Môn học ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT và ỨNG DỤNG Mạch điện tử công suất, Chương 1: Mở đầu Chương 2: Linh kiện điện tử công suất Chương 3: BBĐ điều khiển pha Chư Chương 5: Nghịch lưu và biến tần n
Trang 1Môn học ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT và ỨNG DỤNG ( Mạch điện tử công suất,
Chương 1: Mở đầu Chương 2: Linh kiện điện tử công suất Chương 3: BBĐ điều khiển pha Chư
Chương 5: Nghịch lưu và biến tần nguồn áp Chương 6: Bộ nguồn một chiều Chương 7: Điều khiển động cơ
- tải bài giảng và tài liệu tham khảo: http://www.4shared.
Trang 2trang 3 / 25 ch1 mo dau Chương
trang 4 / 25 ch1 mo dau I.1 CÁC KHA
AC > DC: chỉnh lưu AC > AC: BBĐ áp AC, Biến tần DC > DC: BBĐ áp DC DC > AC: Nghịch lưu
Trang 3trang 6 / 25 ch1 mo dau - DIOD
Trang 4trang 7 / 25 ch1 mo dau - SCR ( Chỉnh lưu có điều khiển ):
trang 8 / 25 ch1 mo dau - Ngắt điện bán dẫn một chiều (N
Trang 5trang 9 / 25 ch1 mo dau I.2 NỘI DUNG KHẢO SÁT MẠCH ĐTCS:
VO, IO
VR, IR
Trang 6trang 11 / 25 ch1 mo dau Tổng hợp các thành phần Fourier xung vu
Trang 7trang 13 / 25 ch1 mo dau
3 Công suất và hệ số công suất: - Công suất tác dụng (trung bình) P hay P
trang 14 / 25 ch1 mo dau 4 Phương pháp nghiên cứu mạch:
Trang 8trang 15 / 25 ch1 mo dau
Trang 9trang 17 / 25 ch1 mo dau
Trang 11trang 21 / 25 ch1 mo dau
Trang 12trang 23 / 25 ch1 mo dau I.3 TÍNH CHỌN NGẮ
Trang 13trang 25 / 25 ch1 mo dau I.4 BẢO VỆ LIN
Trang 14trang 2 / 19 ch2 LK DTCS 2.1 DIOD COÂNG SUAÁT:
Trang 15trang 3 / 19 ch2 LK DTCS 2.2 LINH KIỆN HỌ TRANSISTOR:
Trang 17- Các thông số: Ngưỡng áp điều khiển 3 – 5 V Tiêu biểu 0 – 10 V (hay 15 V)
Trang 18Hình II.2.1: nguyeân lyù SCR
Trang 19trang 11 / 19 ch2 LK DTCS
Trang 21trang 15 / 19 ch2 LK DTCS
Trang 22trang 17 / 19 ch2 LK DTCS 5 Mạch lái Thyristor:
trang 18 / 19 ch2 LK DTCS Đặc tính optron PS2521 (
Trang 23trang 19 / 19 ch2 LK DTCS
Trang 24Chöông 3:
trang 2 / 37 ch3 DK pha III.1 N
Trang 25trang 3 / 37 ch3 DK pha
Trang 26trang 5 / 37 ch3 DK pha Khi
Trang 28trang 9 / 37 ch3 DK pha III.2 Ñ
Trang 294 Ứng dụng: a Điều khiển ON – OFF
Trang 30trang 13 / 37 ch3 DK pha
trang 14 / 37 ch3 DK pha III.3 CHÆNH LÖ
Trang 31(a) áp dòng chỉnh lưu hai xung tải RL (b) dạng dòng trong chu kỳ tựa xác lập Khảo sát chu kỳ tựa xác lập, ta lấy
Trang 32trang 17 / 37 ch3 DK pha Ví dụ: Tính dòng qua mạch chỉnh lưu cầu diod tải R = 10 ohm, áp nguồn 12 V (hiệu dụng)
Trang 33trang 19 / 37 ch3 DK pha
Trang 34trang 21 / 37 ch3 DK pha Bài
trang 22 / 37 ch3 DK pha III.4 CHỈNH LƯ
Trang 35trang 23 / 37 ch3 DK pha
Trang 37trang 27 / 37 ch3 DK pha Ví duï chænh löu 3 xung: hình tia ba pha.
Trang 38trang 29 / 37 ch3 DK pha
Trang 39trang 31 / 37 ch3 DK pha Ví
Trang 40trang 33 / 37 ch3 DK pha III.5
Trang 41trang 35 / 37 ch3 DK pha
Điều khiển pha dùng bộ đếm Ở thời điểm
Trang 42trang 37 / 37 ch3 DK pha III.6 Ư
Có hai nhóm ứng dụng: - Truyền động điện động cơ một chiều - các bộ nguồn một chiều
+ chỉnh lưu đầu vào cho thiết bị điện tử + dòng điện lớn cho các quá trình công nghệ
Trang 43Chöông 4:
Trang 44trang 3 / 32 ch4 DK ap DC IV.1 BBĐ ÁP MỘT CHIỀU
1 Khái niệm về mặt phẳng tải: là tập hợp các điể
Trang 47trang 9 / 32 ch4 DK ap DC
Trang 48thay đổi liên tục dòng, áp ra; nhấp nhô dòng ca
thay đổi liên tục dòng, áp ra; nhấp nhô dòng thấp; lưu ý trùng dẫn; điều khiển phức tạp
trang 12 / 32 ch4 DK ap DC Ví dụ: điều khiển
Trang 50trang 15 / 32 ch4 DK ap DC IV.2 BỘ BIẾN ĐỔI ÁP MỘT CHIỀU LOẠI
Trang 52trang 20 / 32 ch4 DK ap DC Mô phỏng BBĐ fly
Hình IV.2.3c dạng áp dòng mô phỏng dùng PSIM BBĐ flyback
Trang 53trang 21 / 32 ch4 DK ap DC
Trang 54trang 23 / 32 ch4 DK ap DC IV.3 SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN
Trang 55trang 25 / 32 ch4 DK ap DC
Điều khiển áp
chống trùng dẫn (a) tín hiệu
Trang 56trang 27 / 32 ch4 DK ap DC
Trang 57trang 29 / 32 ch4 DK ap DC IV.4 MẠCH CẢI THIỆN HSCS
Trang 58trang 31 / 32 ch4 DK ap DC
trang 32 / 32 ch4 DK ap DC IV.5 ỨNG DỤNG: (đọc tài liệu)
Trang 59V.1 PHÂN LOẠI NGHỊCH LƯU:
Trang 60Trang 3 ch 5 NgL B
Trang 61Trang 5 ch 5 NgL B
Trang 64Trang 11 ch 5 NgL B
Trang 69u c
Trang 70m f
m O
Trang 72áp pha tải
Trang 73Trang 29 ch 5 NgL B
Trang 74Trang 31 ch 5 NgL B
Trang 76Trang 35 ch 5 NgL B
2 Biến tần có trung gian môt chiều: Biến tần có trung gian một chiều gồm hai bộ phận:
Hình V.7.3: Mạch động lực biến tần nguồn áp dùng IGBT
Trang 77Trang 37 ch 5 NgL B
Trang 784 Chấn lưu (ballast) điện tử: là loại đèn được sử dụng rất phổ biến
Hình V.8.2: Sơ đồ đèn huỳnh quang truyền thống, dù
Trang 79Trang 41 ch 5 NgL B