Đồ thị số vòng quay và tính các tỷ số truyền.. Xác định số răng trong các cặp bánh răng .... Số vòng quay tiêu chuẩn của hộp tốc độ... Lưới kết cấu của hộp tốc độ... Đồ thị số vòng quay
Trang 1MỤC LỤC
THIẾT KẾ MÁY CẮT KIM LOẠI 3
A Thiết kế hộp tốc độ 3
1 Xác định phương án không gian 3
2 Sơ đồ lưới kết cấu 4
3 Đồ thị số vòng quay và tính các tỷ số truyền 5
4 Sơ đồ động và sơ đồ truyền lực 7
5 Xác định số răng trong các cặp bánh răng 8
B Thiết kế hộp chạy dao 10
1 Sắp xếp bước ren 10
2 Thiết kế nhóm cơ sở 10
3 Thiết kế nhóm gấp bội 11
4 Thiết kế nhóm truyền động bù 12
5 Sai số bước ren 13
6 Sơ đồ động của hộp chạy dao 14
TÀI LIỆU THAM KHẢO 15
Trang 3THIẾT KẾ MÁY CẮT KIM LOẠI
A Thiết kế hộp tốc độ
1 Xác định phương án không gian
Phương án không gian (PAKG) : Z=2.(1.1.3+2.2.2)=21
Số cấp tốc độ nhanh: ’ = 2 × 1 × 1 × 3 = 6
Patt I-II-III-IV : [1] [0] [0] [2]
Số cấp tốc độ chậm: ’’ = 2 × 2 × 2 × 2 = 16
Patt I-II-III-IV : [1] [2] [4] [8]
Kiểm tra phạm vi điều chỉnh tỷ số truyền R i
= ( − 1) = 1,26 (2 − 1) = 6,38 < [ ] = 8
Thỏa yêu cầu
Số vòng quay tiêu chuẩn:
Ta có Nmin= 15 (vòng/phút) , φ = 1,26
n1 = nmin = 15 (vòng/phút)
Công thức tính số vòng quay: = ∈ [1 ÷ 20]
Bảng 1 Số vòng quay tiêu chuẩn của hộp tốc độ
Trang 42 Sơ đồ lưới kết cấu
Hình 1 Lưới kết cấu của hộp tốc độ
Trang 53 Đồ thị số vòng quay và tính các tỷ số truyền
Đồ thị số vòng quay
Hình 2 Đồ thị số vòng quay của hộp tốc độ
Trang 6Tính tỷ số truyền
Dựa vào đồ thị số vòng quay, và ta chọn theo tiêu chuẩn trong bảng 8.7 , nên ta
có các tỷ số truyền:
Bảng 2 Tỉ số truyền của hộp tốc độ
i 2
1
1,26
i 3
1
1,26 =
1 3,16
i 4
1
1 1,26 =
1 2
i 5
1
1,26 =
1 3,16
i 6
1
1,26
i 7
1
1,26 =
1 3,16
i 11
1
1 1,26 =
1 1,58
Trang 74 Sơ đồ động và sơ đồ truyền lực
Trang 8
Hình 3 Sơ đồ động và sơ đồ truyền lực
5 Xác định số răng trong các cặp bánh răng
Xác định số răng trong các cặp bánh răng
Dựa vào tỉ số truyền và tra bảng 8.1, ta được
i = Z
Z = 1 =
52
Z
Z =
1 1,26 =
46
58 i =
Z
Z =
1 3,16 =
25 79
i = Z
Z′ =
1
2 =
35
Z Z′ =
1 3,16 =
25
Z
Z =
1 1,26 =
46 58
i = Z
Z =
1 3,16 =
26
Z
Z = 2 =
36
Z Z′ = 1,26 =
58 46
i = Z
Z = 1,26 =
58
Z
Z =
1 1,58 =
38
Z
Z = 1,58 =
60 38
i = Z
Z = 1 =
49 49
Trang 9Tính sai số vòng quay
Ta có: = 1450 ( / ℎ) , = ( / )
Sai số ∆ giữa số vòng quay thực tế ntt của máy so với số vòng quay tiêu chuẩn ntc
đươc tính theo công thức :
Bảng 3 Sai số tỉ số truyền
(v/ph) 15.11 19.05 24.22 30.54 37.87 47.75 60.70 76.53
(v/ph) 95.31 120.17 152.77 192.62 238.86 301.18 382.88
(v/ph) 482.76 479.13 604.12 756.52 953.88 1194.51 1506.12
– Kiểm tra sai số vòng quay cho tất cả các số vòng quay từ đến : ∆ ≤ [∆ ]
Với [∆n] – sai số vòng quay cho phép, được tính :
[∆ ] = ±10 ( – 1) = ±10(1,26 − 1) = 2,6 (%)
Có thể lấy trị số trung bình [∆n] = ± 3%
⟹Vậy các giá trị số vòng quay từ đến đã thỏa điều kiện đã cho
Trang 10B Thiết kế hộp chạy dao
1 Sắp xếp bước ren
2 Thiết kế nhóm cơ sở
Nhóm cơ sở dùng cơ cấu Norton
Chọn cột cơ sở có đầy đủ các bước ren để tính
toán
Ta chọn ren Anh và chọn cột 2 có:
Z1 : Z2 : Z3 : Z4 : Z5 : Z6 : Z7 : Z8
= 8 : 9 : 9 : 10 : 11 : 12 : 14 : 15
Nhân bước ren với một số sao cho ZN = 24 ÷
60, ta nhân cho 4 được:
Z1 : Z2 : Z3 : Z4 : Z5 : Z6 : Z7 : Z8
= 32 : 36 : 38 : 40 : 44 : 48 : 56 : 60
Trang 113 Thiết kế nhóm gấp bội
Nhóm gấp bội dùng cơ cấu bánh răng di trượt
- Chọn phương án không gian và phương án thứ tự sau :
- PAKG: 2 × 2
- PATT I-II: 2[1] × 2[2]
Hình 5 Lưới kết cấu và đồ thị số vòng quay nhóm gấp bội
dùng bánh răng di trượt
= = , = , = = , = =
Dựa vào đồ thị số vòng quay, ta xác định được các tỷ số truyền và igb
o ử ụ ã = ; ; ;
= 1
4 = . =
1
2.
1
2 =
1 4 = 1
2 = . = 1.
1
2 =
1 2 = 1 = = 1
2.
2
1 = 1 = 2 = = 1.2
1 = 2
Tính số răng trong nhóm a và b
Trang 12⎪
⎨
⎪
=
′ =
1 2
=
′ =
1 1 Chọn 2 = 90 =>
=
=
- Nhóm b: các điều kiện để tính số răng
⎩
⎪
⎨
⎪
=
′ =
1 2
=
′ =
2 1 Chọn 2 = 90 =>
=
=
4 Thiết kế nhóm truyền động bù
Giả sử tiện ren quốc tế với tp= 5 , igb= 2 , ZN= 40
28
5 40
28 2.6
= 7 24
ℎọ đ = 25
36
đ
= 7
24.
36
25=
21 50
Giả sử tiện ren modul có m= 1,5 , igb= 1 , ZN= 48
Ta có = = 1,5
⟹ = = = 48
28
22
7 ∙ 1,5= 11
Hình 6 Cơ cấu di trượt
Trang 13Giả sử tiện ren Anh có bước ren 5 1′′ , ZN= 40
ó: =25,4= 25,4
= = = 28
40
⟹ đ =
25,4 5 28
40∙ 1.6 ∙
21 50
=72 25
5 Sai số bước ren
Giả sử máy tiện cắt ren quốc tế với bước ren = 1
1 25
36∙
21
50∙
32
28∙
1
2∙ 6 = = 1 ⟹Vậy không có sai số khi tiện ren quốc tế
1 25
36∙
33
50∙
48
28∙ 2 ∙ 6 = =
66 7 ⟹Vậy không có sai số khi tiện ren modul
Giả sử máy tiện cắt ren Anh với bước ren có n = 4 ren /1’
→ =25,4= 25,4
4 = 6,35
1 =
1 72
25∙
21
50∙
28
32∙ 1.6 = = 6,3504 Sai số bước ren ∆ = ′ − = 6,3504 − 6,35 = 0,0004
⟹Sai số nhỏ nên có thể bỏ qua
1 =
1 72
25∙
33
50∙
28
40∙
1
2∙ 6 = = 3,99168 Sai số bước ren ∆ = ′ − = 3,99168 − 3,989822 = 0,001858 ⟹Sai số nhỏ nên có thể bỏ qua
Vậy hộp chạy dao đạt yêu cầu
Trang 146 Sơ đồ động của hộp chạy dao
Trang 15
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Giáo trình môn máy và hệ thống điều khiển số, Trường Đại Học Sư Phạm Tp.HCM, năm 2014