1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cach phat am ed va ess 1243

2 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 28,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ed

/ d /

( 3 )

Ved

/ Id / / t /

( 2 ) ( 1 )

( 1 ) Khi V tận cùng bằng /t / , / d / thì “ed ” sẽ được phát âm thành / Id /.

Ex: need  needed colect  colected

( 2 ) Khi V tận cùng bằng / f /, / p /, / k /, /s /, //, / t/ thì ed được phát âm thành /t /.

Ex: cook  cooked pass  passed

hope  hoped wash  washed

laugh  laughed watch  watched

( 3 ) Còn lại.

Ex: raise  raised live  lived

learn  learned play  played.

Trang 2

ES / S

/ z /

( 3 )

Ved

/ iz / / s /

( 2 ) ( 1 )

( 1 ) Khi S hoặc ES theo sau k , f /f/ , p , /t , / / , c thì sẽ được phát âm thành /s/

Ex: book  books stop  stops.

(2) Khi ES theo sau : s, z x, g, c, sh, ch.

change  changes face  faces.

(3) còn lại

Play  plays sing  sings.

Ngày đăng: 12/12/2017, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w