KT 3: Chuong II Ke Toan Hang Hoa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1KẾ TOÁN HÀNG HÓA I-Hạch toán nghiệp vụ mua hàng:
-Trường hợp 1: Hóa đơn và hàng cùng về:
+ Nếu thiếu hàng hóa:
Nợ 1561 (Trị giá chưa thuế thực nhập)
Nợ 1331 (Thuế GTGT đầu vào theo HĐ bán hàng)
Nợ 1381 (Giá trị thiếu chờ xử lý)
Có 111-112-331 (Theo HĐ GTGT bên bán)
+Nếu thừa hàng hóa:
Nợ 1561 (Trị giá chưa thuế thực nhập)
Nợ 1331 (Thuế GTGT đầu vào theo HĐ bán hàng)
Có 1381 (Giá trị thừa chờ xử lý)
Có 111-112-331 (Theo HĐ GTGT bên bán)
-Trường hợp 2 : Hàng hóa về hóa đơn chưa về: (lưu vào hồ sơ riêng để theo dõi).
+Nếu cuối tháng hóa đơn vẫn chưa về thì hạch toán như sau:
Nợ 1561 ( Giá tạm tính )
Có 331 ( Giá tạm tính )
+Nếu hàng hóa về giá tạm tính < giá hóa đơn thì xóa hết bút toán củ:
Nợ 1561 (Ghi âm giá tạm tính)
Có 331 (Ghi âm giá tạm tính)
Đồng thời ghi lại bút toán (định khoản) mới:
Nợ 1561 (Ghi giá hóa đơn)
Nợ 1331 (Thuế GTGT đầu vào)
Có 331 (Theo HĐ GTGT bên bán)
+Nếu hàng hóa về giá tạm tính > giá hóa đơn thì làm tương tự
-Trường hợp 3 : Hóa đơn về hàng hóa chưa về: (lưu vào hồ sơ riêng để theo dõi).
+Nếu cuối tháng hàng vẫn chưa về, căn cứ hóa đơn ghi:
Nợ 151
Nợ 1331
Có 111-112-331-311-141
+Nếu tháng sau hàng về, đối chiếu với HĐ phiếu nhập kho ghi:
Nợ 1561
Có 151
Trang 2+Hàng mua về sai quy cách, phẩm chất được bên bán chấp nhận giảm giá hoặc nhận lại một phần hoặc toàn bộ số hàng này định khoản như sau:
Nợ 111-112-331
Có 1561
Có 1331 (Nếu có)
+Nhập kho hàng hóa thu hồi vốn góp liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát; căn cứ vào giá trị được các bên tham gia liên doanh thỏa thuận đánh giá định khoản như sau:
Nợ 1561
Có 222 +Hàng hóa thừa chưa rõ nguyên nhân phát hiện khi kiểm kê:
Nợ 1561
Có 3381 +Hàng hóa bất động sản mua về để bán
Nợ 1567
Nợ 1331
Có 111-112-331-
-Hạch toán xuất kho hàng hóa: phản ảnh theo giá vốn
+Xuất kho bán hàng theo phương thức nhận hàng:
Nợ 632
Có 1561 +Xuất kho bán hàng theo phương thức nhận hàng:
Nợ 157
Có 1561 +Phân bổ chi phím mua hàng cho số hàng bán ra:
Nợ 632
Có 1562
II-Hạch toán nghiệp vụ bán hàng:
a)Tiêu thụ hàng hóa theo phương thức tiêu thụ trực tiếp:
-Xuất kho hàng hóa bán, ghi nhận giá vốn:
Nợ 632
Có 1561 +Trường hợp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp:
Nợ 111-112-131-136- (Giá bán đã có thuế)
Có 511-512 (Giá bán đã có thuế)
Trang 3-Cuối kỳ, xác định thuế GTGT phải nộp:
Nợ 511-512
Có 3331 -Phản ảnh thuế TTĐB, thuế XNK phải nộp:
Nợ 511-512
Có 3332 (TTĐB)
Có 3333 (XNK)
-Hàng hóa bán bị trả lại trong kỳ:
+Trường hợp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế:
Có 111-112-131- (Tổng giá thanh toán)
-Phản ảnh giá vốn hàng bán bị trả lại nhập kho:
Nợ 1561
Có 632 -Chi phí liên quan đến hàng bán bị trả lại:
Nợ 641
Nợ 1331 (Nếu có)
Có 111-112-141-
+Trường hợp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp:
-Phản ảnh DT hàng hóa bị trả lại
Có 111-112-131 (Giá đã có thuế)
-Phản ảnh giá vốn hàng bán bị trả lại nhập kho:
Nợ 1561
Có 632 -Chi phí liên quan đến hàng bán bị trả lại:
Nợ 641
Có 111-112-141-
-Khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán cho bên mua:
Nợ 521-532
Nợ 33311 (Nếu có)
Có 111-112-131-136-
-Cuối kỳ, Hạch toán kết chuyển toàn bộ các khoản giảm trừ sang bên Nợ 511 đê tính Doanh Thu Thuần:
Trang 4Nợ 511-512
Có 521-531-532
Đồng thời kết chuyển Doanh Thu Thuần sang 911 để tính kết quả kinh doanh.
Nợ 511-512
Có 911
-Cuối kỳ, hạch toán kết chuyển giá vốn hàng bán sang 911 để tính kết quả kinh doanh.
Nợ 911
Có 632
b)Tiêu thụ hàng hóa theo phương gửi hàng đi bán, giao cho đại lý, ký gửi:
-Gửi hàng bán thông qua đại lý, ký gửi bán đúng giá cho hưởng hoa hồng:
+Khi xuất hàng gửi đi:
Nợ 157
Có 1561 +Khi bên đại lý, ký gửi báo bán được hàng:
Nợ 111-112-131
Có 511
Có 33311 Đồng thời phản ảnh giá vốn hàng gửi đại lý, ký gửi đã bán:
Nợ 632
Có 157 +Khi thanh toán số tiền hoa hồng cho bên bán hàng đại lý, ký gửi ghi
Nợ 641
Nợ 1331
Có 111-112-131
-Khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán cho bên mua:
Nợ 521-532
Nợ 33311 (Nếu có)
Có 111-112-131-136-
c)hạch toán hàng hóa theo phương thức đổi hàng:
-Trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế.
+Hàng hóa đem trao đổi ghi nhân giá vốn:
Nợ 632
Có 1561
Trang 5+Phản ảnh DT bán hàng để đổi lấy vật tư, hàng hóa khác: hóa đơn GTGT.
Nợ 131
Có 511-512
Có 33311 +Khi nhận vật tư, hàng hóa trao đổi về có hóa đơn GTGT: phiếu nhập kho
Nợ 152-153-156-211
Nợ 1331
Có 131 +Trường hợp được thu thêm tiền do chênh lệch đổi hàng
Nợ 111-112
Có 131 + Trường hợp phải trả thêm tiền do chênh lệch đổi hàng
Nợ 131
Có 111-112
d)hạch toán bán hàng hóa theo phương thức trả chậm, trả góp:
-Trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế.
+Phản ảnh DT bán hàng theo giá bán trả tiền ngay chưa có thuế GTGT:
Nợ 131
Có 5111
Có 33311
Có 3387 (lãi trả góp, trả chậm)
+Khi thu tiền bán hàng:
Nợ 111-112
Có 131 +Định kỳ, ghi nhận DT tiền lãi bán hàng trả chậm,trả góp trong kỳ:
Nợ 3387
Có 131
d)hạch toán một số trường hợp khác về tiêu thụ hàng hóa:
-Trả lương cho nhân viên và người lao động khác bằng hàng hóa:
Nợ 334
Có 512
Có 33311 Đồng thời, phản ảnh giá vốn hàng bán:
Nợ 632
Trang 6Có 1561
Nợ 512
Có 3331
-Hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng nội bộ:
+Phản ảnh DT bán hàng:
Nợ 623-627-641-642
Có 512 +Thuế GTGT phải nộp của sản phẩm được khấu trừ;
Nợ 1331
Có 33311 +Phản ảnh giá vốn hàng bán:
Nợ 632
Có 1561
-Sử dụng để biếu tặng:
+Biếu tặng những tổ chức,cá nhân bên ngoài được trang trải bằng quỹ khen thưởng, phúc lợi thuế GTGT đầu ra phải nộp không được khấu trừ:
Nợ 3531-3532
Có 512
Có 33311 +Giá vốn hàng bán:
Nợ 632
Có 1561 -Sử dụng hàng hóa để khuyến mại, quảng cáo:
+Nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ:
Nợ 641
Có 512 Thuế GTGT phải nộp được khấu trừ;
Nợ 1331
Có 33311 Đồng thời ghi
Nợ 632
Có 1561
II-Hạch toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh:
Trang 7 Hạch toán chi phí bán hàng:
-Tính tiền lương, phụ cấp, tiền ăn giữa ca, trích những khoản theo lương của nhân viên phục vụ trực tiếp quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ
Nợ 6411
Có 334-338-
-Giá trị vật liệu, dụng cụ phục vụ quá trình bán hàng
Nợ 6411 (6412-6413)
Có 152-153-142-242-
-Trích khấu hao tài sản cố định của bộ phận bán hàng
Nợ 6414
Có 214 -Chi phí điện nước mua ngoài, chi phí thông tin, chi phí sửa chữa TSCĐ có giá trị nhỏ
Nợ 641 (6417-6418)
Nợ 1331 (Nếu có)
Có 111-112-141-331-
-Trường hợp trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
+Khi trích trước
Nợ 641
Có 335 +Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ thực tế phát sinh
Nợ 335
Có 331-231-111-112-152-
-Trường hợp chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh một lần có giá trị lớn và liên quan đến quá trình tiêu thụ trong nhiều kỳ hạch toán và DN không sử dụng phương pháp trích trước
Nợ 641
Có 142-242 -Hạch toán chi phí bảo hành sản phẩm:
+Bán hàng có bảo hành, xác định số dự phòng phải trả về chi phí sửa chữa, bảo hành sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ
Nợ 6415
Có 352 +Cuối kỳ kế toán sau, DN phải xác định số dự phòng phải trả về chi phí sửa chữa, bảo hành sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ cần lập
Trang 8-Nếu dự phòng phải trả cần lập ở kỳ toán này > số dự phòng phải trả về chi phí sửa chữa, bảo hành sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ cần lập.Nhưng chưa sử dụng thì số chênh lệch được trích thêm vào chi phí
Nợ 6415
Có 352 -Nếu dự phòng phải trả cần lập ở kỳ toán này < số dự phòng phải trả về chi phí sửa chữa, bảo hành sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ cần lập.Nhưng chưa sử dụng thì số chênh lệch được trích thêm vào chi phí
Nợ 352
Có 6415 -Số tiền phải trả cho đơn vị nhận ủy thác xuất, nhập khẩu và những khoản đã chi hộ liên quan đến hàng ủy thác xuất khẩu và phí ủy thác xuất khẩu:
Nợ 641
Nợ 1331 (Nếu có)
Có 3388 -Hoa hồng bán hàng bên giao đại lý phải trả cho bên nhận đại lý:
Nợ 641
Nợ 1331 (nếu có)
Có 111-112-131 -Khi phát sinh những khoản giảm chi phí bán hàng
Nợ 111-112-
Có 641 (Theo tài khoản cấp 2)
-Cuối kỳ kế toán, KC chi phí bán hàng vào tài khoản 911 để xác định kết quả KD
Nợ 911
Có 641
Hạch toán chi phí bán hàng:
-Tính tiền lương, phụ cấp, tiền ăn giữa ca, trích những khoản theo lương của nhân viên phục vụ trực tiếp quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ
Nợ 6421
Có 334-338-
-Giá trị vật liệu xuất dùng hoặc mua vào sử dụng ngay cho quản lý DN và vật liệu dùng sửa chữa tài sản cố định chung cho DN
Nợ 6422
Nợ 1331
Có 152-111-112-142-242-331-
Trang 9- Tri giá công cụ, đồ dùng văn phòng xuất dùng hoặc mua vào sử dụng ngay cho quản lý
DN được tính trực tiếp một lần vào chi phí quản lý doanh nghiệp
Nợ 6423
Nợ 1331
Có 153-111-112-331-
-Trích khấu hao tài sản cố định dùng cho quản lý chung của DN
Nợ 6424
Có 214 -Thuế môn bài, tiền thuê đất, phải nộp Nhà Nước
Nợ 6425
Có 3338 -Lệ phí giao thông, lệ phí qua cầu, phà
Nợ 6425
Có 111-112-
-Dự phòng phải thu khó đòi tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ:
Nợ 6426
Có 139 -Tiền điện thoại, điện, nước mua ngoài phải trả, chi phí sửa chữa TSCĐ một lần có giá trị nhỏ
Nợ 6427
Nợ 1331 (Nếu có)
Có 111-112-331-335-
-Chi phí phát sinh về hội nghị, tiếp khách, chi cho lao động nữ, chi nghiên cứu, đào tạo, chi nộp phí tham gia hiệp hội và chi phí khác
Nợ 6428
Nợ 1331 (Nếu có)
Có 111-112-331-
-Định kỳ, tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp số phải nộp cấp trên để cấp trên lập quỹ quản lý
Nợ 642
Có 336
Có 111-112 -Thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ, tính vào chi phí quản lý DN
Nợ 642
Có 133
Trang 10-Khi trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm.
Nợ 6426
Có 351 -Hoàn nhập số chênh lệch giửa số dự phòng phải thu khó đòi cần lập ở kỳ toán này < số
dự phòng đã lập ở kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết
Nợ 139
Có 642 -Trích lập dự phòng phải trả về chi phí tái cơ cấu DN, dự phòng phải trả cần lập cho hợp đồng có rủi ro lớn và dự phòng phải trả khác
Nợ 642
Có 352 -Cuối kỳ kế toán năm hoặc cuối kỳ kế toán giữa niên độ, DN phải tính và xác định số dự phòng phải trả cần lập về chi phí tái cơ cấu DN, dự phòng phải trả về hợp đồng có rủi ro lớn và dự phòng phải trả khác
+Nếu dự phòng phải trả cần lập ở cuối kỳ kế toán này > số dự phòng phải trả đã lập ở cuối kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết, thì số chênh lệch ghi
Nợ 642
Có 352 +Nếu dự phòng phải trả cần lập ở cuối kỳ kế toán này < số dự phòng phải trả đã lập ở cuối kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết, thì số chênh lệch ghi
Nợ 352
Có 642 -Những khoản giảm chi phí quản lý DN phát sinh
Nợ 111-112-
Có 642
Hạch toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh của DN.
+Nếu kết quả tính ra dấu + : có lợi nhuận trước thuế của hoạt động sản xuất kinh doanh.
+Nếu kết quả tính ra dấu - : lỗ của hoạt động sản xuất kinh doanh
Kết quả
của hoạt
động SX,
kinh
doanh
= DT bán hàng
thuần
Giá vốn bán hàng
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Trang 11Những khoản giảm DT bao gồm :
+Chiếc khấu thương mại.
+Doanh thu hàng bán bị trả lại.
+Doanh thu bị giảm do giảm giá hàng bán.
+Thuế Tiêu Thụ Đặc Biệt.
+Thuế xuất khẩu.
+Thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp.
Kết quả hoạt động tài chính = DT hoạt động tài chính – Chi phí tài chính.
+Nếu kết quả tính ra dấu + : có lợi nhuận trước thuế của hoạt động tài chính.
+Nếu kết quả tính ra dấu - : lỗ của hoạt động tài chính
+Nếu kết quả tính ra dấu + : có lợi nhuận trước thuế của hoạt động khác.
+Nếu kết quả tính ra dấu - : lỗ của hoạt động khác
Hàng quý, xác định thuế TNDN tạm tính phải nộp theo quy định của luật thuế TNDN
Nợ 8211
Có 3334 Khi nộp thuế TNDN vào NSNN
Nợ 3334
Có 111-112-
Cuối năm tài chính nếu số thuế TNDN thực tế phải nộp trong năm > số thuế TNDN tạm tính phải nộp, phản ảnh bổ sung số thuế TNDN hiện hành còn phải nộp
Nợ 8211
Có 3334
Ngược lại, cuối năm tài chính nếu số thuế TNDN thực tế phải nộp trong năm < số thuế TNDN tạm tính phải nộp, ghi giảm chi phí thuế TNDN hiện hành
Nợ 3334
Có 111-112
Trường hợp thuế TNDN hiện hành của những năm trước phải nộp bổ sung do phát hiện sai sót không trọng yếu của những năm trước, được ghi tăng chi phí thuế TNDN hiện hành của năm hiện tại
Nợ 8211
Có 3334
Trang 12 Trường hợp thuế TNDN hiện hành của những năm trước phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của những năm trước, được ghi giảm chi phí thuế TNDN hiện hành của năm hiện tại
Nợ 3334
Có 8211
Cuối kỳ kế toán nếu TK 8211 có số phát sinh bên nợ > số phát sinh bên có, số chênh lệch ghi
Nợ 911
Có 8211
Cuối kỳ kế toán nếu TK 8211 có số phát sinh bên nợ < số phát sinh bên có, số chênh lệch ghi
Nợ 8211
Có 911 -Đối với thuế TNDN hoãn lại:
Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh trong năm từ việc ghi nhận thuế TNDN hoãn lại phải trả ( số chênh lệch giữa thuế TNDN hoãn lại phải trả phát sinh trong năm > số thuế TNDN hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm)
Nợ 8212
Có 347
Chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh trong năm từ việc hoàn nhập tài sản thuế TNDN hoãn đã ghi nhận từ những năm trước ( số chênh lệch giữa tài sản thuế TNDN hoãn lại được hoàn nhập trong năm > số tài sản thuế TNDN hoãn lại phát sinh trong năm)
Nợ 8212
Có 243
Ghi giảm chi phí thuế TNDN hoãn lại ( số chênh lệch giữa tài sản thuế TNDN hoãn lại phát sinh trong năm > tài sản thuế TNDN hoãn lại được hoàn nhập trong năm)
Nợ 243
Có 8212
Ghi giảm chi phí thuế TNDN hoãn lại ( số chênh lệch giữa thuế TNDN hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm > thuế TNDN hoãn lại phải trả phát sinh trong năm)
Nợ 347
Có 8212
Cuối kỳ kế toán nếu TK 8211 có số phát sinh bên nợ > số phát sinh bên có, số chênh lệch ghi
Nợ 911
Có 8212
Trang 13 Cuối kỳ kế toán nếu TK 8211 có số phát sinh bên nợ < số phát sinh bên có, số chênh lệch ghi
Nợ 8212
Có 911