1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 34. Ôn tập phần Tập làm văn

10 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 34. Ôn tập phần Tập làm văn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

KÍNH CHÀO

Trang 2

Tiếng anh 8

Từ Điền Từ Điền

-Lấy/mang về => fetch

-Thét to/cổ vũ - Rừng rậm

Điền

từ còn thiếu vào bảng sau:

- Thúc dục

- chà, cọ sát

- Tham gia

- Sự tham gia

- Trao thưởng

- Cuộc thi

- Quả lựu

- Hoa đào

- Cúc vạn thọ

- Hạt dưa

- Bản thánh ca

- Thánh bảo hộ

- Trang trí

- Thiết kế

- Trong suốt( như pha lê)

- Hoàng tộc/ hoàng gia

- Lặn/ bơi bằng ống thở

- Biên soạn, tập hợp

- Khẳng định

- Vị thần

- Thuộc về tôn giáo

- Thời kì đồ đá

- Khe núi

- Rìa mép

- Ẩm ướt

- Âm ( nhiệt độ)

- Độ C

- Mây

- Núi lửa

Trang 3

Tiếng anh 8

Từ Điền Từ Điền

Điền

từ còn thiếu vào bảng sau:

- Dung nham/ nham thạch

- Chạm khác

- Phía trên đầu

- Cầu cảng, cầu tàu

- Nhà tù

- Thung lũng

- Làm ra rượu

- Lịch trình

- Phòng trưng bày

- Chuyến bay

- Trang thiết bị

- Tờ rơi

- Qua, theo đường

- Cờ quốc kì

- Bao gồm

- Ghé thăm

- Đón

Trang 4

Điền

từ

còn

thiếu

vào

bảng

sau:

Từ Điền

-Partnet

- include

- come over

- pich(sb)up

- itinerary

- galliry

- flight -Facilities

- brochure

- via

- volcano

- lava

- carve

- over head

- wharf

- prison

- valley

- wine – growing

- humid

- minus -Defree

=> Cờ quốc kì

Trang 5

Điền

từ

còn

thiếu

vào

bảng

sau:

Từ Điền

- cloudy

- fetch

- yell

- urge

- rub

- participate

- participatation

- award

- competition

- pome granate

- pouch

- marigold

- dried water melion seed

- chiri smas carols

- patron sain

- folly = happy/ cheer ful

- decorate

- desingn

- jungle

- crystal – clear

- royal

- snokel

- stone age

- canyon

- edge

Trang 6

Cấu trúc ngữ pháp

Quá khứ tiếp diễn(past progressive):

Past progressive With when and while :

Progressive tenses with always:

Cụm danh độnh từ:

Thể bị động:

+) past simple:

+) fitire simple:

+) present perfect:

+) present simple:

Trang 7

Cách chuyển câu trực tiếp thành gián tiếp: Câu tường

thuật:

Trang 8

BÀI TẬP :

1 PAST PROGRESSIVE

(+):

(-):

(?):

2 PAST PROGRESSIVE WITH WHEN AND WHILE

-3 PROGRESSIVE TENS WITH ALWAYS

-4 COMPOUND ADJ

It is a contest in which participants have to speak english.

=>

It is a country which export oil.

=>

5.reported speech

“I can do the esercise by myself “ Lan said.

=>

“YOU SHOULD EAT LESS SUGAR, HOA” TOM said.

=>

Trang 9

“ The statue of liberty is in new york”., tom said.

=>

“my mom is a teacher at a primary school”, nam said.

=>

6.Chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp

Mom asked me “How do you feel?”.

=>

Is the hue citadel in centreil vietnam?

=>

7.Match

- Vạn lí trường thành - eiffel tower

- Vịnh hạ long - great wall

- Tháp đôi - phong nha cave

- Đồng hồ bích ben - ha long bay

- Tượng nữ thần tự do - statue ò liberty

- Động phong nha - big ben

- Tháp ép phen - tiwn tower

Trang 10

"CẢM ƠN!"

Ngày đăng: 13/12/2017, 02:11

w