ở nam nhiều hơn ở nữ

B Người cũng tuõn theo cỏc quy luật di truyền, biến dị tương tự cỏc sinh vật khỏc

C Tật 6 ngún tay là một đột biến gen trội

D Bệnh bạch tạng biểu hiện ở nam và nữ khỏc nhau

8. Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các chất hữu cơ trên Quả đất lần lợt đợc hình thành theo thứ tự nào?

A CH -> CHON -> CHO C CHON -> CH -> CHO

B CH -> CHO -> CHON D CHON -> CHO ->CH

9. Đặc điểm chung của các cơ thể sống khác biệt so với vật thể vô cơ là:

A Có khả năng tự đổi mới C Có khả năng tự điều chỉnh

B Có khả năng tự sao chép D Cả A, B và C đều đúng

10. Kỉ Thứ t thuộc Đại Tân sinh đợc đánh dấu bằng sự kiện trọng đại nào?

A Sự tiêu diệt của bò sát C Sự xuất hiện loài ngời

B Sự xuất hiện của thú D Sự phát triển của cây hạt trần

11 Bớc quan trọng để dạng sống sinh sản ra những dạng giống chúng, di truyền đặc

điểm của chúng cho các thế hệ sau là:

A Xuất hiện cơ chế tự sao chép C Sự hình thành các côaxecva

B Xuất hiện các enzim D Sự hình thành màng

12 Sự hình hệ enzim của côaxecva xảy ra trong giai đoạn tiến hoá nào?

A Tiến hoá hoá học C Tiến hoá sinh học

B Tiến hoá tiền sinh học D Tiến hoá cơ học

13 Trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học đó xảy ra hoạt động nào sau đây?

A Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vụ cơ theo phương thức hoỏ học

B Hỡnh thành mầm mống những cơ thể đầu tiờn từ cỏc cụaxecva

C Tạo thành cỏc cụaxecva cú hệ enzim

D Xuất hiện cỏc enzim giỳp cho sự tổng hợp, phõn giải cỏc chất diễn ra nhanh hơn

14. Nhóm tính trạng nào sau đây chỉ gồm những tính trạng do các gen đột biến trội quy định?

A Xơng chi ngắn, 6 ngón tay, ngón tay dài

B Bạc tạng, điếc di truyền, câm điếc bẩm sinh

C Xơng chi ngắn, 6 ngón tay, ngón tay ngắn

D Xơng chi dài, 6 ngón tay, ngón tay dài

15. Ở người, bệnh mự màu là do một đột biến gen lặn m nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờn Nếu mẹ bỡnh thường, bố bị mự màu thỡ con trai mự màu của

họ đó nhận giao tử Xm từ ai?

16. Lí do của sự phát triển u thế tuyệt đối của bò sát khổng lồ là:

A Lỡng c bị tiêu diệt do khí hậu khô, nóng

Trang 10

B Hạt trần phát triển mạnh tạo nguồn thức ăn phong phú

C Khí hậu trở nên lạnh đột ngột

D Cấu tạo cơ thể hoàn thiện nhất, thích nghi với mọi điều kiện sinh thái

17. Hoá thạch chủ yếu của Kỉ Cambri thuộc Đại Cổ sinh là:

18. Các cấp tổ chức sống từ đơn giản đến phức tạp đều là hệ mở thể hiện thông qua mặt nào?

A Thờng xuyên tăng nhanh về kích thớc và khối lợng

B Thờng xuyên biến đổi cấu trúc nội tại để sinh sản

C Thờng xuyên trao đổi chất và năng lợng với môi trờng

D Thờng xuyên biến đổi về vật chất di truyền để tiến hóa thành nhóm tiến bộ hơn

19. Hợp chất đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình sinh sản và di truyền là:

B Prôtêin và chất khoáng D phôtpholipit và vitamin

20. Ở người, bệnh mỏu khú đụng do một gen lặn (h) nằm trờn nhiễm sắc thể X khụng cú alen tương ứng trờn nhiễm sắc thể Y quy định Cặp bố mẹ nào sau đõy

cú thể sinh con bị bệnh mỏu khú đụng với xỏc suất 25%?

A Bố X h Y x mẹ X H X h C Bố X H Y x mẹ X h X h

B Bố X H Y x mẹ X H X h D Bố X h Y x mẹ X H X H

21. Sự kiện xảy ra ở Kỉ Giura thuộc Đại Trung sinh là:

A Xuất hiện chim thuỷ tổ C Xuất hiện các thú bậc cao

B Cá xơng và bò sát phân hoá D Cả A, B và C đều đúng

Bài tập: Cho sơ đồ phả hệ về sự di truyền bệnh máu khó đông ở ngời:

I Chú thích: - Các ô bôi đen chỉ ngời mắc bệnh

II

III

a Giải thích đặc điểm di truyền bệnh máu khó đông?

b Xác định kiểu gen của các thành viên? Có thể xác định chắc chắn kiểu gen đứa trẻ III 14

không? Vì sao?

Bài làm

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w