1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HK II(3)

3 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường đồng quy trong tam giác... 2,0 điểm a Phát biểu các định lí về quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong một tam giác.. c Tính số trung bình cộng.. Chứng minh BEA = DEA c Chứ

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT BÌNH SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU Năm học: 2009-2010

Môn: Toán 7 -Thời gian: 90 phút

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng 1/ Thống kê (10 tiết) Bài: 2a,c 1.0 đ Bài: 2b 1.0đ 2.0đ

2/ Biểu thức đại số (15 tiết)

Bài: 3a

1.0đ Bài: 3b 1.0đ

Bài: 4a,b

1.0đ

3.0đ

3/ Tam giác (14 tiết)

Hình vẽ

0.5đ

Bài: 5a

0.5đ

Bài: 5b

4/ Quan hệ giữa các yếu tố

trong tam giác Các đường

đồng quy trong tam giác

(21 tiết)

Bài: 1a

1.0đ

Bài: 1b

1.0đ

Bài: 5c

1.0đ 3.0đ

-Mức độ Chủ đề

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 -NĂM HỌC 2009-2010 TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU MÔN: TOÁN - LỚP 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm )

a) Phát biểu các định lí về quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong một tam giác

b) Áp dụng : So sánh các cạnh của ABC, biết rằng: ˆA 40= 0 ; ˆB 80= 0

Bài 2 ( 2,0 điểm)

Số ngày vắng của 30 học sinh lớp 7A trong một học kì được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số.

c) Tính số trung bình cộng.

Bài 3 ( 2,0 điểm)

Cho 2 đa thức

3 2

A(x) x= −4x − +x 3

3 2 B(x) 2x = + 5x + 2x 4 −

a) Tính A(x)+ B(x) và A(x)- B(x)

b) Tính giá trị của mỗi đa thức A(x); B(x) tại x 1

2

= −

Bài 4 (1,0 điểm)

a) Tìm nghiệm của đa thức x2- 4x

b) Chứng tỏ rằng đa thức x2+4x 5+ không có nghiệm.

Bài 5 (3,0 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm.

a) Tính BC.

b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm , trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh BEA = DEA

c) Chứng minh rằng DE đi qua trung điểm cạnh BC.

Hết

-Chú ý: Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2

TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU NĂM HỌC: 2009-2010

Môn: Toán - Lớp 7

1

a) Định lí 1: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn

Định lí 2: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn

b) Ta có: ˆC 180 40 80= 0 − 0− 0 =600

ˆB C A> > ⇒ˆ ˆ AC AB BC> > (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện)

0.5 0.5 0.5 0.5

2

a) Dấu hiệu là: Số ngày vắng mặt của mỗi học sinh lớp 7A

b)

c) Số trung bình cộngX 51 1.7

30

0.5

1.0 0.5

3

a) A(x)+B(x) = x3-4x2-x+3+2x3+5x2+2x-4 = 3x3+x2+x-1

A(x) -B(x) = (x3-4x2-x+3) – (2x3+5x2+2x-4) = x3-4x2-x+3-2x3-5x2-2x+4

= -x3-9x2-3x+7

b) A(-1

2) = (-1

2)3-4(-1

2)2-(-1

2)+3 = -1

8-1+1

2+3 = 19

8

B(-12) = 2(-12)3+5(-12)2+2(-12)-4 = 2(-18)+5×14-1- 4 = -14+54-5 = -4

0.5

0.5 0.5 0.5

4

a) x2-4x = 0 ⇔ x(x-4) = 0 ⇔ 0 0

x x x x

Vậy: x = 0; x = 4 là hai nghiệm của đa thức x2-4x

b) x2+4x+5 = x2+2x+2x+4+1 = (x2+2x)+(2x+4)+1 = x(x+2)+2(x+2)+1

= (x+2)(x+2)+1 = (x+2)2+1

Mà (x+2)2≥0 vơi mọi x∈R và1 > 0 nên (x+2)2+1 > 0 với mọi x∈R Vậy đa

thức trên không có nghiệm

0.5 0.5

5

Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

a) Aùp dụng định lí Pi-ta-go ta có: BC2 = AB2+AC2

BC2 = 82 + 62

BC2 = 100

⇒ BC = 10 (cm)

b) Xét BEA và DEA ta có: AB = AD (gt) BAE DAE 90ˆ = ˆ = 0

EA là cạnh chung Do đó: BEA = DEA (c.g.c)

c) Xét BCD có CA là đường trung tuyến ứng với cạnh BD và

EA = 13AC ( vì 2 = 63) nên E là trọng tâm của BCD

Vậy: Đường thẳng DE đi qua trung điểm cạnh BC

0.5

0.5 1.0 1.0

-B

A

8cm

D

6cm

W

Ngày đăng: 13/06/2015, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ               0.5ủ Bài: 5a               0.5ủ - Đề KT HK II(3)
Hình ve õ 0.5ủ Bài: 5a 0.5ủ (Trang 1)
w