I Đ
T Rề C H Ơ I G I Ả I ễ C H Ữ
2
4 5 6 7 8
10 9
11
Ê N R
T
I Á
T R 3
V
G N
I Đ
N
N
ẩ
H
ễ chữ thứ nhất gồm 6
chữ cỏi đú là một từ
đồng nghĩa với từ “thi
nhõn”?
1
ễ chư thứ 2 gồm 4 chữ
cỏi là một từ trỏi nghĩa
với từ “tủi “?
ễ chữ thứ 3 gồm 4 chữ
cỏi đú là một từ trỏi
nghĩa với từ
“hộo”
ễ chữ thứ 4 gồm 4 chữ
cỏi, đú là một từ trỏi
nghĩa với từ
“dưưới ”?
ễ chữ thứ 5 gồm 4 chữ
cỏi đú là một từ đồng
nghĩa với từ “quả”
ễ chữ thứ 6 gồm 2 chữ
cỏi, đú là một từ trỏi
nghĩa với từ
“về ”?
ễ chữ thứ 7 gồm 6 chữ
cỏi, đú là một từ trỏi
nghĩa với từ
“ phạt ”?
ễ chữ thứ 8 gồm 5 chữ
cỏi, đú là một từ đồng
nghĩa với từ
“ dũng cảm”?
ễ chữ thứ 9 gồm 3 chữ
cỏi, đú là một từ trỏi
nghĩa với từ
“sang ”?
ễ chữ thứ 10 gồm 7
chữ cỏi, đúlà một từ
đồng nghĩa với từ
“ nhiệm vụ ”?
ễ chữ thứ 11 gồm 5
chữ cỏi, đú là một từ
trỏi nghĩa với từ
“chậm ”?