đông nh t nấ ước ta.. ít nh t nấ ước ta... B c: Thái Nguyên, Vĩnh Phúc.
Trang 1I TR C NGHI M (2 đi m) Ắ Ệ ể
Khoanh tròn vào đáp án đúng nh t ấ Câu 1: Phát tri n kinh t ph i đi đôi v i vi c nâng cao m t b ng dân trí ể ế ả ớ ệ ặ ằ
và phát tri n đô th là v n đ c a vùng… ể ị ấ ề ủ
A Đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ B Đ ng b ng sông C u Long.ồ ằ ử
Câu 2: Đ ng b ng sông C u Long là vùng có dân s … ồ ằ ử ố
A đông nh t nấ ước ta B đông th 2 sau Đông Nam B ứ ộ
C đông th 2 sau đ ng b ng sông H ng.ứ ồ ằ ồ D ít nh t nấ ước ta
Câu 3: Vùng s n xu t cây công nghi p l n nh t n ả ấ ệ ớ ấ ướ c ta là vùng:….
A Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ B Đ ng b ngồ ằ sông C u Long.ử
C Trung du, mi n núi B c B ề ắ ộ D Đông Nam B ộ
Câu 4: Ngành nào không thu c nhóm ngành kinh t bi n - đ o nộ ế ể ả ở ướ c ta?
A Khai thác, nuôi tr ng và ch bi n h i s n.ồ ế ế ả ả B Chế bi nế
lương th c, th c ph m.ự ự ẩ
C.Giao thông v n t i bi nậ ả ể D Du l ch bi n - đ oị ể ả
II T LU N (5 đi m) Ự Ậ ể
Cõu 1: Trình bày đ c đi m v trí, gi i h n thành ph Hà N i? Ý nghĩa c a ặ ể ị ớ ạ ố ộ ủ
v trí đó? (2đ) ị
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
H và tên:………ọ Đ KI M TRA H C Kè II – Ti t 52 Ề Ể Ọ ế
L p:……….ớ Môn: Đ a lí 9 (2012 – 2013) ị
Trang 2Câu 2: Nêu nh ng đ c đi m ch y u c a dân c vùng đ ng b ng sông ữ ặ ể ủ ế ủ ư ồ ằ
C u Long? T i sao ĐBSCL ph i đ t v n đ phát tri n kinh t đi đôi v i ử ạ ả ặ ấ ề ể ế ớ
vi c nâng cao dân trí và phát tri n đô th ?(3đ) ệ ể ị
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
III TH C HÀNH (3 đi m) Ự ể D a vào b ng s li u sau: ự ả ố ệ Di n tích và s n l ệ ả ượ ng lúa đ ng b ng sông C u Long và c n ở ồ ằ ử ả ướ c năm 2002 Đ ng b ng sông C u ồ ằ ử Long C n ả ướ c Di n tích (nghìn ha)ệ 3834,8 7504,3 S n lả ượng (tri u t n)ệ ấ 17,7 34,4 a.Tính t l % di n tích và s n lỉ ệ ệ ả ượng lúa c a đ ng b ng sông C u Longủ ồ ằ ử so v i c nớ ả ước? ………
………
………
b Vẽ bi u đ th hi n t tr ng di n tích, s n lể ồ ể ệ ỉ ọ ệ ả ượng lúa c a ĐBSCL soủ
v i c nớ ả ước ?
c Nh n xétậ
ĐÁP ÁN – BI U ĐI M Ể Ể
I TR C NGHI M: Ắ Ệ (2 đi m) ể
Câu 1: B (0,5đ)
Câu 2: C (0,5 đ)
Câu 3: D (0, 5đ)
Câu 4: C (0,5đ)
Trang 3II T LU N (5 đi m) Ự Ậ ể
Câu 1: (2 đi m) ể
- V trí, gi i h n: ị ớ ạ
+ N m trung tâm đ ng b ng sông H ng ằ ở ồ ằ ồ
+ Di n tích: 3.344,7 km² 9 ( Chi m 1% di n tích c n ệ ế ệ ả ướ c v di n tích t nhiên, ề ệ ự
đ ng th 42 v di n tích so v i 63 t nh ứ ứ ề ệ ớ ỉ
Là 1 trong 17 th đô có di n tích > 3000 km² ủ ệ
+ To đ đ a lí ạ ộ ị
20º34’B – 21º23’B, 105º17’Đ – 106º02’Đ
+ Ti p giáp: ế
B c: Thái Nguyên, Vĩnh Phúc ắ Đông: B c Ninh, B c Giang, H ng Yên ắ ắ ư Nam: Hà Nam, Hoà B nh ỡ Tõy: Hoà B nh, Phỳ th ỡ ọ
+ Là trái tim c a c n ủ ả ướ c, trung tâm hành chính, văn hoá qu c gia ố
+ Nh n s ng H ng, d a nỳi Ba V , Tam Đ o, g n môi tr ỡ ụ ồ ự ỡ ả ắ ườ ng s ng c a con ng ố ủ ườ i
v i c nh quan thiên nhiên ớ ả C s đ phát tri n b n v ng ơ ở ể ể ề ữ
+ Là đ u m i giao thông quan tr ng ầ ố ọ
+ Là n i h i t c a hai hành lang kinh t v i TQ ơ ộ ụ ủ ế ớ
C s đ giao l u kinh t gi a các vùng, v i các n ơ ở ể ư ế ữ ớ ướ c láng gi ng đ h i nh p và ề ể ộ ậ phát tri n ể
Câu 2 (3 đi m) ể
- S dân đông: 16, 7 tri u ng ố ệ ườ i Đ ng th 2 sau ĐBSH ứ ứ
- Đa d ng v dân t c: Kinh, Kh me, Chăm, Hoa ạ ề ộ ơ
- M t b ng dân trí ch a cao, th p h n m c TB c n ặ ằ ư ấ ơ ứ ả ướ c
+ T l ng ỉ ệ ườ i bi t ch : 88,1 % ế ữ + T l dân thành th : 17,1 % ỉ ệ ị
- M c s ng ch a cao ứ ố ư
- Đô th hóa cũn m c th p: 17,1 % ị ở ứ ấ
- Ng ườ i dân c n cù, năng đ ng, thích nghi v i s n xu t hàng hóa ầ ộ ớ ả ấ
- Dân trí cao Ng ườ i dân bi t ng d ng KHKT trong s n xu t ế ứ ụ ả ấ
- Đô th phát tri n ị ể Giao thông, th ươ ng m i thu n ti n, c s s n xu t m ạ ậ ệ ơ ở ả ấ ở
r ng, nâng cao, th tr ộ ị ườ ng tiêu th r ng l n ụ ộ ớ
III TH C HÀNH (3 đi m) Ự ể
a Tính t l % di n tích và s n l ỉ ệ ệ ả ượ ng (1 đi m) ể
Đ ng b ng sông C u Long ồ ằ ử C n ả ướ c
b Vẽ 2 bi u đ tròn ể ồ
- Đúng, đ tên, chú thích, chính xác: 1, 5 đi m ủ ể
- Đ p, cân x ng: 0,5đi m ẹ ứ ể