1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu dai hoc cuc hay

9 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Đại Học Cực Hay
Trường học Trường Trung học phổ thông Cẩm Thủy I
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Cẩm Thủy
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở loài đậu thơm, sự có mặt của 2 gen trội A và B trong cùng kiểu gen quy định màu hoa đỏ, các tổ hợp gen khác chỉ có 1 trong 2 loại gen trội trên, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho

Trang 1

TRƯỜNG THPT CẨM THỦY I

(Đề thi cú 04 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009

Mụn thi: SINH HỌC Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Cõu 1 Sự thu gọn cấu trỳc khụng gian của NST cú vai trũ

A tạo thuận lợi cho cỏc NST tương đồng tiếp hợp trong quỏ trỡnh giảm phõn

B tạo thuận lợi cho sự phõn li, tổ hợp cỏc NST trong quỏ trỡnh phõn bào

C tạo thuận lợi cho cỏc NST giữ vững được cấu trỳc trong quỏ trỡnh phõn bào

D tạo thuận lợi cho cỏc NST khụng bị đột biến trong quỏ trỡnh phõn bào

Cõu 2 Khi phõn tử Ariđin chốn vào vị trớ mạch ADN đang tổng hợp thỡ gõy nờn đột biến

A mất 1 cặp nuclờụtit B thờm 1 cặp nuclờụtit C thay thế 1 cặp nuclờụtit D đảo vị trớ nuclờụtit Cõu 3 Cú 4 dũng ruồi giấm thu được từ 4 vựng địa lớ khỏc nhau Phõn tớch trật tự gen trờn NST số 2, người ta thu

được kết quả sau

Dũng 1: ABFEDCGHIK Dũng 2: ABCDEFGHIK Dũng 3: ABFEHGIDCK Dũng 4: ABFEHGCDIK Nếu dũng 3 là dũng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đó làm phỏt sinh ra 3 dũng kia theo trật tự là:

A 3 → 2 → 4 → 1 B 3 → 2 → 1 → 4 C 3 → 4 → 1 → 2 D 3 → 1 → 2 → 4

Cõu 4 Trong quá trình nhân đôi ADN ,enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN

A một cách ngẫu nhiên C theo chiều từ 5’- 3’ trên mạch này và 3’-5’ trên mạch kia

B luôn theo chiều từ 3’-5’ D luôn theo chiều từ 5’-3’

Cõu 5 Cõy hoa giấy cú những cành hoa Đỏ xen lẫn hoa Trắng là dạng đột biến

A đột biến gen xảy ra trong cấu trỳc của gen tế bào chất

B đột biến thể dị bội làm mất khả năng tổng hợp sắc tố đỏ

C đột biến gen xảy ra trong cấu trỳc của gen nhõn

D đột biến thể đa bội làm mất khả năng tổng hợp sắc tố đỏ

Cõu 6 Phõn tớch thành phần của cỏc axit nuclờic tỏch chiết từ 3 chủng vi rỳt, thu được kết quả như sau

Chủng A : A = U = G = X = 25% Chủng B : A = G = 20% ; X = U = 30% Chủng C : A = T = G = X = 25% Vật chất di truyền của

A cả 3 chủng đều là ADN C chủng A là ARN cũn chủng B và C là ADN

B cả 3 chủng đều là ARN D chủng A và B là ARN cũn chủng C là ADN

Cõu 7 Một gen chỉ huy tổng hợp chuỗi pụlipeptit gồm 198aa cú tỉ lệ A/G = 0,6 Một đột biến xảy ra tuy khụng làm thay đổi số

lượng nuclờụtit của gen nhưng làm thay đổi tỉ lệ núi trờn A/G trong gen sau đột biến là 59,57% Đột biến trờn thuộc dạng

A thay thế một cặp X – G bằng một cặp T – A C mất một cặp nuclờụtit loại T - A

B thay thế một cặp T – A bằng một cặp X – G D thờm một cặp nuclờụtit loại X - G

Cõu 8 Phỏt biểu khụng đỳng về đột biến gen là

A đột biến gen làm thay đổi vị trớ của cỏc gen trờn NST

B đột biến gen làm phỏt sinh alen mới trong quần thể

C đột biến gen làm thay đổi đột ngột 1 tớnh trạng nào đú

D đột biến gen làm biến đổi 1 hoặc 1 số cặp nuclờụtớt

Cõu 9 Hỡnh vẽ sau mụ tả dạng đột biến gen nào ?

A T G X T T G X

T A X G A A X G

A Đảo vị trớ giữa cỏc cặp nuclờụtit C Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X

B Thay thế cặp nuclờụtit cựng loại D Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A

Cõu 10 Trường hợp nào sau đõy cú thể tạo ra hợp tử phỏt triển thành người mắc hội chứng claiphentơ

A Giao tử chứa 2NST số 23 kết hợp với giao t ử bỡnh thường

B Giao tử chứa 2NST số 23 khụng kết hợp với giao tử bỡnh thường

C Giao tử chứa 2NST số 23 của mẹ kết hợp với giao tử chứa 1NST Y của bố

D Giao tử chứa 2NST số 23 của mẹ kết hợp với giao tử chứa 1NST X của bố

Cõu 11 Con đường chủ yếu của việc biểu hiện tớnh trạng của gen là

A ARN  Prụtờin  Tớnh trạng C ADN  prụtờin  Tớnh trạng

B ADN  ARN  Prụtờin  Tớnh trạng D B ARN  ADN  Prụtờin  Tớnh trạng

Cõu 12 Một cặp alen Aa dài 4080A0 Alen A cú 3120 liờn kết hiđrụ, alen a cú 3240 liờn kết hiđrụ Do đột biến dị bội

đó xuất hiện thể 2n + 1 cú số nuclờụtit loại A = 1320 ; G = 2280 Kiểu gen của thể dị bội là

A Aaa B aaa C AAa D AAA

Cõu 13 Kết luận rỳt ra từ kết quả khỏc nhau giữa lai thuận và lai nghịch?

A Nhõn tế bào cú vai trũ quan trọng nhất trong sự di truyền

Mó đề thi 301

Trang 2

B Cơ thể mẹ có vai trò lớn trong việc quy định các tính trạng của cơ thể con

C Tế bào chất có vai trò nhất định trong di truyền

D Phát hiện được tính trạng đó di truyền do gen nhân hay do gen tế bào chất

Câu 14 Biến đổi sau đây không phải thường biến?

A Sự thay đổi màu lông theo mùa của gấu Bắc cực C Sự xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể

B Sự tăng tiết mồ hôi của cơ thể khi gặp môi trường nóng D Hiện tượng xù lông ở chim khi trời lạnh

Câu 15 Trong trường hợp các gen phân li độc lập,tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn,phép lai : AaBbCcDd

x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-B-C-D- ở đời con là

A 3/256 B 1/16 C 81/256 D 27/256

Câu 16 Ở loài đậu thơm, sự có mặt của 2 gen trội A và B trong cùng kiểu gen quy định màu hoa đỏ, các tổ hợp gen khác

chỉ có 1 trong 2 loại gen trội trên, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa trắng.Tính trạng màu hoa

là kết quả của hiện tượng

A tác động bổ trợ B tác động át chế C trội không hoàn toàn D tác động cộng gộp

Câu 17 Ở một loài thực vật, gen A qui định quả dài là trội hoàn toàn so với gan a qui định quả ngắn, gen B qui định quả

trơn là trội hoàn toàn so với gen b qui định quả nhăn Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST tương đồng Đem lai phân tích F1 dị hợp hai cặp gen thu được tỉ lệ 3 dài, trơn : 3 ngắn, nhăn : 1 dài, nhăn : 1 ngắn, trơn Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 là

A Ab/aB, 40% B AB/ab, 25% C AB/ab, 20% D Ab/aB, 25%

Câu 18 F1 chøa 3 cÆp gen dÞ hîp, khi gi¶m ph©n thÊy xuÊt hiÖn 8 lo¹i giao tö víi sè liÖu sau ®©y

ABD = 10 ABd = 10 AbD = 190 Abd = 190

aBD = 190 aBd = 190 abD = 10 abd = 10

TÇn sè ho¸n vÞ gen cña F1 là

A 8% B 4% C.5% D 10%

Câu 19 Người ta lai bồ câu cái đầu xám với bồ câu trống đầu trắng thuộc nòi bồ câu đưa thư, F1 thu được 1 cái đầu xám :

1 đực đầu xám : 1 đực đầu trắng Tính trạng này được di truyền

A gen gây chết liên kết với giới tính C gen tồn tại trên NST thường

B gen liên kết hoàn toàn trên NST giới tính D gen trong tế bào chất

Câu 20 Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây không

làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 ở đời F1?

A , có HVG xảy ra ở 1 giới với tần số 40% C , các gen liên kết hoàn toàn

B , các gen liên kết hoàn toàn D , các gen liên kết hoàn toàn

Câu 21 Điều nào không đúng khi nói về mức phản ứng ?

A Mức phản ứng là giới hạn của thường biến của 1 kiểu gen

B Các tính trạng số lượng có mức phản ứng riêng

C Mức phản ứng của tính trạng do kiểu gen qui định

D Năng suất của vật nuôi, cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào mức phản ứng, ít phụ thuộc vào môi trường

Câu 22 F1 chứa hai cặp gen dị hợp tạo 4 loại giao tử có tỉ lệ bằng nhau được chi phối bởi qui luật

A phân li độc lập và qui luật hoán vị gen

B phân li độc lập và qui luật tác động gen không alen

C tác động gen không alen và qui luật hoán vị gen với tần số 50%

D phân li độc lập, qui luật tác động gen không alen và qui luật hoán vị gen với tần số 50%

Câu 23 Một quần thể thực vật, gen A có 3 alen, gen B có 4 alen phân li độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong

quần thể số loại kiểu gen là

A 20 B 40 C 60 D 80

Câu 24 Ở người,phát biểu nào sau đây về sự di truyền của tính trạng lặn trên NST X là không đúng ?

A Tính trạng này biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ

B Tính trạng biểu hiện ở cả hai giới, nhưng con gái được sinh ra bị bệnh thì mẹ nhất thiết phải biểu hiện tính trạng này

C Các con trai biểu hiện tính trạng này vẫn có thể được sinh ra từ các căp bố mẹ không biểu hiện bệnh này

D Bố biểu hiện tính trạng này ,còn mẹ thì không biểu hiện,con gái và con trai được sinh ra vẫn có thể biểu hiện tính trạng này

Câu 25 Giao phối gần hoặc tự thụ phấn lặp lại nhiều lần sẽ dấn đến hiện tượng thoái hoá giống do

A các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do tăng cường thể đồng hợp

B dẫn đến hiện tượng đột biến gen

C các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp

D tạo ra hiện tượng ưu thế lai

Trang 3

Cõu 26 Một quần thể cú 100% cỏ thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liờn tiếp qua 3 thế hệ Tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ cỏc kiểu

gen ở thế hệ thứ ba sẽ là

A 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa C 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375a

B 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa D 0,25 AA : 0,5Aa : 0,25aa

Cõu 27 Trong 1 quần thể giao phối, khụng cú chọn lọc, khụng cú đột biến, tần số tương đối của cỏc alen thuộc một gen

nào đú

A cú tớnh ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

B cú tớnh ổn định nhưng khụng đặc trưng cho từng quần thể

C khụng cú tớnh ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

D khụng cú ổn định nhưng đặc trưng cho từng quần thể

Cõu 28 Một quần thể giao phối ở trạng thỏi cõn bằng di truyền,xột một gen cú hai alen (A và a) người ta thấy số cỏ đồng

hợp trội nhiều gấp 9 lần số cỏ thể đồng hợp lặn Tỉ lệ phần trăm số cỏ thể dị hợp trong quần thể này là

A 18,75% B 56,25% C 37,5% D 3,75%

Cõu 29 Kỹ thuật cấy gen hiện nay thường khụng sử dụng để tạo

A hoocmụn insulin B hoocmụn sinh trưởng C chất khỏng sinh D thể đa bội

Cõu 30 Trong kỹ thuật cấy gen con người sử dụng Enzim cắt và Enzim nối lần lượt là

A Restrictaza và ligaza B Restrictaza và helicaza C Polimeraza D ligaza và helicaza

Cõu 31 Giống cà chua cú thời gian chớn và thối nhũn chậm, giỳp việc vận chuyển và bảo quản quả cà chua đi xa mà khụng

bị hỏng, được tạo ra gần đõy là sản phẩm của quỏ trỡnh

A chọn lọc cỏ thể C tạo giống cõy trồng biến đổi gen

B tạo giống bằng phương phỏp gõy đột biến D chọn giống dựa trờn nguồn biến dị tổ hợp

Cõu 32 Trong trường hợp gen trội cú lợi,phộp lai cú thể tạo ra F1 cú ưu thế lai cao nhất là :

A aabbdd x AAbbDD B aaBBdd x aabbDD

C AABbdd x AAbbdd D aabbDD x AABBdd

Cõu 33 Cho cỏc thành tựu :

(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dõu tằm tam bội cú năng xuất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bỡnh thường

(3) Tạo ra giống bụng và giống đậu tương mang gen khỏng thuốc diệt cỏ của thuốc lỏ cảnh Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội khụng cú hạt,hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng của kĩ thuật di truyền là

A (1) , (3) B (3) , (4) C (1) , (2) D (1) , (4)

Cõu 34 Cú 4 dũng được ký hiệu A, B, C, D Người ta thực hiện phộp lai như sau

Dũng A x Dũng B  Dũng E Dũng C x Dũng D  Dũng F Dũng E x Dũng F  Dũng H

Sơ đồ trờn thể hiện phộp lai nào ?

A Lai khỏc thứ B Lai cải tiến C Lai khỏc dũng đơn D Lai khỏc dũng kộp rồi chọn lọc

Cõu 35 Căn cứ vào phả hệ sau đõy của một dũng họ trong ba thế hệ về một loại bệnh Một người đàn ụng mang nhúm

mỏu A và một người phụ nữ mang nhúm mỏu B cú thể cú cỏc con với kiểu hỡnh nào?

A chỉ mỏu A hoặc mỏu B C.mỏu AB hoặc mỏu O

B mỏu A, B, AB hoặc O D.mỏu A, B hoặc O

Cõu 36 Ở người A quy định mắt đen, a: mắt xanh,B:túc quăn,b: túc thẳng.Liờn quan đến nhúm mỏu cú 4 kiểu hỡnh

- Nhúm mỏu A do gen IA quy định - Nhúm mỏu B do gen IB quy định

- Nhúm mỏu O tương ứng với kiểu gen IO IO - Nhúm mỏu AB tương ứng với kiểu gen IA IB

Số loại kiểu hỡnh khỏc nhau cú thể cú ở loài người về cỏc tớnh trạng núi trờn

A 9 B 32 C 16 D.27

Cõu 37 Ở người, bệnh mỏu khú đụng do một gen lặn (m) nằm trờn nhiễm sắc thể X khụng cú alen tương ứng trờn nhiễm

sắc thể Y quy định.Cặp bố mẹ nào sau đõy cú thể sinh con trai bị bệnh mỏu khú đụng với xỏc suất 25% ?

A C

B D

Cõu 38 Nghiờn cứu trẻ đồng sinh cựng trứng cú thể xỏc định được

A sự ảnh hưởng của mụi trường sống đối với cỏc kiểu gen khỏc nhau

B sự ảnh hưởng của mụi trường sống đến sự biểu hiện của cựng một kiểu gen

C bệnh di truyền liờn kết với giới tớnh

D bệnh di truyền do đột biến gen và đột biến NST

Cõu 39 Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau phản ánh

A nguồn gốc chung của sinh vật C sự tiến hóa phân li

B mức độ quan hệ giữa các nhóm loài D quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển loài

Cõu 40 Theo thuyết tiến húa hiện đại, sự phỏt sinh loài người trải qua cỏc giai đoạn sau

A người vượn  vượn người  người cổ  người hiện đại

Trang 4

B vượn người  người cổ  người vượn  người hiện đại

C vượn người  người vượn  người cổ  người hiện đại

D người vượn  vượn người  người cận đai  người hiện đại

Câu 41 Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành là nhờ

A các nguồn năng lượng tự nhiên C các enzim tổng hợp

B cơ chế sao chép của ADN D sự phức tạp giữa các hợp chất vô cơ

Câu 42 Cổ Hươu cao cổ là một tính trạng đa gen Trong các thung lũng ở Kênia người ta nghiên cứu thấy chiều dài trung

bình cổ của Hươu cao cổ ở 8 thung lũng có số đo như sau: 180cm;185cm; 190cm; 197,5cm; 205cm; 210cm; 227,5cm; 257,5cm Theo anh(chị) sự khác nhau đó là do

A ảnh hưởng của môi trường tạo ra các thường biến khác nhau trong quá trình sống

B chiều cao cây khác nhau, Hươu phải vươn cổ tìm thức ăn với độ cao khác nhau

C nếu không vươn cổ lên cao thì phải chuyển sang thung lũng khác để tìm thức ăn

D chiều dài cổ có giá trị thích nghi khác nhau tuỳ điều kiện kiếm ăn ở từng thung lũng

Câu 43 Sự di truyền qua tế bào chất không tuân theo những quy luật nghiêm ngặt như di truyền qua NST là do

A bào quan trong tế bào có loại có khả năng nhân đôi, có loại không có

B sự phân chia tế bào chất từ tế bào mẹ sang các tế bào con trong phân bào không chính xác tuyệt đối

C số lượng nhiễm sắc thể trong hợp tử không giống ở tế bào bố và mẹ

D có tế bào chứa ADN dạng vòng có tế bào không chứa ADN dạng vòng

Câu 44 Thành phần kiểu gen của một quần thể sâu tơ là: 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr Sau 2 năm sử dụng liên tục một loại thuốc

trừ sâu để phòng trừ, khi khảo sát lại quần thể này thì thấy thành phần kiểu gen là: 0,5RR : 0,4Rr :0,1rr Biết rằng R là gen kháng thuốc, r là gen mẫn cảm với thuốc ở sâu tơ Nhận định nào sau đây về quần thể là đúng?

A Quần thể sâu tơ thay đổi theo hướng giảm tần số alen kháng thuốc, tăng tần số alen mẫn cảm

B Quần thể sâu tơ thay đổi theo hướng tăng tần số alen kháng thuốc, giảm tần số alen mẫn cảm

C Chỉ thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu mới đạt trạng thái cân bằng di truyền

D Sau 2 năm sử dụng, thành phần kiểu gen của quần thể đã đạt trạng thái cân bằng di truyền

Câu 45 Có một đàn cá nhỏ sống trong hồ nước có nền cát màu nâu Phần lớn các con cá có màu nâu nhạt, nhưng có 10%

số cá có kiểu hình đốm trắng Những con cá này thường bị bắt bởi một loài chim lớn sống trên bờ Một công ti xây dựng giải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nên có nền đốm trắng Sự kiện có xu hướng xảy ra sau đó là

A tỉ lệ cá có kiểu hình đốm trắng tăng dần C sau hai thế hệ, tất cả đàn cá trong hồ có kiểu hình đốm trắng

B tỉ lệ cá có kiểu hình đốm trắng liên tục giảm D tỉ lệ các loại cá có hai kiểu hình khác nhau không thay đổi

Câu 46 Loại biến dị nào sau đây thường xuất hiện nhiều nhất trong quần thể ngẫu phối ?

A Biến dị tổ hợp B Đột biến đa bội C Đột biến giao tử D Đột biến dị bội

Câu 47 Trong các hướng tiến hoá của sinh giới, hướng tiến hoá cơ bản nhất là

A ngày càng đa dạng và phong phú C thích nghi ngày càng hợp lí

B tổ chức ngày càng cao, phức tạp D hướng tăng tính đa dạng và phức tạp hoá tổ chức

Câu 48 Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn

A đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể

B giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp

C giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi

D giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về kiểu gen

Câu 49 Nguyên nhân của hiện tượng đồng quy là do

A các nòi trong một loài, các loài trong một chi đã hình thành theo con đường phân li từ một quần thể gốc nên mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau

B các nhóm phân loại trên loài hình thành theo những con đường phân li, mỗi nhóm bắt nguồn từ một loài tổtiên nên mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau

C các loài khác nhau nhưng do sống trong điều kiện giống nhau nên đã được chọn lọc theo cùng một hướng, tích luỹ những đột biến tương tự

D các quần thể khác nhau của cùng một loài mặc dù sống trong những điều kiện khác nhau nhưng vẫn mang những đặc điểm chung

Câu 50 Ở loài ong mật, ong thợ thích nghi với việc tìm mật hoa, lấy phấn hoa đảm bảo cho sự tồn tại của tổ ong nhưng

không sinh sản được, do đó không thể di truyền đặc tính thích nghi này cho thế hệ sau mà việc này do ong chúa đảm nhiệm nếu ong chúa không sinh sản được những ong thợ tốt thì cả đàn bị tiêu diệt Điều đó chứng tỏ CLTN

đã chọn lọc

A quần thể B cả cá thể và quần thể C cá thể D trên quần thể

……… Hết ……….

( Chúc các em làm bài thật tốt )

Trang 5

TRƯỜNG THPT CẨM THỦY I

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009

Môn thi: SINH HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Ở người,phát biểu nào sau đây về sự di truyền của tính trạng lặn trên NST X là không đúng ?

A Tính trạng này biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ

B Tính trạng biểu hiện ở cả hai giới, nhưng con gái được sinh ra bị bệnh thì mẹ nhất thiết phải biểu hiện tính trạng này

C Bố biểu hiện tính trạng này ,còn mẹ thì không biểu hiện,con gái và con trai được sinh ra vẫn có thể biểu hiện tính trạng này

D Các con trai biểu hiện tính trạng này vẫn có thể được sinh ra từ các căp bố mẹ không biểu hiện bệnh này

Câu 2 Cây hoa giấy có những cành hoa đỏ xen lẫn hoa trắng là dạng đột biến

A đột biến thể dị bội làm mất khả năng tổng hợp sắc tố đỏ

B đột biến gen xảy ra trong cấu trúc của gen nhân

C đột biến gen xảy ra trong cấu trúc của gen tế bào chất

D đột biến thể đa bội làm mất khả năng tổng hợp sắc tố đỏ

Câu 3 Giao phối gần hoặc tự thụ phấn lặp lại nhiều lần sẽ dấn đến hiện tượng thoái hoá giống do

A các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do tăng cường thể đồng hợp

B dẫn đến hiện tượng đột biến gen

C các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp

D tạo ra hiện tượng ưu thế lai

Câu 4 Kết luận rút ra từ kết quả khác nhau giữa lai thuận và lai nghịch?

A Nhân tế bào có vai trò quan trọng nhất trong sự di truyền

B Cơ thể mẹ có vai trò lớn trong việc quy định các tính trạng của cơ thể con

C Tế bào chất có vai trò nhất định trong di truyền

D Phát hiện được tính trạng đó di truyền do gen nhân hay do gen tế bào chất

Câu 5 Có 4 dòng ruồi giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau Phân tích trật tự gen trên NST số 2, người ta thu

được kết quả sau

Dòng 1: ABFEDCGHIK Dòng 2: ABCDEFGHIK Dòng 3: ABFEHGIDCK Dòng 4: ABFEHGCDIK Nếu dòng 3 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo trật tự là:

A 3 → 1 → 2 → 4 B 3 → 2 → 4 → 1 C 3 → 2 → 1 → 4 D 3 → 4 → 1 → 2

Câu 6 Một quần thể thực vật, gen A có 3 alen, gen B có 4 alen phân li độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong

quần thể số loại kiểu gen là

A 20 B 40 C 60 D 80

Câu 7 Phát biểu không đúng về đột biến gen là

A đột biến gen làm thay đổi vị trí của các gen trên NST

B đột biến gen làm phát sinh alen mới trong quần thể

C đột biến gen làm thay đổi đột ngột 1 tính trạng nào đó

D đột biến gen làm biến đổi 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtít

Câu 8 Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng claiphentơ

A Giao tử chứa 2NST số 23 kết hợp với giao t ử bình thường

B Giao tử chứa 2NST số 23 không kết hợp với giao tử bình thường

C Giao tử chứa 2NST số 23 của mẹ kết hợp với giao tử chứa 1NST Y của bố

D Giao tử chứa 2NST số 23 của mẹ kết hợp với giao tử chứa 1NST X của bố

Câu 9 Biến đổi sau đây không phải thường biến?

A Sự thay đổi màu lông theo mùa của gấu Bắc cực C Sự xuất hiện màu da bạch tạng trên cơ thể

B Sự tăng tiết mồ hôi của cơ thể khi gặp môi trường nóng D Hiện tượng xù lông ở chim khi trời lạnh

Câu 10 Loại biến dị nào sau đây thường xuất hiện nhiều nhất trong quần thể ngẫu phối ?

A Biến dị tổ hợp B Đột biến đa bội C Đột biến giao tử D Đột biến dị bội

Câu 11 Trong trường hợp các gen phân li độc lập,tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn,phép lai : AaBbCcDd

x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-B-C-D- ở đời con là

A 3/256 B 1/16 C 27/256 D 81/256

Câu 12 Nguyên nhân của hiện tượng đồng quy là do

A các nòi trong một loài, các loài trong một chi đã hình thành theo con đường phân li từ một quần thể gốc nên mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau

B các nhóm phân loại trên loài hình thành theo những con đường phân li, mỗi nhóm bắt nguồn từ một loài tổtiên nên

Mã đề thi 302

Trang 6

mang cỏc đặc điểm kiểu hỡnh giống nhau

C cỏc loài khỏc nhau nhưng do sống trong điều kiện giống nhau nờn đó được chọn lọc theo cựng một hướng, tớch luỹ

những đột biến tương tự

D cỏc quần thể khỏc nhau của cựng một loài mặc dự sống trong những điều kiện khỏc nhau nhưng vẫn mang những

đặc điểm chung

Cõu 13 Trong quá trình nhân đôi ADN ,enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN

A một cách ngẫu nhiên C theo chiều từ 5’- 3’ trên mạch này và 3’-5’ trên mạch kia

B luôn theo chiều từ 3’-5’ D luôn theo chiều từ 5’-3’

Cõu 14 Ở loài đậu thơm, sự cú mặt của 2 gen trội A và B trong cựng kiểu gen quy định màu hoa đỏ, cỏc tổ hợp gen khỏc

chỉ cú 1 trong 2 loại gen trội trờn, cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hỡnh hoa trắng.Tớnh trạng màu hoa

là kết quả của hiện tượng

A tỏc động ỏt chế B tỏc động bổ trợ C trội khụng hoàn toàn D tỏc động cộng gộp

Cõu 15 Một gen chỉ huy tổng hợp chuỗi pụlipeptit gồm 198aa cú tỉ lệ A/G = 0,6 Một đột biến xảy ra tuy khụng làm thay đổi số

lượng nuclờụtit của gen nhưng làm thay đổi tỉ lệ núi trờn A/G trong gen sau đột biến là 59,57% Đột biến trờn thuộc dạng

A thay thế một cặp X – G bằng một cặp T – A C mất một cặp nuclờụtit loại T - A

B thay thế một cặp T – A bằng một cặp X – G D thờm một cặp nuclờụtit loại X - G

Cõu 16 Ở một loài thực vật, gen A qui định quả dài là trội hoàn toàn so với gan a qui định quả ngắn, gen B qui định quả

trơn là trội hoàn toàn so với gen b qui định quả nhăn Hai cặp gen này cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Đem lai phõn tớch F1 dị hợp hai cặp gen thu được tỉ lệ 3 dài, trơn : 3 ngắn, nhăn : 1 dài, nhăn : 1 ngắn, trơn Kiểu gen và tần số hoỏn vị gen của F1 là

A Ab/aB, 40% B AB/ab, 25% C AB/ab, 20% D Ab/aB, 25%

Cõu 17 Sự thu gọn cấu trỳc khụng gian của NST cú vai trũ

A tạo thuận lợi cho cỏc NST tương đồng tiếp hợp trong quỏ trỡnh giảm phõn

B tạo thuận lợi cho cỏc NST giữ vững được cấu trỳc trong quỏ trỡnh phõn bào

C tạo thuận lợi cho cỏc NST khụng bị đột biến trong quỏ trỡnh phõn bào

D tạo thuận lợi cho sự phõn li, tổ hợp cỏc NST trong quỏ trỡnh phõn bào

Cõu 18 F1 chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau đây

ABD = 10 ABd = 10 AbD = 190 Abd = 190

aBD = 190 aBd = 190 abD = 10 abd = 10

Tần số hoán vị gen của F1 là

A 8% B 4% C.5% D 10%

Cõu 19 Theo thuyết tiến húa hiện đại, sự phỏt sinh loài người trải qua cỏc giai đoạn sau

A người vượn  vượn người  người cổ  người hiện đại

B vượn người  người cổ  người vượn  người hiện đại

C vượn người  người vượn  người cổ  người hiện đại

D người vượn  vượn người  người cận đai  người hiện đại

Cõu 20 Người ta lai bồ cõu cỏi đầu xỏm với bồ cõu trống đầu trắng thuộc nũi bồ cõu đưa thư, F1 thu được 1 cỏi đầu xỏm :

1 đực đầu xỏm : 1 đực đầu trắng Tớnh trạng này được di truyền

A gen gõy chết liờn kết với giới tớnh C gen tồn tại trờn NST thường

B gen liờn kết hoàn toàn trờn NST giới tớnh D gen trong tế bào chất

Cõu 21 Ở loài ong mật, ong thợ thớch nghi với việc tỡm mật hoa, lấy phấn hoa đảm bảo cho sự tồn tại của tổ ong nhưng

khụng sinh sản được, do đú khụng thể di truyền đặc tớnh thớch nghi này cho thế hệ sau mà việc này do ong chỳa

đảm nhiệm nếu ong chỳa khụng sinh sản được những ong thợ tốt thỡ cả đàn bị tiờu diệt Điều đú chứng tỏ CLTN

đó chọn lọc

A quần thể B cả cỏ thể và quần thể C cỏ thể D trờn quần thể

Cõu 22 Trong kỹ thuật cấy gen con người sử dụng Enzim cắt và Enzim nối lần lượt là

A Restrictaza và ligaza B Restrictaza và helicaza C Polimeraza D ligaza và helicaza

Cõu 23 Điều nào khụng đỳng khi núi về mức phản ứng ?

A Mức phản ứng là giới hạn của thường biến của 1 kiểu gen

B Cỏc tớnh trạng số lượng cú mức phản ứng riờng

C Mức phản ứng của tớnh trạng do kiểu gen qui định

D Năng suất của vật nuụi, cõy trồng phụ thuộc chủ yếu vào mức phản ứng, ớt phụ thuộc vào mụi trường

Cõu 24 Khi phõn tử Ariđin chốn vào vị trớ mạch ADN đang tổng hợp thỡ gõy nờn đột biến

A mất 1 cặp nuclờụtit B thờm 1 cặp nuclờụtit C thay thế 1 cặp nuclờụtit D đảo vị trớ nuclờụtit Cõu 25 Một quần thể giao phối ở trạng thỏi cõn bằng di truyền,xột một gen cú hai alen (A và a) người ta thấy số cỏ đồng

hợp trội nhiều gấp 9 lần số cỏ thể đồng hợp lặn Tỉ lệ phần trăm số cỏ thể dị hợp trong quần thể này là

A 18,75% B 56,25% C 37,5% D 3,75%

Cõu 26 F1 chứa hai cặp gen dị hợp tạo 4 loại giao tử cú tỉ lệ bằng nhau được chi phối bởi qui luật

A phõn li độc lập và qui luật hoỏn vị gen

Trang 7

B phân li độc lập và qui luật tác động gen không alen

C tác động gen không alen và qui luật hoán vị gen với tần số 50%

D phân li độc lập, qui luật tác động gen không alen và qui luật hoán vị gen với tần số 50%

Câu 27 Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu

gen ở thế hệ thứ ba sẽ là

A 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa C 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375a

B 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa D 0,25 AA : 0,5Aa : 0,25aa

Câu 28 Trong 1 quần thể giao phối, không có chọn lọc, không có đột biến, tần số tương đối của các alen thuộc một gen

nào đó

A có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

B có tính ổn định nhưng không đặc trưng cho từng quần thể

C không có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể

D không có ổn định nhưng đặc trưng cho từng quần thể

Câu 29 Giống cà chua có thời gian chín và thối nhũn chậm, giúp việc vận chuyển và bảo quản quả cà chua đi xa mà không

bị hỏng, được tạo ra gần đây là sản phẩm của quá trình

A chọn lọc cá thể C tạo giống cây trồng biến đổi gen

B tạo giống bằng phương pháp gây đột biến D chọn giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

Câu 30 Con đường chủ yếu của việc biểu hiện tính trạng của gen là

A ARN  Prôtêin  Tính trạng C ADN  prôtêin  Tính trạng

B ADN  ARN  Prôtêin  Tính trạng D B ARN  ADN  Prôtêin  Tính trạng

Câu 31 Trong trường hợp gen trội có lợi,phép lai có thể tạo ra F1 có ưu thế lai cao nhất là :

A aabbdd x AAbbDD B aaBBdd x aabbDD

C AABbdd x AAbbdd D aabbDD x AABBdd

Câu 32 Một cặp alen Aa dài 4080A0 Alen A có 3120 liên kết hiđrô, alen a có 3240 liên kết hiđrô Do đột biến dị bội

đã xuất hiện thể 2n + 1 có số nuclêôtit loại A = 1320 ; G = 2280 Kiểu gen của thể dị bội là

A aaa C AAa D AAA A Aaa

Câu 33 Cho các thành tựu :

(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng xuất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường

(3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt,hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng của kĩ thuật di truyền là

A (1) , (3) B (3) , (4) C (1) , (2) D (1) , (4)

Câu 34 Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn

A đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể

B giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp

C giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi

D giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về kiểu gen

Câu 35 Có 4 dòng được ký hiệu A, B, C, D Người ta thực hiện phép lai như sau

Dòng A x Dòng B  Dòng E Dòng C x Dòng D  Dòng F Dòng E x Dòng F  Dòng H

Sơ đồ trên thể hiện phép lai nào ?

A Lai khác thứ B Lai cải tiến C Lai khác dòng đơn D Lai khác dòng kép rồi chọn lọc

Câu 36 Thành phần kiểu gen của một quần thể sâu tơ là: 0,3RR : 0,4Rr : 0,3rr Sau 2 năm sử dụng liên tục một loại thuốc

trừ sâu để phòng trừ, khi khảo sát lại quần thể này thì thấy thành phần kiểu gen là: 0,5RR : 0,4Rr :0,1rr Biết rằng R là gen kháng thuốc, r là gen mẫn cảm với thuốc ở sâu tơ Nhận định nào sau đây về quần thể là đúng?

A Quần thể sâu tơ thay đổi theo hướng giảm tần số alen kháng thuốc, tăng tần số alen mẫn cảm

B Quần thể sâu tơ thay đổi theo hướng tăng tần số alen kháng thuốc, giảm tần số alen mẫn cảm

C Chỉ thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu mới đạt trạng thái cân bằng di truyền

D Sau 2 năm sử dụng, thành phần kiểu gen của quần thể đã đạt trạng thái cân bằng di truyền

Câu 37 Ở người, bệnh máu khó đông do một gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên nhiễm

sắc thể Y quy định.Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25% ?

A C

B D

Câu 38 Sự di truyền qua tế bào chất không tuân theo những quy luật nghiêm ngặt như di truyền qua NST là do

A bào quan trong tế bào có loại có khả năng nhân đôi, có loại không có

B sự phân chia tế bào chất từ tế bào mẹ sang các tế bào con trong phân bào không chính xác tuyệt đối

C số lượng nhiễm sắc thể trong hợp tử không giống ở tế bào bố và mẹ

D có tế bào chứa ADN dạng vòng có tế bào không chứa ADN dạng vòng

Trang 8

Cõu 39 Kỹ thuật cấy gen hiện nay thường khụng sử dụng để tạo

A hoocmụn insulin B hoocmụn sinh trưởng C thể đa bội D chất khỏng sinh

Cõu 40 Nghiờn cứu trẻ đồng sinh cựng trứng cú thể xỏc định được

A sự ảnh hưởng của mụi trường sống đến sự biểu hiện của cựng một kiểu gen

B sự ảnh hưởng của mụi trường sống đối với cỏc kiểu gen khỏc nhau

C bệnh di truyền liờn kết với giới tớnh

D bệnh di truyền do đột biến gen và đột biến NST

Cõu 41 Hỡnh vẽ sau mụ tả dạng đột biến gen nào ?

A T G X T T G X

T A X G A A X G

A Đảo vị trớ giữa cỏc cặp nuclờụtit C Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A

B Thay thế cặp nuclờụtit cựng loại D Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X

Cõu 42 Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau phản ánh

A nguồn gốc chung của sinh vật C sự tiến hóa phân li

B mức độ quan hệ giữa các nhóm loài D quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển loài

Cõu 43 Trong giai đoạn tiến hoỏ hoỏ học cỏc hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hỡnh thành là nhờ

A cỏc nguồn năng lượng tự nhiờn C cỏc enzim tổng hợp

B cơ chế sao chộp của ADN D sự phức tạp giữa cỏc hợp chất vụ cơ

Cõu 44 Căn cứ vào phả hệ sau đõy của một dũng họ trong ba thế hệ về một loại bệnh Một người đàn ụng mang nhúm

mỏu A và một người phụ nữ mang nhúm mỏu B cú thể cú cỏc con với kiểu hỡnh nào?

A chỉ mỏu A hoặc mỏu B C.mỏu AB hoặc mỏu O

B mỏu A, B, AB hoặc O D.mỏu A, B hoặc O

Cõu 45 Cổ Hươu cao cổ là một tớnh trạng đa gen Trong cỏc thung lũng ở Kờnia người ta nghiờn cứu thấy chiều dài trung

bỡnh cổ của Hươu cao cổ ở 8 thung lũng cú số đo như sau: 180cm;185cm; 190cm; 197,5cm; 205cm; 210cm; 227,5cm; 257,5cm Theo anh(chị) sự khỏc nhau đú là do

A ảnh hưởng của mụi trường tạo ra cỏc thường biến khỏc nhau trong quỏ trỡnh sống

B chiều cao cõy khỏc nhau, Hươu phải vươn cổ tỡm thức ăn với độ cao khỏc nhau

C nếu khụng vươn cổ lờn cao thỡ phải chuyển sang thung lũng khỏc để tỡm thức ăn

D chiều dài cổ cú giỏ trị thớch nghi khỏc nhau tuỳ điều kiện kiếm ăn ở từng thung lũng

Cõu 46 Phõn tớch thành phần của cỏc axit nuclờic tỏch chiết từ 3 chủng vi rỳt, thu được kết quả như sau

Chủng A : A = U = G = X = 25% Chủng B : A = G = 20% ; X = U = 30% Chủng C : A = T = G = X = 25% Vật chất di truyền của

A cả 3 chủng đều là ADN C chủng A là ARN cũn chủng B và C là ADN

B cả 3 chủng đều là ARN D chủng A và B là ARN cũn chủng C là ADN

Cõu 47 Cú một đàn cỏ nhỏ sống trong hồ nước cú nền cỏt màu nõu Phần lớn cỏc con cỏ cú màu nõu nhạt, nhưng cú 10%

số cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng Những con cỏ này thường bị bắt bởi một loài chim lớn sống trờn bờ Một cụng ti xõy dựng giải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nờn cú nền đốm trắng Sự kiện cú xu hướng xảy ra sau đú là

A tỉ lệ cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng tăng dần

B sau hai thế hệ, tất cả đàn cỏ trong hồ cú kiểu hỡnh đốm trắng

C tỉ lệ cỏ cú kiểu hỡnh đốm trắng liờn tục giảm

D tỉ lệ cỏc loại cỏ cú hai kiểu hỡnh khỏc nhau khụng thay đổi

Cõu 48 Trong cỏc hướng tiến hoỏ của sinh giới, hướng tiến hoỏ cơ bản nhất là

A ngày càng đa dạng và phong phỳ C thớch nghi ngày càng hợp lớ

B tổ chức ngày càng cao, phức tạp D hướng tăng tớnh đa dạng và phức tạp hoỏ tổ chức

Cõu 49 Trong trường hợp mỗi gen quy định một tớnh trạng, tớnh trạng trội là trội hoàn toàn Phộp lai nào sau đõy khụng

làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hỡnh 1 : 2 : 1 ở đời F1?

A , cú HVG xảy ra ở 1 giới với tần số 40% C , cỏc gen liờn kết hoàn toàn

B , cỏc gen liờn kết hoàn toàn D , cỏc gen liờn kết hoàn toàn

Cõu 50 Ở người A quy định mắt đen, a: mắt xanh,B:túc quăn,b: túc thẳng.Liờn quan đến nhúm mỏu cú 4 kiểu hỡnh

- Nhúm mỏu A do gen IA quy định - Nhúm mỏu B do gen IB quy định

- Nhúm mỏu O tương ứng với kiểu gen IO IO - Nhúm mỏu AB tương ứng với kiểu gen IA IB

Số loại kiểu hỡnh khỏc nhau cú thể cú ở loài người về cỏc tớnh trạng núi trờn

A 9 B 32 C 16 D.27

……… Hết ……….

( Chỳc cỏc em làm bài thật tốt )

Trang 9

Đáp án 301

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Đáp án 302

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w