1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KT 3: Chuong I Ke Toan Chênh Lêch Ty Gia

11 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KT 3: Chuong I Ke Toan Chênh Lêch Ty Gia tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

CHƯƠNG I: KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ.

1 Những trường hợp phát sinh chênh lệch tỷ giá hối đối:

- Đầu tư XDCB giai đoạn trước hoạt động 413

- Đánh giá lại những khoản mục tiền tệ có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính 413

- Mua bán trao đổi bình thường 515,635

Chú ý: việc trao đổi đồng ngoại tệ ra đồng Việt Nam căn cứ vào tỷ giá giao dịch thực tế

của nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại thời điểm ghi chung từ, sổ sách kế toán.đồng thời theo dõi nguồn gốc ngoại tệ trên TK ngoài bảng 007:

+ nếu xuất ngoại tệ thì ghi Có 007 (số tiền ngoại tệ) + nếu thu ngoại tệ thì ghi Nợ 007 (số tiền ngoại tệ)

2 Phương pháp hạch toán.

a Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của hoạt động kinh doanh,

kể cả hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản của doanh nghiệp đang sản xuất, kinh doanh;

i Mua hàng hóa, dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ:

+ Trường hợp lỗ:

Nợ 151-152-153-156-641-133- (Theo tỷ giá hối đoái ngày giao dịch)

Nợ 635 (Lỗ tỷ giá hối đoái)

Có 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

VD: Xuất 1000 USD ngoại tệ từ quỹ TM để mua NVL nhập kho,tỷ giá ghi sổ là 20000 đ /USD

tỷ giá giao dịch là 19000 đ /USĐ

Nợ 152 (1000USD x 19000đ) = 19000000đ

Nợ 635 (1000USD x 1000đ) = 1000000đ

Có 1112 (1000USD x 20000đ) = 20000000đ

Có 007 1000USD

+ Trường hợp lãi:

Lổ tỷ giá Lãi tỷ giá

Trang 2

Nợ 151-152-153-156-641-133- (Theo tỷ giá hối đoái ngày giao dịch).

Có 515 (Lỗ tỷ giá hối đoái)

Có 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán).

VD: Xuất 1000 USD ngoại tệ từ quỹ TM để mua NVL nhập kho,tỷ giá ghi sổ là 19000 đ /USD

tỷ giá giao dịch là 20000 đ /USĐ.

Nợ 152 (1000USD x 20.000đ) = 20.000.000đ

Có 635 (1000USD x 1.000đ) = 1.000.000đ

Có (1000USD x 19.000đ) = 19.000.000đ

Có 007 1000USD

ii Thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ:

+ Trường hợp lỗ:

Nợ 311-315-331-341- (Theo dõi tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

Nợ 635 (Lỗ tỷ giá hối đoái)

Có 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

VD: Xuất 1000USD từ quỹ TM trả cho Nhà Cung Cấp, tỷ giá ghi sổ là 20000 đ /USD tỷ giá giao dịch là 19000 đ /USD.

Nợ 331 (1000USD x 19.000đ) = 19.000.000

Nợ 635 (1000USD x 1.000đ) = 1.000.000

Có 1112 (1000USD x 20.000) = 20.000.000

+ Trường hợp lãi:

Nợ 311-315-331-341- (Theo dõi tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

Có 515 (Lỗ tỷ giá hối đoái)

Có 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

VD: Xuất 1000USD từ quỹ TM trả nợ vay, tỷ giá ghi sổ là 19000 đ /USD tỷ giá giao dịch là

20000 đ /USD.

Nợ 311 (1000USD x 20.000đ) = 20.000.000

Có 515 (1000USD x 1.000đ) = 1.000.000

Có 1112 (1000USD x 19.000) = 19.000.000

iii Thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ:

+Trường hợp lỗ:

Trang 3

Nợ 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ngày giao dịch).

Nợ 635 (Lãi tỷ giá hối đoái)

Có 131-136-138 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

VD: Thu 1000USD bằng chuyễn khoản Ngân Hàng của khách hàng,tỷ giá ghi sổ là

20000 đ /USD , tỷ giá giao dịch là 19000 đ /USD.

Nợ 1122 (1000USD x 19.000đ) = 19.000.000đ

Nợ 635 (1000USD x 1.000đ) = 1.000.000đ

Có 131 (1000USD x 20.000đ) = 20.000.000đ

+Trường hợp lãi:

Nợ 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ngày giao dịch)

Có 515 (Lãi tỷ giá hối đoái)

Có 131-136-138 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

VD: Thu 1000USD bằng TM của nội bộ trong công ty,tỷ giá ghi sổ là 19000 đ /USD , tỷ giá giao dịch là 20000 đ /USD

Nợ 1112 (1000USD x 20.000đ) = 20.000.000đ

Có 515 (1000USD x 1.000đ) = 1.000.000đ

Có 136 (1000USD x 19.000đ) = 19.000.000đ

b Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản (giai đoạn trước hoạt động): 413

i Mua hàng hóa, dịch vụ, thiết bị,….thanh toán bằng ngoại tệ:

+ Trường hợp lỗ:

Nợ 151-152-211-213-241-133- (Theo tỷ giá hối đoái ngày giao dịch)

Nợ 4131 (Lỗ tỷ giá hối đoái)

Có 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

VD: Mua 1000USD NVL từ quỹ TM đầu tư cho xây dựng cơ bản (giai đoạn trước họat động), hàng chưa nhập kho tỷ giá ghi sổ là 20.000 đ /USD tỷ giá giao dịch là 19.000 đ /USD

Nợ 151 (1000USD x 19.000đ) = 19.000.000đ

Nợ 4131 (1000USD x 1.000đ) = 1.000.000đ

Có 1112 (1000USD x 20.000đ) = 20.000.000đ

Trang 4

Có 007 1000USD.

+ Trường hợp lãi:

Nợ 151-152-211-213-241-133- (Theo tỷ giá hối đoái ngày giao dịch)

Có 4131 (Lỗ tỷ giá hối đoái)

Có 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

VD: Mua 1000USD TSCĐ từ quỹ TM đầu tư cho xây dựng cơ bản (giai đoạn trước họat động),

tỷ giá ghi sổ là 19.000 đ /USD tỷ giá giao dịch là 20.000 đ /USD.

Nợ 211 (1000USD x 20.000đ) = 20.000.000đ

Có 4131 (1000USD x 1.000đ) = 1.000.000đ

Có 1112 (1000USD x 19.000đ) = 19.000.000đ

Có 007 1000USD

ii Thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ:

+ Trường hợp lỗ:

Nợ 311-315-331-341- (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

Nợ 4131 (Lỗ tỷ giá hối đoái)

Có 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

VD: Xuất 1000USD từ tiền gửi NH để thanh toán nợ cho người bán, tỷ giá ghi sổ là 21.000 đ /USD

tỷ giá giao dịch là 20.000 đ /USD

Nợ 331 (1000USD x 20.000đ) = 20.000.000đ

Nợ 4131 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

Có 1122 (1000USD x 21.000) = 21.000.000đ

Có 007 1000USD

+ Trường hợp lãi:

Nợ 311-315-331-341- (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

Có 4131 (Lỗ tỷ giá hối đoái)

Có 1112-1122 (Theo tỷ giá hối đoái ghi sổ kế toán)

VD: Xuất 1000USD từ tiền gửi NH để thanh toán nợ cho người bán, tỷ giá ghi sổ là 20.000 đ /USD

tỷ giá giao dịch là 21.000 đ /USD.

Nợ 331 (1000USD x 21.000đ) = 21.000.000đ

Có 4131 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

Có 1122 (1000USD x 20.000) = 20.000.000đ

Trang 5

Có 007 1000USD.

iii Hằng năm, chênh lệch tỷ giá hối đoái đã thực hiện phát sinh trong giai

đoạn đầu

Tư xây dựng trước hoạt động được phản ảnh lũy kế trên tài khoản 413 (4132) cho đến khi hoàn thành đầu tư XDCB

iv Kết thúc giai đoạn đầu tư XDCB,kết chuyễn chênh lệch tỷ giá dã thực hiện

(sau khi bù trừ số dư bên nợ và số dư bên có tài khoản 4132)

+Kết Chuyễn lãi:

Nợ 4132

Có 515

Có 3387 (Phân bổ thời gian tối đa 5 năm)

Khi Phân bổ:

Nợ 3387

Có 515

VD:

+Sau khi bù trừ Có 100 tr

Nợ 4132 100 tr

Có 515 100 tr +Nếu phân bổ sau 5 năm

Nợ 3387 (100 tr/60 tháng) = 1,666666 tr

Có 515 (100 tr/60 tháng) = 1,666666 tr

+Kết Chuyễn lỗ:

Nợ 635

Nợ 242

Có 4132 (Phân bổ thời gian tối đa 5 năm) Khi Phân bổ:

Hoặc

4132

200 tr

4132

300 tr

Trang 6

Nợ 635.

Có 242

VD:

+Sau khi bù trừ Có 100 tr

Có 4132 100 tr +Nếu phân bổ sau 5 năm

Nợ 635 (100 tr/60 tháng) = 1,666666 tr

Có 242 (100 tr/60 tháng) = 1,666666 tr

v Hạch toán chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại những khoản mục tiền tệ

có gốc ngoại tệ cuối năm tài chính:

+Trường hợp lãi tỷ giá hối đoái:

Nợ 1112-1122-121-136-138-311-331-315-…

Có 4131-4132

Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái: kết chuyễn chênh lệch tỷ giá hối đoái sang doanh thu hoạt động tài chính

Nợ 413

Có 515

VD: Ngày 1/10 TM ngoại tệ tại quỹ là 1000USD , tỷ giá là 20.000 đ /USD , đến ngày 31/10 tỷ giá tiền ngoại tệ là 21.000 đ /USD.

Nợ 1112 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

Có 4131 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

Nợ 007 (1.000.000/21000đ) = 47.61 USD

Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái

Nợ 413 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

Có 515 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

+Trường hợp lỗ tỷ giá hối đoái:

4132

300 tr

4132

200 tr

Trang 7

Nợ 4131-4132.

Nợ 1112-1122-121-136-138-311-331-315-…

Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái: kết chuyễn chênh lệch tỷ giá hối đoái sang doanh thu hoạt động tài chính

Nợ 635

Có 413

VD: Ngày 1/10 TM ngoại tệ tại quỹ là 1000USD , tỷ giá là 21.000 đ /USD , đến ngày 31/10 tỷ giá tiền ngoại tệ là 20.000 đ /USD.

Nợ 4131 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

Có 1112 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

Có 007 (1.000.000/20000đ) =50 USD

Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái

Nợ 635 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

Có 413 (1000USD x 1000đ) = 1.000.000đ

BÀI TẬP CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ.

Bài 1: Một doanh nghiệp hạch toán ngoại tệ sử dụng tỷ giá thực tế, tỷ giá xuất ngoại tệ tính theo

phương pháp LIFO Trong tháng 12 có tài liệu như sau:

A- Số dư đầu tháng:

-Tài khoản 111: 3.050.000đ (trong đó 1111 : 1.500.000đ; 1112 : 2.050.000đ chi tiết 100USD) -Tài khoản 331: 5.650.000đ (chi tiết khách hàng A)

Cho biết tỷ giá do NHNN công bố tại thời điểm:

-Ngày 01 : 20.545đ/USD.

-Ngày 15 : 20.540đ/USD.

-Ngày 31 : 20.550đ/USD.

B- Số phát sinh trong tháng:

1- Ngày 01: nhận ứng trước tiền mua hàng bằng TM của khách hàng B 2.000USD

a) Nợ 1112 (2000USD x 20545đ) = 41.090.000

Có 131 (2000USD x 20545đ) = 41.090.000

2- Ngày 15: trả hết nợ cho khách hàng A gồm 200 USD và số còn lại bằng TM đồng Việt Nam, sau khi trừ đi phần chiết khấu thanh toán được hưởng 1% trên số tiền thanh toán

Có 1112 (200USD x 20545) = 4109000

Trang 8

Có 1111 (5650000 – 4109000 – 56500) =1484500.

Có 515 (5650000 x 1%) = 56.500đ

3- Ngày 28: xuất quỹ số ngoại tệ còn lại gửi vào tài khoản tiền gửi NH, tỷ giá mua của NH 20550đ/USD, tỷ giá bán của NH 20555đ/USD

a) Nợ 1122 (1900USD x 20550) = 39045000

Có 515 (39045000-39031000) =14000

Có 1112 (100USD x 20500) + (1800USD x 20545) = 39031000

4- Cuối năm đánh giá lại số dư của tài khoản 131 và xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái theo chế

độ quy định

Đánh giá lại số dư TK 131 2000 USD x (20550 – 20545) = 10000 Lỗ(nợ KH)

Nợ 4131 10000

Có 131 10000

Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái KC sang chi phí tài chính

Có 4131 10000

Bài tập 2: Trong tháng 12, Công Ty X tỷ giá xuất ngoại tệ tính theo phương pháp bình quân gia

quyền cuối kỳ,đang trong giai đoạn xây dựng chưa đi vào hoạt động, có tài liệu kế toán:

A-Số dư đầu tháng TK 331: 10.300.000 (chi tiết 500USD).

B-Số phát sinh trong tháng:

Đơn giá Bình Quân Gia Quyền:

1- Ngày 01: nộp tiền đồng Việt Nam vào NH mua 500USD gửi vào tài khoản NH, tỷ giá bán của NH 20.620đ/USD

a) Nợ 1122 (500USD x 20.620) = 10.310.000đ

Có 1111 (500USD x 20.620) = 10.310.000đ

2- Ngày 05: chuyển khoản 400USD thanh toán tiền mua vật tư cho nhà cung cấp

20.622đ/USD

= (20.620*500USD) + (20.625*200USD) 500USD x 200USD

= 20.621đ/USD

Trang 9

a) Nợ 331 (400USD x 20.600) =8.240.000đ.

Nợ 4131 (400USD x 20) =8.400

Có 1122 (400USD x 20.621) = 8.248.400đ

b) Có 007 400USD

3-Ngày 15; vay ngắn hạn NH bằng ngoại tệ nhập quỹ TM 200 USD Tỷ giá thực tế

20.625đ/USD

a) Nợ 1112 (200USD x 20.625) =4.125.000đ

Có 311 (200USD x 20.625) =4.125.000đ

4- Ngày 25: chi 55USD tiền mặt mua một số công cụ nhập kho, tỷ giá thực tế 20.624đ/USD

a) Nợ 153 (55USD x 20.624) = 1.134.320đ

Có 1112 (55USD x 20.621) = 1.134.155đ

Có 4131 (55USD x 3) =165đ

5- Ngày 31: Đánh giá lại số dư những tài khoản có gốc ngoại tệ và xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái theo quy định

Cho biết: tỷ giá do NH công bố tại thời điểm 31 là: 20.626đ/USD

a) Đối với tài khoản 331:

= 100USD x (20.626 – 20.600) = 2.600đ Lỗ

Nợ 4131 2.600đ

Có 331 2.600đ

+ Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái tài khoản 331:

Có 4131 2.600đ

b) Đối với tài khoản 1112:

331

SDCK:100USD

Trang 10

= 145USD x (20.626 – 20.625) = 145đ Lãi.

Nợ 1112 145đ

Có 4131 145đ

+ Xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái tài khoản 1112.

Nợ 4131 145đ

Có 515 145đ

c) Đối với tài khoản 1122: Làm tương tự TK 1112

Bài tập 3: Công Ty C xuất quỹ theo phương pháp FIFO có số liệu như sau:

A- Số dư đầu tháng:

- TK 1112: 8.000.000đ (chi tiết 400USD).

- TK 1122: 20.000.000đ (chi tiết 1000USD).

- TK 113: 20.000.000đ

- TK 131: 40.000.000đ (Cty A 2000USD).

- TK 331: 100.000.000đ (chi tiết Cty B 5000USD).

Cho biết: Tỷ giá do NH công bố tại thời điểm là:

- Ngày 05: 20.041đ/USD.

- Ngày 06: 20.042đ/USD.

- Ngày 10: 20.043đ/USD.

- Ngày 30: 20.045đ/USD.

- Ngày 31: 20.044đ/USD.

1- Ngày 03: Nhận được giấy báo NH, tiền đang chuyển tháng trước đã trả vay ngắn hạn

Nợ 311 20.000.000đ

Có 113 20.000.000đ

2- Ngày 05: Công Ty A trả nợ 1000USD bằng chuyển khoản

a) Nợ 1122 (1000USD x 20.041) = 20.041.000đ

Có 515 (1000USD x 41) = 41.000đ

Có 131A (1000USD x 20.000) = 20.000.000đ

1112 55USD SDĐK: 0

SDCK:145USD

200USD

Trang 11

3- Ngày 06: nộp tiền đồng Việt Nam vào NH mua 700USD gửi vào tài khoản tiền gửi NH, tỷ giá bán của ngân hàng là 20.045đ/USD

a) Nợ 1122 (700USD x 20.045) = 14.031.500đ

Có 1111 (700USD x 20.045) = 14.031.500đ

4- Ngày 10: Thanh toán cho Cty B 4000 USD Trong đó:

- Bằng TGNH 2.500USD

- Bằng TM ngoại tệ 300USD

- Bằng tiền đồng Việt Nam 24.051.600 (tỷ giá 20.043đ/USD)

Có 1122 (1000USD x 20000)+(1000USD x 20041)+(500USD x 20045) = 50.063.500đ

Có 1112 (300USD x 20000) = 6.000.000đ

Có 1111 (1200USD x 20043) = 24.051.600đ

b) Có 007 4000USD

5- Ngày 30: Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng chuyển khoản 500USD

a) Nợ 1122 (500USD x 20000) = 10.000.000đ

Có 131 (500USD x 20000) = 10.000.000đ

b) Nợ 007 500USD

6- Ngày 31: Nộp tiền vào NH 10.000.000đ, chưa nhần được giấy báo

Nợ 1131 10.000.000đ

Có 1111 10.000.000đ

Ngày đăng: 15/12/2017, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w