1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi lớp 8 - Đào Thị Huyền-SP ĐỊA K39CLC

4 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tên Đ KI M TRA 1 TI T - Đ A LÍ 8 – Ti t Ề Ể Ế Ị ế

L p:ớ Năm h c:ọ

Trường: Th i gian: 45 phútờ

I TR C NGHI M (2 đi m) Ắ Ệ ể

Khoanh tròn vào đáp án đúng nh t ấ Câu 1: V nh bi n đ p nh t nị ể ẹ ấ ước ta, hai l n đầ ược UNESSCO công nh n là di ậ

s n thiên nhiên th gi i là v nh:ả ế ớ ị

Câu 2: Giai đo n t o l p n n móng s khai c a lónh th nạ ạ ậ ề ơ ủ ổ ước ta là :

Câu 3: V n đ ng t o núi nào di n ra giai đo n Tân Ki n T o?ậ ộ ạ ễ ở ạ ế ạ

Câu 4: Qu n đ o Hoàng Sa, Trầ ả ường Sa l n lầ ượt thu c đ a ph n các t nh:ộ ị ậ ỉ

A Đà N ng, Kh nh Hũaẵ ỏ B Kh nh Hũa, Đà N ngỏ ẵ

C Ninh Thu n, B nh Thu nậ ỡ ậ D B nh Thu n, Ninh Thu n.ỡ ậ ậ

Đi n n i dung thích h p vào d u … ề ộ ợ ấ

Ph n đ t li n nầ ấ ề ước ta kéo dài theo chi u b c – nam t i……….km, tề ắ ớ ương

đương 15 vĩ tuy n N i h p nh t theo chi u t tây sang đông, thu c t nhế ơ ẹ ấ ề ừ ộ ỉ

Qu ng B nh, ch a đ y……… km Vi t Nam có đả ỡ ư ầ ệ ường b bi n u n cong h nhờ ể ố ỡ

ch S dài……… km, h p v i h n……… km đữ ợ ớ ơ ường biên gi i trên đ tớ ấ

li n làm thành khung c b n c a lónh th Vi t Nam.ề ơ ả ủ ổ ệ

II T LU N (5 đi m) Ự Ậ ể

Câu 1: (3,5 đi m)

a. Trình bày đ c đi m chung c a vùng bi n Vi t Nam.ặ ể ủ ể ệ

b. Bi n Vi t Nam mang l i thu n l i và khó khăn g cho vi c ph t tri n kinhể ệ ạ ậ ợ ỡ ệ ỏ ể

t và an ninh qu c phòng ? ế ố

Câu 2: (1,5 đi m)

Ch ng minh r ng ngu n tài nguyên khoáng s n nứ ằ ồ ả ước ta phong phú và đa

d ng.ạ

III TH C HÀNH (3 đi m) Ự ể

Cho b ng s li u sau: ả ố ệ

Điểm

Trang 2

C c u GDP phân theo khu v c kinh t c a Vi t Nam năm 2005 – 2007 ơ ấ ự ế ủ ệ

(đ n v : %) ơ ị

a Vẽ bi u đ th hi n c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a Vi t Namể ồ ể ệ ơ ấ ự ế ủ ệ năm 2005 – 2007 (đ n v : %)ơ ị

b Nh n xét.ậ

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M Ể Ể

I Tr c Nghi m ắ ệ (2đ)

M i ý đúng đỗ ược 0,25 đi mể

Câu 5: (1 đi m)ể

II T Lu n ự ậ (5đ)

Câu 1 (3, 5 đi m)

- V trí, di n tích c a vùng bi n VNị ệ ủ ể

- Khí h uậ

+ Ch đ gióế ộ

+ Ch đ nhi tế ộ ệ

+ Ch đ m aế ộ ư

+ Dũng bi nể

+ Th y tri uủ ề

+ Đ mu iộ ố

- Thu n l i: Th y s n, GTVT, du l ch, khoa h cậ ợ ủ ả ị ọ

- Khó khăn: bóo, thi n tai, bi n l n, c n ki t, nhi m.ờ ể ấ ạ ệ ụ ễ

Câu 2: (1, 5 đi m) ể

- Do l ch s phát tri n hàng trăm tri u năm, l i g n vành đai sinh khoang TBDị ử ể ệ ạ ầ

và ĐTH

- Vi t Nam có 5000 đi m qu ng và t khoáng v i h n 60 lo i khoáng s n ệ ể ặ ụ ớ ơ ạ ả khác nhau

- Chia thành các lo i:ạ

+ Năng lượng: than, d u m , khí đ t ầ ỏ ố

+ Kim lo i: đ ng, ch , vàng, b c, b xit ạ ồ ỡ ạ ụ

+ Phi kim lo i: cát, cao lanh, đá vôi ạ

- Tr lữ ượng v a và nh ừ ỏ

III Th c hành (3 đi m) ự ể

- Vẽ 2 bi u đ trũn đúng, chính xác, đ p, đ tên, kí hi u, chú thích: 2 đi mể ồ ẹ ủ ệ ể

Trang 4

- Nh n xét: 1 đi m.ậ ể

+ T tr ng các ngành trong t ng s n ph m trong nỉ ọ ổ ả ẩ ướ ủc c a VN có s thay đ i ự ổ

t 2005 ừ  2007

1990: Nông ngh p chi m t tr ng cao nh t: % Công nghi p th p nh t: %.ệ ế ỉ ọ ấ ệ ấ ấ

2000: Gi m t tr ng nông nghi p xu ng th p nh t: % Tăng t tr ng c a ả ỉ ọ ệ ố ấ ấ ỉ ọ ủ công nghi p và d ch v D ch v tăng t % – % Công nghi p tăng m nh nh t:ệ ị ụ ị ụ ừ ệ ạ ấ

%

- VN đang trong quá tr nh CNH, HDH đ t nỡ ấ ước

Ngày đăng: 11/12/2017, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w