- Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng các pp cơ bản, trong những trờng hợp đơn giản.. - Phối hợp các pp cơ bản để phân tích đa thức thành nhân tử.. Phân thức biến để giá trị của mộ
Trang 1đơn vị: thạch thành
Ma trận đề kiểm tra học kì I toán 8
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Nhân và chia
đa thức - Biết phân tích đa
thức thành nhân tử bằng các pp cơ bản, trong những trờng hợp đơn giản
- Thực hiện đợc phép chia đa thức cho đơn thức
- Phối hợp các pp cơ
bản để phân tích
đa thức thành nhân tử
- Thực hiện đợc phép chia
đa thức cho đa thức
Phân tích
đ-ợc một đa thức thành
bằng phơng pháp thêm bớt hạng tử
Câu
2 Phân thức
biến để giá trị của một phân thức đợc xác định là đk để giá
trị của mẫu thức khác 0
- Vận dụng đợc các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia
để rút gọn một biểu thức hữu tỉ
- Tính giá trị của một biểu thức tại một giá trị của biến
Câu
3 Tứ giác - Nhớ các dấu
hiệu nhận biết
để nhận biết các loại tứ giác
Vận dụng
đợc đ/n, t/
c, dấu hiệu nhận biết để giải các bài toán chứng minh
Dựa vào dấu hiệu nhận biết tìm đk để hình thoi trở thành hình vuông
Câu
4 Diện tích đa
công thức tính đợc diện tích của một tam giác vuông
Câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 0,5 đ = 5% 3 2,5 đ = 25% 8 7 đ = 70% 12 10 đ = 100%
Trang 2Đề bài
Bài 1: (1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a x3 – 2x2 + x
b x2 – y2 – 4x + 4y
c x5 + x + 1
Bài 2: (2 điểm) Thực hiện phép chia;
a (15x4 + 10x3 – 5x2) : 5x2
b (8x3 – 1) : (2x – 1)
Bài 3 : (2.5 điểm) Cho biểu thức:
2
2 2 4
12 2
2
x
x x
x x
x
A
a Tìm giá trị của x để giá trị phân thức đợc xác định
b Rút gọn A
c Tìm x để A = 6
Bài 4:(1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, AB = 3cm Tính diện tích tam vuông
ABC?
Bài 5:(3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M là trung điểm của BC Gọi H là điểm đối xứng
với M qua AB, E là giao điểm của MH và AB Gọi K là điểm đối xứng với M qua AC, F là giao điểm của MK và AC
a Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh các tứ giác AMBH, AMCK là hình thoi
c Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuông
Đáp án biểu chấm
Bài 1
(1,5 điểm)
a) x3 – 2x2 + x
= x(x2- 2x + 1)
0,25 đ b) x2 – y2 – 4x + 4y
= (x2 – y2) – (4x - 4y)
= (x+y)(x-y) - 4(x-y)
= (x-y)(x+y – 4)
0,25 đ 0,25 đ c) x5 + x + 1
= x5 + x4 + x3 + x2 + x + 1 – x4 - x3 - x2
= (x5 + x4 + x3) + (x2 + x + 1) – (x4 + x3 + x2)
= x3(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1) - x2(x2 + x + 1)
= (x2 + x + 1)(x3 – x2 + 1)
0,25 đ 0,25 đ
Bài 2
(2 điểm)
a) (15x4 + 10x3 – 5x2) : 5x2
= 15x4 : 5x2 + 10x3: 5x2 – 5x2 : 5x2
b) (8x3 – 1) : (2x – 1)
= [(2x)3 – 1] : (2x – 1)
= (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) : (2x – 1)
= (4x2 + 2x + 1)
0.5 đ 0.25 đ 0.25 đ
Bài 3
(2,5 điểm) a) Giá trị của phân thức đợc xác định khi: x 2 và x - 2 0,5 đ
b) Rút gọn:
Trang 3C M
H
K Z A K F
E
B
2
2 2 4
12 2 2
x
x x
x x
x A
=
2
2 2 )
2 )(
2 (
12
2
x
x x
x x
x x
=
) 2 )(
2 (
) 2 ( 2 ) 2 )(
2 (
) 2 ( )
2 )(
2 (
12
2
x x
x x x
x
x x x
x x
=
) 2 )(
2 (
4 2 2
2
x x
x x x x x
=
) 2 )(
2 (
6 12
x x
x
=
) 2 )(
2 (
) 2 ( 6
x x
x
=
) 2 (
6
x
0,25 ® 0,25 ® 0,25 ® 0,25 ®
0,25 ®
c) A = 6
) 2 (
6
x+ 2 = -1
x = - 3 ( tháa m·n ®iÒu kiÖn)
VËy víi x = - 3 th× A = 6
0,25 ® 0,25 ® 0,25 ®
Bµi 4
(4 ®iÓm) ¸p