1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 28. Luyện tập về từ Hán Việt

19 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 8,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 28. Luyện tập về từ Hán Việt tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...

Trang 2

今今今今今今今 今今今今今今今 今今今今今今今 今今今今今今今

元元

今今今

Nguyên Tiêu

(Hồ Chí Minh)

Kim dạ nguyên tiêu nguyệt chính viên Xuân giang xuân thuỷ tiếp xuân thiên Yên ba thâm xứ đàm quân sự

Dạ bán quy lai nguyệt mãn thuyền

Trang 3

TỪ NGỮ HÁN

Thiên, địa, tiếu, lâm, thảo,

mộc, quốc, gia, tâm, tài, lộc,

mệnh, phúc, nhật, nguyệt,

giang, sơn yếu tố cấu tạo từ

( từ ghép).

Đế vương, khanh tướng, đại thần, quần chúng, chủ tịch, cử nhân, tú tài, tác chiến, chuyên chính,nhân

dân, tổ quốc, độc lập

TỪ HÁN VIỆT:

Là từ tiếng Việt có nguồn gốc từ tiếng Hán, đã hoà nhập vào hệ thống từ vựng tiếng Việt, chịu sự chi phối của các mặt qui luật ngữ

âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa của tiếng Việt.

Trang 4

Tìm hiểu nghĩa của từ Hán Việt.

- Nghĩa gốc.

- Sự mở rộng và phát triển nghĩa.

Nhận diện và phân biệt nghĩa từ Hán Việt.

- Hiểu nghĩa.

- Đặt vào từng trường hợp sử dụng.

- So sánh, đối chiếu.

Tìm hiểu tác dụng về nghĩa và ngữ pháp của từ

Hán Việt.

- Tác dụng về nghĩa.

- Cấu tạo ngữ pháp.

Sử dụng từ Hán Việt trong giao tiếp.

- Phù hợp nội dung, đối tượng, hoàn cảnh.

- Không nên lạm dụng từ Hán Việt.

- Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. End

I

II

III

IV

Trang 5

I Tìm hiểu nghĩa của từ Hán Việt.

• Ví dụ: Tái sinh chưa dứt hương thề

Làm thân trâu ngựa, đền nghì trúc mai.

(Truyện Kiều- Nguyễn Du)

1/ Nghĩa của từ tái sinh được dùng trong câu thơ trên là:

A Sinh lại một kiếp khác, làm cho sống lại ở kiếp sau.

B Chết rồi nhưng chưa được cứu sống lại.

C Sống làm thân trâu ngựa, chết về với trúc mai.

D Được tái ngộ với người thân sau khi chết

2/ Tìm những từ Hán Việt khác có tiếng tái với nghĩa như trong tái sinh

• Tái bản, tái cử, tái diễn, tái hiện, tái hợp, tái lập, tái

ngũ, tái ngộ, tái nhiễm, tái phát, tái tạo, tái hồi

- Tái: lại, trở lại lần nữa

- Sinh: đẻ ra, sống

A Sinh lại một kiếp khác, làm cho sống lại ở kiếp sau

Trang 6

I Tìm hiểu nghĩa của từ Hán Việt.

3/ Cho biết cách hiểu đúng nghĩa của cụm từ

"tái hồi Kim Trọng“.

A Thuý Kiều và Kim Trọng tái hợp.

B Sau 15 năm lưu lạc, Kim Trọng được gặp lại Thuý Kiều.

C Sau 15 năm lưu lạc, Thuý Kiều tái ngộ

cùng Kim Trọng.

D Sau 15 năm lưu lạc, Kiều lại trở về với

người yêu cũ là Kim Trọng.

D Sau 15 năm lưu lạc, Kiều lại trở về với người yêu cũ là Kim Trọng

Trang 7

I Tìm hiểu nghĩa của từ Hán Việt:

4/ Nhận xét cách dùng từ Hán Việt trong một số trường hợp sau đây:

a Mẹ Tấm chết, người cha tái giá với một người đàn bà khác, sinh ra Cám.

Trang 8

I Tìm hiểu nghĩa của từ Hán Việt.

4/ Nhận xét cách dùng từ Hán Việt trong một số trường hợp sau đây:

a Mẹ Tấm chết, người cha với một người đàn bà khác, sinh ra Cám.

tái hôn

Trang 9

I Tìm hiểu nghĩa của từ Hán Việt.

Trang 10

II Nhận diện và phân biệt nghĩa của từ Hán Việt.

Ví dụ :

a Lần hồi sinh trên con tàu cuối cùng Chung quanh anh phù sa cát đỏ

Anh hỏi thầm về mình

- Gỗ đá có buồn không?

- Chim chóc có buồn không?

(Ngô Kha)

b Trùng sinh ơn nặng bể trời

Lòng nào nỡ dứt nghĩa người ra đi.

(Truyện Kiều- Nguyễn Du)

c Cụm từ "Cuộc chiến sinh tử "

1/ Phân biệt nghĩa: Hồi sinh , trùng sinh, với tái sinh.

- Hồi sinh:

- Trùng sinh:

Sống trở lại

Sinh lại, sống lại ở ngay kiếp này một lần nữa

Trang 11

II Nhận diện và phân biệt nghĩa của từ

Hán Việt.

• Phân biệt: yếu điểm - điểm yếu; trang trọng - trân trọng.

• Ví dụ:

c Buổi lễ kỉ niệm ngày Quốc tế phụ nữ 8-3 được tổ chức rất

trang trọng

Trang 12

II Nhận diện và phân biệt nghĩa của từ Hán Việt.

Ví dụ :a Lần hồi sinh trên con tàu cuối cùng

Chung quanh anh phù sa cát đỏ Anh hỏi thầm về mình

- Gỗ đá có buồn không?

- Chim chóc có buồn không?

(Ngô Kha)

b Trùng sinh ơn nặng bể trời ,

Lòng nào nỡ dứt nghĩa người ra đi.

(Truyện Kiều- Nguyễn Du)

c Cụm từ "Cuộc chiến sinh tử "

3/Chỉ ra những nét nghĩa khác nhau của từ sinh trong 3 ví dụ trên.

- Sinh ( hồi sinh):

- Sinh ( sinh tử) :

- Sinh ( trùng sinh) :

được sinh ra ( động từ bị động).

sống ( động từ chủ động).

sống, làm cho sống lại một lần nữa.

Trang 13

II Nhận diện và phân biệt nghĩa của từ Hán Việt.

- Sinh (sinh ra) - Sinh ( sống)

- Sinh nhật, sinh quán, sinh

thành, giáng sinh, bẩm sinh,

sơ sinh, sinh sản, song

sinh

- Sinh ngữ, sinh học, sinh mệnh, sinh lực, sinh khí, dưỡng sinh, hi sinh, sinh tử, sinh hoạt

Sinh quán, sinh thành, sinh ngữ, sinh hoạt, sinh học, sơ sinh, sinh khí, sinh mệnh, sinh nhật, sinh sản, giáng sinh, song sinh, bẩm sinh, hi sinh, sinh tử, sinh lực, dưỡng sinh

* Xếp các từ Hán Việt sau thành nhóm

Trang 14

II Nhận diện và phân biệt nghĩa của từ

Hán Việt.

- Sinh (sinh ra)

Giáng sinh

- Sinh ( sống)

Dưỡng sinh

Trang 15

III Tìm hiểu tác dụng về nghĩa và ngữ pháp của từ

Hán Việt.

1/ Nêu tác dụng ( nghĩa, ngữ pháp) của

tiếng kế, tiếng hoá trong những từ sau:

- Nhiệt kế, ampe kế

- Hiện đại hoá, vôi hoá, ôxi hoá

Trang 16

III Tìm hiểu tác dụng về nghĩa và ngữ pháp của từ

Hán Việt.

Tiếng Tác dụng

Nghĩa

Ngữ pháp

Cái dùng để đo Biến thành, trở nên

Tạo ra danh từ Tạo ra động từ

2/ Tìm những từ Hán Việt khác có tiếng kế , tiếng hoá với tác

dụng vừa nêu

- Điện kế , lực kế , khí áp kế

- Công nghiệp hoá , hợp tác hoá , Việt Nam hoá , bê tông

hoá

Trang 17

IV Sử dụng từ Hán Việt trong giao tiếp.

trường hợp sau đây:

• - Phó chánh văn phòng - Phó văn phòng

Thường dùng trong bối

cảnh giao tiếp, mang tính

chất lễ nghi, trang trọng ở

hội nghị ,diễn đàn

Thường dùng trong giao tiếp hằng ngày có tính chất gần gũi , thân mật.

Trang 18

Cô phàm viễn ảnh bích không tận Duy kiến trường giang thiên tế lưu

(Lý Bạch)

Dịch thơ:

Bóng buồm đã khuất bầu không Trông theo chỉ thấy dòng sông bên trời.

( Ngô Tất Tố dịch)

Begin

Ngày đăng: 12/12/2017, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w