Lên án thực dân Pháp, khẳng định quyền độc lập tự do của dân tộc ta.. - Cả hai bản Tuyên ngôn đều nhấn mạnh đến quyền tự do, bình đẳng của mỗi con ng ời khi sinh ra, vậy mà chính họ lại
Trang 1Tiết 8-9 Tuyên ngôn độc lập
Hồ Chí Minh
Trang 2I.Tìm hiểu khái quát.
1 Hoàn cảnh sáng tác.
Tại căn nhà 48 Hàng Ngang, Ng ời soạn thảo bản “Tuyên
ngôn độc lập ”
2 Đối t ợng và mục đích sáng tác.
2.1 Đối t ợng.
• Viết cho đồng bào cả n ớc và nhân dân thế giới.
• Nhằm vào đế quốc Mỹ, Anh, Pháp.
2.2 Mục đích
• Viết để tuyên bố quyền độc lập của dân tộc Việt Nam.
• Bác bỏ lý lẽ của kẻ thù, ngăn chặt âm m u của đế quốc Mỹ,
Anh, Pháp
3 Giá trị.
* Giá trị pháp lý * Giá trị nhân đạo
* Giá trị lịch sử * Giá trị văn học
Đọc phần tiểu dẫn và nêu hoàn cảnh sáng tác bản Tuyên ngôn độc lập ?“ ”
Hồ Chí Minh viết bản Tuyên ngôn độc “
lập cho những đối t ợng nào? Nhằm ”
mục đích gì?
Theo em bản Tuyên ngôn độc lập có “ ”
những giá trị về những lĩnh vực nào?
Trang 3Phần 1: Từ đầu đến không ai chối cãi đ ợc : “ ” Khẳng
định mọi dân tộc đều có quyền bình đẳng, quyền
tự quyết.
Phần 2: Tiếp theo đến phải đ ợc độc lập : “ ” Lên án thực dân Pháp, khẳng định quyền độc lập tự do của dân tộc ta.
Phần 3: Phần còn lại: Tuyên bố độc lập.
Theo em bố cục bản Tuyên ngôn độc lập “ ”
chia làm mấy phần?
1 Đọc
2 Bố cục.
II Đọc hiểu văn bản
Trang 43.1 Phần 1 Khẳng định mọi dân tộc đều có quyền bình đẳng, tự quyết.
- Đây là hai danh ngôn bất
hủ của hai n ớc lớn trên thế giới và của cả nhân loại, nhằm chặn đứng sự bắt bẻ của đối ph ơng vì
họ không thể chối bỏ lý
lẽ của chính tổ tiên họ
Tại sao mở đầu bản Tuyên ngôn Bác lại trích dẫn lời Tuyên ngôn của 2 n ớc Mỹ
và Pháp?
3 Giá trị nội dung và nghệ thuật
Trang 5- Thủ pháp lập lụân “gậy ông đập l ng
ông”
-Từ quyền bỡnh đẳng, tự do của con người, Hồ Chớ Minh suy rộng ra về quyền bỡnh đẳng, tự do của cỏc dõn tộc
Chặt chẽ, khéo léo,
kiên quyết, sáng tạo.
- Cả hai bản Tuyên ngôn đều nhấn mạnh đến quyền tự do, bình đẳng của mỗi con ng ời khi sinh ra, vậy mà chính họ lại đem quân đi c ớp đoạt sự
tự do, bình đẳng của Việt Nam, đi ng
ợc lại với đạo lý, đi ng ợc lại với Tuyên ngôn của chính n ớc mình Vậy chính chúng đang trà đạp lên tổ tiên của chúng.
Trang 6H ớng dẫn về nhà.
- Nắm nội dung bài học Thuộc lòng dẫn
chứng làm t liệu.
- So sánh Tuyên ngôn độc lập ( Hồ Chí Minh ) với Bình ngô đại cáo ( Nguyễn Trãi ) để thấy
đ ợc sự khác nhau về giá trị trong nội dung
phản ánh của bản Tuyên ngôn độc lập.
- Soạn bài tiếp tiết 2.
Trang 7Tuyên ngôn độc lập ( tiếp)
Hồ Chí Minh
Trang 83.2.Phần 2 Lên án thực dân Pháp, khẳng
định quyền tự do, độc lập của dân tộc ta.
Thảo luận nhóm 5 phút
- Nhóm 4: Hãy viết một đoạn văn ngắn nêu những đánh giá chung của em về bản Tuyên ngôn độc lập?
- Nhóm 1: Bản
tuyên ngôn tố cáo
tội ác của thực dân
Pháp nh thế nào?
- Nhóm 2: Tác giả đã sử
dụng những thủ pháp
nghệ thuật gì để khẳng
định quyền tự do độc
lập của dân tộc?
- Nhóm 3: Bản tuyên ngôn tuyên bố nền tự
do độc lập của dân tộc trên mấy ph ơng diện,
đó là những ph ơng diện nào?
Trang 93.2 Phần 2 Lên án thực dân Pháp, khẳng
định quyền tự do, độc lập của dân tộc ta.
Việt Nam
là thuộc địa
mà Pháp có
công khai hoá
Việt Nam thuộc Pháp bảo hộ
Nhật hàng, Pháp đ ơng nhiên lấy lại
Luận điệu của Pháp - Nhóm 1: Bản
tuyên ngôn tố cáo tội ác của thực dân Pháp nh thế nào?
Trang 11Trong 5 năm Phỏp đã bán n ớc ta hai lần cho Nhật
Từ mùa thu 1940, Việt Nam là thuộc
địa của Nhật.
Chúng ta giành đ ợc độc lập từ tay Nhật chứ khụng phải từ tay Phỏp
Sự
thật
là
Trang 12- Lời tổng kết ngắn gọn, hàm súc : Phỏp chạy
Nhật hàng, vua Bảo Đại thoỏi vị
- Cách dùng từ chính xác, dứt khoát khẳng định quyền độc lập, tự do của dân tộc Việt Nam một
cách mạnh mẽ bằng nhiều điệp ngữ: Một dân tộc
đã …, dân tộc đó phải được… , dân tộc đó phải đ ợc …, dân tộc đó phải được…
Giọng văn hùng biện làm nên sức thuyết
phục trong phong cách văn chính luận của Bác.
- Nhóm 2: Tác giả đã sử dụng những thủ pháp nghệ thuật gì để khẳng
định quyền tự do độc lập của dân tộc?
Trang 133.3 Phần 3
“N ớc Việt Nam có quyền h ởng tự do độc
lập, và sự thật đã trở thành một n ớc tự do độc lập Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực l ợng, tính mạng và của cải
để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy.”.
Tuyên bố với thế giới về nền độc lập tự do của n ớc Việt Nam trên cả ba ph ơng diện :
Tinh thần: Quyết giữ vững
nền tự do, độc lập ấy.
Chính trị: Có quyền h
ởng tự do độc lập.
Lãnh thổ: Sự thật đã
thành một n ớc tự do
độc lập.
- Nhóm 3: Bản tuyên ngôn
tuyên bố nền tự do độc lập
của dân tộc trên mấy ph ơng
diện, đó là những ph ơng diện
nào?
Trang 144 Tæng kÕt
4.1 Gi¸ trÞ néi dung:
- Tuyên ngôn Độc lập là một văn kiện lịch sử vô giá tuyên bố trước
quốc dân đồng bào và thế giới về quyền tự do, độc lập của dân tộc Việt Nam và khẳng định quyết tâm bảo vệ nền độc lập, tự do ấy
- Kết tinh lí tưởng đấu tranh giải phóng dân tộc và tinh thần yêu chuộng
độc lập, tự do
4.2 Gi¸ trÞ nghÖ thuËt:
- Lập luận chặt chẽ, lí lẽ đanh thép, bằng chứng xác thực, giàu sức
thuyết phục.
- Ngôn ngữ vừa chính xác vừa gợi cảm.
- Giọng văn linh hoạt
- Là một áng văn chính luận mẫu mực.
Trang 15- Bình luận sức thuyết phục trong cách lập
luận của Hồ Chí Minh qua tác phẩm Tuyên “
ngôn độc lập ” ( phần 1, hoặc phần 2)
- Chứng minh rằng Tuyờn ngụn Độc lập
khụng chỉ là văn kiện lịch sử mà cũn là ỏng văn chớnh luận mẫu mực.
III Ghi nhớ