Cách 2: Dùng lệnhConstrust/ Point on Object Dùng để vẽ một hay nhiều điểm trên một hay nhiều đối tượng Chú ý : Khi cần xác định giao điểm giữa các đối tượng ta dùng lệnh Construst / In
Trang 1KÝnh chµo c¸c thÇy gi¸o c« gi¸o vÒ tham
dù líp tËp huÊn
Trang 2Hướng dẫn sử dụng phần mền vẽ hình
SKETCHPAD
Trang 3PhÇn I :
Nh÷ng kü n¨ng c¬ b¶n
Trang 41 Vẽ điểm : Có hai cách
Cách 1:
Dùng Point Tool trên thanh công cụ
( Dùng để vẽ một hay nhiều
Trang 5Cách 2: Dùng lệnh
Construst/ Point on Object
( Dùng để vẽ một hay nhiều điểm trên một
hay nhiều đối tượng)
Chú ý : Khi cần xác định giao điểm giữa các đối tượng ta dùng lệnh
Construst / Intersections
hoặc dùng chuột nháy vào giao điểm
Trang 62 Đặt tên cho điểm- Đường thẳng
- Sử dụng công cụ Text Tool
trên hộp Tool box ( Hình chữ A) hoặc chọn đối tượng cần đặt tên sử dụng lệnh Display/ Show
Trang 94 VÏ trung ®iÓm cña
®o¹n th¼ng
- Sö dông lÖnh
HoÆc Ctrl + M
Trang 116 VÏ ®êng trßn Cung trßn VÏ ®êng trßn Cung trßn – –
Construct/ Cricle By Center + Point
( ®i qua 2 ®iÓm )
HoÆc
Construct/ Cricle By Center+ Radius
Trang 12b/ Vẽ cung tròn
Cách 1 : :
Sử dụng lệnh Construct/ Arc on
(Chọn hai điểm ngược chiều kim
đồng hồ trên đường tròn có sẵn
Trang 147 Miền đa giác- Hình tròn
Hình quạt Hình viên phân– –
a/ Miền đa giác
Chọn các đỉnh theo thứ tự liên tiếp rồi
sử dụng lệnh
Construct/ Pentagon Interior
Trang 188 Vẽ đường thẳng song song - vuông góc
a/ Vẽ đường thẳng song song
- Sử dụng lệnh Construct /
Parallel Line để vẽ đường
thẳng song song với đường
Trang 209 VÏ tia ph©n gi¸c cña mét gãc
Trang 2110 ẩ n hiện đối tượng
Display/Show All Hide
Trang 2211 Đưa các đối tượng vào Word hoặc Powerpoint
+ Chọn đối tượng
+ Sử dụng lệnh Edit/ Copy ( Cut)
+ Mở Word hoặc P owerpoint và
Paste đối tượng vào
Trang 24- Muốn thay đổi hình dạng rê chuột
đến các vị trí có hình vuông nhỏ tại các hộp chứa hình đến khi xuất hiện mũi tên hai chiều thì bắt đầu kéo
- Hoặc sử dụng các mục lệnh trong hộp thoại Picture
Trang 26Phần II
Sử dụng Sketchpad
vào đo đạc
Trang 271/ §o ®o¹n th¼ng Kho¶ng §o ®o¹n th¼ng Kho¶ng – –
c¸ch gi÷a hai ®iÓm
- Chän ®o¹n th¼ng hoÆc hai ®iÓm råi
sö dông lÖnh
Measure / Length ( Distance)
Trang 282/ §o chu vi mét ®a gi¸c
- Chän miÒn ®a gi¸c cÇn ®o
( Cunstruct Pentagon hoÆc
Ctrl + P ) råi thùc hiÖn lÖnh
Trang 293/ §o diÖn tÝch mét ®a gi¸c
- Chän miÒn ®a gi¸c cÇn ®o råi sö dông lÖnh
Measure / Area
Trang 315/ §o chu vi- DiÖn tÝch B¸n kÝnh §o chu vi- DiÖn tÝch B¸n kÝnh ––
Measure/ Equation
Trang 326/ Đo chiều dài cung - Dây cung Diện tích hình quạt
–
a/ Đo chiều dài cung
- Chọn cung muốn đo rồi sử dụng
b/ Đo góc tương ứng với cung
Trang 33c/ §o chu vi, diÖn tÝch h×nh qu¹t
- Chän h×nh qu¹t ( KÝch chuét vµo miÒn cña h×nh qu¹t ) sö dông lÖnh
Measure/ Perimeter hoÆc
Measre / Area
d/ §o chu vi, diÖn tÝch h×nh viªn ph©n
Chän h×nh viªn ph©n råi thùc hiÖn c¸c lÖnh nh h×nh qu¹t
Trang 35Bµi 2:
Dùng mét tam gi¸c, vÏ c¸c ph©n gi¸c trong vµ ngoµi t¹i mét
Trang 36Bài tập 3:
Dựng trọng tâm của một tam giác, đo các đoạn thẳng tương
ứng rồi kiểm chứng tính chất của trọng tâm Sau đó đo diện tích
của sáu tam giác được chia, rồi
Trang 37Bài tập 4 :
Vẽ hai tam giác đồng dạng, tìm tỷ số đồng dạng Sau đó
kiểm chứng tỷ số đồng dạng với các tỷ số chu vi, hai đường cao, hai đường phân giác, hai đường
Trang 38PhÇn III : Sketchpad víi bµi to¸n
quü tÝch
Trang 391/ - Sö dông vµ t¹o ho¹t h×nh
Animation Button trong menu Edit
Trang 40- Sử dụng lệnh Display/ Traces để tạo vết cho quỹ đạo chuyển động hoặc
Ctrl + T
- Sử dụng lệnh Display/ Erase
Trace để xoá vết hoặc nháy chuột
phải chọn Erase Traces hoặc
Trang 41VÝ dô1 : Cho ®êng trßn (0) cè
Trang 42Ví dụ 2:
Cho điểm M chuyển động trên (0, R) , và A là một điểm cố
định sao cho OA = 2R Kẻ phân giác OD của góc OAM Tìm tập hợp điểm D
Trang 43Ví dụ 3: Cho đường tròn (0;R)
và dây cung BC cố định A là một điểm chuyển động trên
(0) M là trung điểm của AB Tìm quỹ tích hình chiếu H
của M lên AC
Trang 44Bµi tËp :
Bµi 1:
Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i C Trªn
c¸c c¹nh CA, CB lÊy c¸c ®iÓm P, Q tuú ý sao cho PA = CQ
T×m tËp hîp trung ®iÓm M cña tÊt c¶
Trang 45Bài 2 :
Cho một điểm M bất kỳ trên đoạn
AB có độ dài bằng a Vẽ về một
phía các hình vuông AMNP,
BMKL Gọi I là trung điểm của
đoạn nối các tâm của hai hình
vuông Tìm tập hợp các tâm khi M chạy trên AB
Trang 46Bài 3 : Cho đường tròn tâm 0 đường
kính AB, C là một điểm chuyển động trên đường tròn , kẻ CD vuông góc với
AB , trên OC lấy điểm E sao cho OE =
Trang 47PhÇn IV Sketchpad víi C¸c
phÐp biÕn h×nh
Trang 48Translate … … : Phép tịnh tiến : Phép tịnh tiến
Rotate Phép quay Phép quay … …
Dilate … … Phép vị tự Phép vị tự
Reflect : Phép đối xứng trục
Trang 491/ PhÐp tÞnh tiÕn
- Sö dông
Transform / Translate
Trang 522 Phép vị tự
- Dựng ảnh của một đối tượng theo tỷ số cho trước Sử dụng lệnh Transform/ Dilate
Trang 53Cách 1: Phép vị tự có tỷ số bằng tỷ số hai
đoạn thẳng cho trước
- Chọn hệ số vị tự k bằng cách đánh dáu hai đoạn thẳng theo thứ tự AB rồi CD
Thực hiện lệnh Transform/ Mark
Trang 54C¸ch 2 : Tû sè vÞ tù ®îc nhËp vµo b¶ng Dilate
Trang 55Cách 3:
Phép vị tự với hệ số thay đổi
- Chọn tâm vị tự
- Chọn chức năng vị tự với hệ số thay đổi , di chuyển chuột đến hộp mũi tên chon biểu tượng cuối cùng
- Đánh dấu hình cần vị tự Đặt
chuột và rê hình cần biến đổi
Trang 563 / PhÐp quay
- Sö dông lÖnh Transform/Rotate
Trang 57Cách 1: :
- Chọn ba điểm lần luợt : Trên cạnh thứ nhất, đỉnh góc và trên cạnh thức 2 của
góc Thực hiện lệnh Transform/ Mark
- Chọn tâm quay
- Chọn hình cần lấy ảnh qua phép quay,
thoại rồi chọn Rotate
Trang 58Cách 2 : Phép quay với số đo góc
cho trước
Bước 1: Chọn tâm quay
Bước 2: Chọn hình cần dựng ảnh qua phép quay
Bước 3: Dựng ảnh bằng lệnh
Transform/ Rotate xuất hiện hộp
Trang 59Cách 3: Phép quay với số đo góc thay đổi
- Chọn tâm quay
- Kích chuột vào hộp công cụ để chọn
biểu tượng
- Chọn hình cần dựng ảnh qua phép quay
- Đưa chuột vào hình đã chọn, kích nút
trái rồi rê chuột ta đươc ảnh của hình đã cho (Lưu ý chọn Display/Trace để lưu
ảnh )
Trang 604/ Phép đối xứng trục
Sử dụng lệnh Transform/ Reflect
Trang 61Cách làm :
- Chọn trục đối xứng là đường thẳng,
thực hiện lệnh
Transform/ Mark Mirror để xác
định trục đối xứng hoặc nháy đúp vào
đường thẳng
- Chọn hình cần dựng ảnh qua phép đối xứng
- Thực hiện dựng ảnh qua lệnh
Transform/Reflect
Trang 62Bµi tËp :
C¸c thÇy c« tù luyÖn tËp thùc hiÖn vÏ ¶nh cña c¸c h×nh
kh¸c nhau qua c¸c phÐp biÕn h×nh
Trang 63Phần V :
vẽ đồ thị hàm số trong
hệ toạ độ đề các và hệ
toạ độ cực
Trang 641 Sö dông Graph Menu
Trang 652 Vẽ từng điểm của đồ thị hàm số
- Ta có thể vẽ được đồ thị của các
hàm số bằng Animation hoặc
Trang 66Bước 1: Chọn một điểm A tuỳ ý trên
hệ trục toạ độ
Bước 2: Lấy hoành độ x của A , đánh
dấu điểm A bằng lệnh Measure/
Abcissa
Bước 3 : Viết biểu thức của hàm nhờ
bảng tính Measure /Calculate với x
Trang 67Bước 4 : Vẽ điểm M( xA, f(xA)) rồi dùng lệnh Graph / Plot As
Bước 5 : Để tạo vết cho điểm M và
Trang 683/ Dựng họ các đường thẳng, đư ờng cong với các tham số
a/ Dựng họ đường thẳng
Bước 1: Nhập các tham số a, b, c : Nhập các tham số a, b, c … …
bằng cách sử dụng lệnh Graph/ New
Parameter xuất hiện hộp thoại nhập tên tham số vào mục Name, nhập giá trị
Trang 69Bước 2: Chọn phương trình hàm số là f(x) = x sau đó dùng lệnh Edit/ Edit
Trang 714/ Tạo thanh trượt tham số
Bước 1: Mở một trang mới ( New Sketch ) rồi vẽ một điểm A bất kỳ
Bước 2: Chọn A rồi chọn
Transform/ Translate Xuất hiện hộp thoại
- ở mục : Translatetion Vector/
Polar / By gõ 1 và At gõ 0 rồi chon
OK và đặt tên cho điểm mới là B
Trang 72Bước 3 : Vẽ đường thẳng đi qua hai
điểm A, B trên đó lấy điểm C bất
Trang 73Bước 5: Giấu đường thẳng qua AB
và điểm B, vẽ đoạn AC
Bước 6: Giấu điểm A, nháy đúp vào
C xuất hiện hộp thoại Properties of Point Trong Label gõ a rồi nháy
chuột vào Use Label In Custom
Tool rồi chọn OK
Trang 74Bước 7: Làm tương tự với tỷ số, đặt tên cho nó cũng là a rồi chọn Use
Label In Custom Tool
Bước 8 : Tạo công cụ nhờ Custom Tool/ Create New Tool nhập tên
Thanh_Truot_Tham_so vào Tool
Trang 76Bước 3: Tạo hàm f(x) = ax+b bằng
lệnh Graph/ New Function
Bước 4: Vẽ đồ thị hàm số f(x) bằng lệnh Graph/Plot Function
Bước 5 : Cho giá trị của a, b thay đổi
ta sẽ thấy được sự thay đổi của đồ thị
Trang 77Ví dụ 2:
Vẽ và khảo sát đồ thị hàm số bậc 2 ( Làm tương
tự như hàm số bậc nhất )
Trang 78Bài tập : Thực hiện vẽ các
đồ thị hàm số trên Sketch rồi thực hiện Copy sang
Microsoft Word
Trang 79PhÇn VI:
C«ng cô tù t¹o
Trang 801/ Cách định nghĩa một công cụ tự tạo
Bước 1: Dựng hình vẽ cần định nghĩa công cụ mới
Bước 2: Chọn toàn bộ hình đã dựng
Nháy chuột vào Custom Tool / Creat
Trang 812/ Cách sử dụng công cụ tự tạo
Bước 1: Mở tài liệu chứa công cụ tự tạo
Bước 2 : Kích chuột vào Custom
Tool rồi chon tên công cụ sử dụng
Bước 3: Kích và rê chuột lên màn
hình để tạo hình
Trang 823/ Sử dụng công cụ lặp trong phép biến hình
Bước 1: Dựng ảnh của một hình qua phép biến
hình ( Tịnh tiến, quay,vị tự, đối xứng )
Bước 2: Chọn hình vừa lấy ảnh qua phép biến
hình
Bước 3: Chọn Transform/ Iterrate xuất hiện
hộp thoại , kích chọn ảnh đầu tiên trong phép biến hình ( First Image )
Trang 83Ví dụ : Tạo nan quạt
- Dựng đoạn CD, lấy ảnh của CD qua phép quay góc 20 độ với tâm C
Trang 84Bài tập :
Thực hiện vẽ trọng tâm,
để sử dụng khi cần thiết
Trang 85PhÇn VII :
So¹n th¶o tµi liÖu trªn
Sketchpad
Trang 861 Tạo trang trên Sketch
- Tài liệu trong Sketchpad bao gồm một hay nhiều trang, mỗi trang là một
Sketch, mỗi Sketch chứa một đối tượng toán học
- Chúng ta sử dụng hộp công cụ
Trang 87- Tạo một tài liệu mới cũng chính là
mở một Sketch mới New Sketch
trong File Sau đó thêm trang bằng
Document Options bằng lệnh File/ Document Options
Trang 88Thực hiện :
- Chọn File/ Document Options xuất hiện hộp thoại rồi gõ tên trang vào Page Name hoặc để ngầm định 1,2,3… rồi
nhày vào Add Page / Blank Page để
thêm trang Khi chọn Show Page Tabs
thì danh sách các trang hiển thị nằm
Trang 89- Chọn biểu tượng để tuỳ chọn các loại …
- Chọn biểu tượng để tuỳ chọn các loại …
ký hiệu hoặc công cụ toán học cần dùng
- Chọn hộp có mũi tên để chọn màu cho đối tượng
2
3
π
Trang 90Bài tập : Thực hiện nhập đề 3 bài toán hình bất kỳ, vẽ hình, đặt tên …
toán hình bất kỳ, vẽ hình, đặt tên … rồi tạo các trang tương ứng trong
Page Name