Tuần 5. Phong cách ngôn ngữ khoa học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1Trường Trung Học ph thông Lê Thanh Hiền ổ thông Lê Thanh Hiền
GVTH: H Anh Tu n ồ Anh Tuấn ấn
NĂM HỌC : 2009-2010
Trang 2Văn Bản Khoa Học và Ngôn Ngữ Khoa Học
Văn Bản Khoa Học và Ngôn Ngữ Khoa Học
I
Đặc Trưng Của Phong Cách Ngôn Ngữ Khao Học II
Ghi Nhớ III
LUYỆN TẬP
Trang 3I Văn Bản Khoa Học Và Ngôn Ngữ Khoa Học:
1 Văn Bản Khoa Học:
* Gồm 3 loại :
nghành dùng để giao tiếp giữa những người làm công tác nghiên cứu trong các ngành khoa học
phạm
- Các văn bản khoa học phổ cập : Viết dễ hiểu nhằm phổ biến rộng rãi kiến thức khoa học
Trang 42 Ngôn Ngữ Khoa Học :
- Là ngôn ngữ được dùng trong giao tiếp thuộc lĩnh vực khoa học, tiêu biểu là trong các văn bản khoa học.
+ Dạng viết : sử dụng từ ngữ khoa học và các kí hiệu, công thức, sơ đồ….
+ Dạng nói : yêu cầu cao về phát âm chuẩn, diễn đạt mạch lạc chặt chẽ trên cơ sở một đề cương.
Trang 52 Phong cách ngôn ngữ khoa học :
* Là phong cách ngôn ngữ có 3 đặc trưng cơ bản :
+ Tính khái quát, trừu tượng.
+ Tính lí trí , lô gíc.
+Tính khách quan , phi cá thể.
Trang 6II Đặc Trưng Của Phong Cách ngôn Ngữ Khoa Học : 1.Tính Khái Quát , Trừu Tượng:
-Nội dung ( một vấn đề khoa học)
-Các phương tiện ngôn ngữ , nhất là thuật ngữ
khoa học và kết cấu của văn bản.
- Thuật ngữ khao học : từ ngữ chứa đựng các khái niệm của chuyên nghành khoa học
- Kết cấu : phục vụ cho các luận điểm khoa học.
Trang 72.Tính Lí Trí, Lô Gíc:
-Nội dung
-Các phương tiện ngôn ngữ như từ ngữ , câu văn, đoạn văn, văn bản.
- Từ ngữ đơn nghĩa
- Câu văn chính xác, chặt chẽ , lô gíc, không dùng các phép tu từ cú pháp.
- Các câu các đoạn trong văn bản phải được liên kết chặt chẽ và mạch lạc.
Trang 82.Tính Khách Quan, Phi Cá Thể:
- Từ ngữ , câu văn có màu sắc trung hoà
- Hạn chế sử dụng những cách biểu đạt có tính chất cá nhân.
Trang 9Company Logo
III Tổng Kết :
GHI NHỚ (SGK)
VI Luyện Tập :
* Bài tập 1:
- Những kiến thức khoa lịch sử văn học Thuộc loại
văn bản khoa học giáo khoa.
- Thuộc nghành khoa học xã hội – nhân văn.
- Các thuật ngữ : chủ đề, hình ảnh, tác phẩm, phản ánh hiện thực, đại chúng hoá, chất suy tưởng,
nguồn cảm hứng sáng tạo.
Trang 10* Bài tập 2 :
- Đoạn thẳng : đoạn không cong queo, gãy khúc, không lệch một bên, đoạn ngắn nhất nối hai điểm với nhau.
* Bài tập 3 :
- Thuật ngữ khoa học : khảo cổ, người vượn, mảnh tước, di chỉ.
- Thể hiện ở cách lập luận : câu đầu của đoạn văn